| Hệ | Met |
|---|---|
| Size Ren | M16 |
| Chiều Dài Bulong | 140 mm |
| Vật Liệu | Thép đen 10.9 |
| Bước Ren | 2.0 mm |
| Chiều Cao Đầu | 10 mm |
| Size Khóa | 24 mm |
| Loại Ren | Ren Thô |
| Phân Bố Ren | Ren Suốt |
| Tiêu Chuẩn | DIN 933 |
| Cường Độ Chịu Tải | ISO Class 10.9 |
Bulong Lục giác thép đen 10.9 M16x140 DIN 933
Vật liệu : Thép đen 10.9
Đơn vị tính : Con ( PCS )
Hoá đơn : Có xuất hoá đơn VAT
Chất lượng : Có đầy đủ giấy tờ CO CQ
Bu lông lục giác thép đen 10.9 M16x140 DIN 933 – ren suốt là bu lông cường độ cao có ren chạy suốt toàn thân, đường kính M16, chiều dài 140 mm, bề mặt thép đen không mạ. Cấp bền 10.9 cho giới hạn bền kéo ~1040 MPa và giới hạn chảy ~940 MPa. Đây là cỡ rất dài của dòng M16, chuyên cho mối nối chịu tải động cần độ đàn hồi của thân dài, trong môi trường khô ráo.
Bu lông M16x140 DIN 933 ren suốt là gì?
DIN 933 là tiêu chuẩn Đức cho bu lông đầu lục giác ngoài có ren suốt toàn thân. Ren chạy từ chân đầu đến hết đuôi, cho phép điều chỉnh chiều sâu bắt tự do và giữ chặt trên mọi chiều dày trong phạm vi. Đầu lục giác s=24 mm truyền mô-men siết lớn bằng cờ lễ hoặc khẩu. Bước ren tiêu chuẩn của M16 là 2.0 mm. Ở cỡ 140 mm, nếu mối nối chịu cắt ngang nên dùng bản DIN 931 ren lừng.
Cấp bền 10.9 nghĩa là gì?
Ký hiệu 10.9 cho biết đặc tính cơ học: số đầu (10) nhân 100 ra giới hạn bền kéo ~1000 MPa; phần 0.9 là tỉ số chảy/bền, tức bu lông chảy ở ~900 MPa. Với tải động, cấp bền cao kết hợp lực kẹp trước lớn giúp giảm biên độ ứng suất thay đổi trên bu lông – yếu tố quyết định tuổi thọ mỏi của mối nối.
Phân biệt DIN 933 (ren suốt) và DIN 931 (ren lừng)
Cả hai đều là bu lông đầu lục giác ngoài, khác ở phần ren. DIN 933 ren suốt toàn thân, thiên giữ chặt và chịu kéo, linh hoạt về chiều dày kẹp. DIN 931 ren lừng có đoạn thân trơn chịu cắt tại mặt phân cách và đàn hồi hơn ở cùng chiều dài. Với tải động thuần kéo, DIN 933 vẫn dùng tốt miễn duy trì đủ lực kẹp; có tải ngang thì chọn DIN 931.
Mô-men siết và lực kẹp cho bu lông M16
Bu lông M16 cấp 10.9 khô thường siết ở 295–330 Nm, tạo lực kẹp trước ~110–125 kN. Với tải động, duy trì lực kẹp trước đủ lớn là yếu tố sống còn – mối nối bị nới lỏng sẽ nhanh hỏng do mỏi. Nếu bôi trơn ren, hạ mô-men khoảng 15–25%. Nên dùng đai ốc tự hãm hoặc vòng khóa và lập lịch kiểm tra mô-men định kỳ.
Bề mặt thép đen: đặc điểm và lưu ý chống gỉ
Bu lông thép đen không có lớp kẽm bảo vệ – bề mặt là thép trần hoặc phủ oxit đen mỏng cùng lớp dầu chống gỉ tạm thời. Ưu điểm: giá thấp, ren chính xác và bám sơn tốt. Nhược điểm: chống ăn mòn kém, gặp ẩm dễ gỉ. Với mối nối chịu tải động, gỉ còn làm tăng ma sát ren và sai lệch mô-men khi siết lại – càng cần giữ khô sạch. Nơi ẩm nên dùng mạ kẽm hoặc inox.
Thân dài và độ đàn hồi của bu lông
Bu lông càng dài thì càng đàn hồi: khi tải ngoài dao động, phần lớn biến thiên được hấp thụ bởi cụm ghép chứ không dồn lên bu lông. Đây là lý do cỡ dài như 140 mm chịu tải động tốt hơn bu lông ngắn cùng đường kính, với điều kiện lực kẹp trước được duy trì. Ngược lại, nếu mối nối bị nới lỏng thì bu lông dài cũng gãy mỏi tại chân ren.
Ứng dụng: mối nối chịu tải động
Cỡ M16x140 DIN 933 hợp cho mối nối chịu tải động thiên kéo: giá treo thiết bị, cụm chịu lực chu kỳ, khung đỡ có rung nhẹ trong nhà xưởng. Thân dài cho độ đàn hồi tốt, giảm biên độ ứng suất và kéo dài tuổi thọ mỏi. Bắt buộc dùng đai ốc tự hãm hoặc vòng khóa và kiểm tra mô-men định kỳ. Nếu có tải cắt ngang, chuyển sang M16x140 DIN 931 ren lừng. Trong xưởng khô, thép đen đáp ứng tốt.
Hướng dẫn lắp đặt và bảo quản
Kiểm tra ren ăn đủ sâu trong đai ốc; làm sạch lỗ và mặt tỳ, dùng vòng đệm phẳng. Siết sơ bộ rồi dùng cờ lực đến mô-men khuyến nghị theo trình tự đối xứng. Với tải động, kiểm tra lại mô-men sau vài giờ chạy đầu và định kỳ sau đó. Vì là thép đen, giữ lớp dầu bảo vệ, tránh đọng nước, bảo quản nơi khô và đóng gói kín.
Câu hỏi thường gặp
Tại sao bu lông dài chịu tải động tốt hơn? Thân dài đàn hồi hơn nên hấp thụ biến thiên tải tốt hơn. Có cần đai ốc tự hãm? Nên, khi có rung hoặc tải chu kỳ. Siết bao nhiêu? Khoảng 295–330 Nm khi khô. Thép đen ngoài trời? Không nên; chọn mạ kẽm hoặc inox.
Lời kết
Bu lông lục giác thép đen 10.9 M16x140 DIN 933 ren suốt là lựa chọn cường độ cao cho mối nối chịu tải động. Chọn đúng chiều dài, duy trì lực kẹp trước, kiểm tra định kỳ và bảo quản khô ráo để mối ghép bền lâu.
Sản phẩm liên quan
- Bu lông M16x130 DIN 933 ren suốt – chiều dài ngắn hơn
- Bu lông M16x150 DIN 933 ren suốt – chiều dài lớn hơn kế tiếp
- Bu lông M16x140 DIN 931 ren lừng – cùng cỡ, thân trơn chịu cắt
- Xem toàn bộ dòng bu lông lục giác thép đen 10.9
19.730 ₫/ Con
Số lượng đặt hàng tối thiểu: 60

Chưa có đánh giá nào.