| Hệ | Met |
|---|---|
| Size Ren | M10 |
| Chiều Dài Bulong | 30 mm |
| Vật Liệu | Thép đen 10.9 |
| Bước Ren | 1.5 mm |
| Chiều Cao Đầu | 6.4 mm |
| Size Khóa | 17 mm |
| Loại Ren | Ren Thô |
| Phân Bố Ren | Ren Suốt |
| Tiêu Chuẩn | DIN 933 |
| Cường Độ Chịu Tải | ISO Class 10.9 |
Bulong Lục giác thép đen 10.9 M10x30 DIN 933
Vật liệu : Thép đen 10.9
Đơn vị tính : Con ( PCS )
Hoá đơn : Có xuất hoá đơn VAT
Chất lượng : Có đầy đủ giấy tờ CO CQ
Bu lông lục giác thép đen 10.9 M10x30 DIN 933 – ren suốt là bu lông cường độ cao ren toàn thân, đường kính M10, chiều dài thân 30 mm, bề mặt thép đen không mạ. Cấp bền 10.9 cho giới hạn bền kéo ~1040 MPa và giới hạn chảy ~940 MPa, phù hợp mối ghép chịu lực lớn trong nhà, môi trường khô ráo. Chiều dài 30 mm phù hợp kẹp mặt bích mỏng và cụm chi tiết vừa.
Bu lông M10x30 DIN 933 ren suốt là gì?
DIN 933 là tiêu chuẩn Đức cho bu lông đầu lục giác ngoài ren suốt toàn thân. Đối với cỡ M10x30, toàn bộ 30 mm thân đều có ren, giúp bu lông bám ren tối đa vào đai ốc hoặc lỗ ren ở bất kỳ chiều sâu vặn nào. Đầu lục giác s=17 mm truyền mô-men siết ổn định bằng cờ lễ hoặc khẩu tiêu chuẩn. Đây là loại bu lông giữ chặt, chịu kéo tốt và linh hoạt với nhiều chiều dày kẹp.
Cấp bền 10.9 nghĩa là gì?
Ký hiệu 10.9 cho biết đặc tính cơ học: số đầu (10) nhân 100 ra giới hạn bền kéo ~1000 MPa; phần 0.9 là tỉ số chảy/bền, tức bu lông chảy ở ~900 MPa. Đây là cấp bền cao, mạnh hơn nhiều so với 4.8 hay 8.8, cho phép mang tải lớn trên tiết diện nhỏ. Bù lại, vật liệu nhạy với giòn hydro nên cần siết đúng mô-men.
Phân biệt DIN 933 (ren suốt) và DIN 931 (ren lừng)
Cả hai đều là bu lông đầu lục giác ngoài, khác nhau ở phần ren. DIN 933 ren suốt toàn thân, thiên giữ chặt và chịu kéo. DIN 931 ren lừng có đoạn thân trơn gần đầu để chịu cắt tại mặt phân cách, chống xê dịch ngang. Tùy vị trí làm việc mà chọn loại ren phù hợp.
Mô-men siết và lực kẹp cho bu lông M10
Bu lông M10 cấp 10.9 khô thường siết ở 68–75 Nm, tạo lực kẹp trước ~40–47 kN. Chính lực kẹp này ép chặt hai chi tiết, tạo ma sát chống trượt và chống nới lỏng. Nếu bôi trơn ren, hạ mô-men khoảng 15–25% để tránh siết quá căng. Nên dùng cờ lực để kiểm soát thay vì siết theo cảm giác.
Bề mặt thép đen: đặc điểm và lưu ý chống gỉ
Bu lông thép đen không có lớp kẽm bảo vệ – bề mặt là thép trần hoặc phủ oxit đen mỏng cùng lớp dầu chống gỉ tạm thời. Ưu điểm: giá thấp, ren chính xác và bám sơn tốt. Nhược điểm: chống ăn mòn kém, gặp ẩm dễ gỉ. Nên dùng trong nhà, nơi khô, hoặc được che chắn/bôi dầu/sơn phủ. Nếu ngoài trời hoặc nơi ẩm, nên chuyển sang mạ kẽm hoặc inox.
Lực kẹp và cơ chế làm việc của mối ghép
Khi siết, bu lông giãn đàn hồi như một lò xo cứng, kéo hai tấm lại và ép chặt mặt tiếp xúc. Lực kẹp chịu phần lớn tải làm việc thông qua ma sát. Ren suốt DIN 933 phân bố tải đều trên nhiều vòng ren, giảm nguy cơ tuốt ren. Nên dùng vòng đệm phẳng và vòng khóa ở nơi rung động để duy trì lực kẹp.
Ứng dụng: ghép mặt bích ống và bơm nhỏ trong hệ thống cơ khí
Cỡ M10x30 thích hợp để ghép mặt bích ống, bắt bơm nhỏ, van và các cụm chi tiết cơ khí có độ dày vừa trong hệ thống đường ống, trạm bơm. Chiều dài 30 mm đủ xuyên qua cặp mặt bích mỏng hoặc gioăng, vẫn còn nhiều ren ăn chắc vào đai ốc. Trong nhà trạm bơm khô ráo, thép đen 10.9 cho lực kẹp cao giữ kín mặt bích, chống rò rỉ do rung. Với môi trường có hơi ẩm hoặc hoá chất, nên bọc bảo vệ hoặc cân nhắc vật liệu chống ăn mòn.
Hướng dẫn lắp đặt và bảo quản
Làm sạch lỗ ren, kiểm tra ren bu lông không xước, siết sơ bộ bằng tay rồi dùng cờ lực đến mô-men khuyến nghị theo trình tự đối xứng. Vì là thép đen, giữ lớp dầu bảo vệ, tránh đọng nước, bảo quản nơi khô và đóng gói kín. Kiểm tra lại mô-men sau một thời gian vận hành để bù nới lỏng.
Câu hỏi thường gặp
Thép đen dùng ngoài trời được không? Không nên nếu không bảo vệ bề mặt; hãy chọn mạ kẽm hoặc inox. M10x30 ren suốt khác ren lừng chỗ nào? Ren suốt phủ toàn thân, thiên giữ chặt; ren lừng có đoạn trơn chịu cắt. Có cần vòng đệm? Nên dùng vòng đệm phẳng, thêm vòng khóa nếu có rung. Siết bao nhiêu? Khoảng 68–75 Nm khi khô, giảm nếu bôi trơn.
Lời kết
Bu lông lục giác thép đen 10.9 M10x30 DIN 933 ren suốt là lựa chọn cường độ cao, tiết kiệm cho mối ghép mặt bích và cơ khí trong nhà. Chọn đúng chiều dài, siết đúng mô-men và bảo quản khô ráo để mối ghép bền lâu.
Sản phẩm liên quan
- Bu lông M10x25 DIN 933 ren suốt – chiều dài ngắn hơn
- Bu lông M10x35 DIN 933 ren suốt – chiều dài lớn hơn kế tiếp
- Bu lông M10 DIN 931 ren lừng – biến thể thân trơn chịu cắt
- Xem toàn bộ dòng bu lông lục giác thép đen 10.9
2.690 ₫/ Con
Số lượng đặt hàng tối thiểu: 500

Chưa có đánh giá nào.