Ren Cấy Lò Xo
| Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | Tồn kho | Đơn giá |
Hệ
|
Size Ren
|
Bước Ren
|
Chiều Dài
|
Vật Liệu
|
Tiêu Chuẩn
|
Loại Ren Cấy
|
Đường Kính Lỗ Khoan
|
Dụng Cụ Taro
|
Mua hàng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| RC304-M16-25D-D8140 | Ren Cấy Inox 304 M16x2.5D DIN8140 | Liên hệ | 18.200 ₫/ Cái | Met |
M16
M16
Ren có đường kính 16 mm là kích thước phổ biến cho các mối ghép chịu tải trung bình đến lớn trong cơ khí và xây dựng, thường được sử dụng cho bu lông, vít và ty ren kết cấu, đường kính này đảm bảo khả năng chịu lực và độ ổn định cao cho liên kết, ren 16 mm phù hợp với nhiều ứng dụng công nghiệp và kết cấu thép, việc sử dụng đúng kích thước ren giúp tăng độ an toàn và tuổi thọ cho mối ghép. | 2.0 mm | 2.5D |
Inox 304
Inox 304
| DIN 8140 | Helicoil | 16.5 mm | M16 × 2.0 | |
| RC304-M16-3D-D8140 | Ren Cấy Inox 304 M16x3D DIN8140 | Liên hệ | 18.800 ₫/ Cái | Met |
M16
M16
Ren có đường kính 16 mm là kích thước phổ biến cho các mối ghép chịu tải trung bình đến lớn trong cơ khí và xây dựng, thường được sử dụng cho bu lông, vít và ty ren kết cấu, đường kính này đảm bảo khả năng chịu lực và độ ổn định cao cho liên kết, ren 16 mm phù hợp với nhiều ứng dụng công nghiệp và kết cấu thép, việc sử dụng đúng kích thước ren giúp tăng độ an toàn và tuổi thọ cho mối ghép. | 2.0 mm | 3D |
Inox 304
Inox 304
| DIN 8140 | Helicoil | 16.5 mm | M16 × 2.0 | |
| RC304-M20-1D-D8140 | Ren Cấy Inox 304 M20x1D DIN8140 | Liên hệ | 22.100 ₫/ Cái | Met |
M20
M20
Ren có đường kính 20 mm là kích thước lớn, thường được sử dụng cho các mối ghép chịu tải cao trong cơ khí và kết cấu thép, phù hợp cho bu lông và ty ren công nghiệp, đường kính này giúp tăng khả năng chịu lực và độ ổn định của liên kết, ren 20 mm được ứng dụng rộng rãi trong máy móc nặng và xây dựng, việc sử dụng đúng kích thước ren giúp đảm bảo an toàn và tuổi thọ lâu dài cho mối ghép. | 2.5 mm | 1D |
Inox 304
Inox 304
| DIN 8140 | Helicoil | 20.5 mm | M20 × 2.5 | |
| RC304-M20-15D-D8140 | Ren Cấy Inox 304 M20x1.5D DIN8140 | Liên hệ | 19.900 ₫/ Cái | Met |
M20
M20
Ren có đường kính 20 mm là kích thước lớn, thường được sử dụng cho các mối ghép chịu tải cao trong cơ khí và kết cấu thép, phù hợp cho bu lông và ty ren công nghiệp, đường kính này giúp tăng khả năng chịu lực và độ ổn định của liên kết, ren 20 mm được ứng dụng rộng rãi trong máy móc nặng và xây dựng, việc sử dụng đúng kích thước ren giúp đảm bảo an toàn và tuổi thọ lâu dài cho mối ghép. | 2.5 mm | 1.5D |
Inox 304
Inox 304
| DIN 8140 | Helicoil | 20.5 mm | M20 × 2.5 | |
| RC304-M20-2D-D8140 | Ren Cấy Inox 304 M20x2D DIN8140 | Liên hệ | 23.000 ₫/ Cái | Met |
M20
M20
Ren có đường kính 20 mm là kích thước lớn, thường được sử dụng cho các mối ghép chịu tải cao trong cơ khí và kết cấu thép, phù hợp cho bu lông và ty ren công nghiệp, đường kính này giúp tăng khả năng chịu lực và độ ổn định của liên kết, ren 20 mm được ứng dụng rộng rãi trong máy móc nặng và xây dựng, việc sử dụng đúng kích thước ren giúp đảm bảo an toàn và tuổi thọ lâu dài cho mối ghép. | 2.5 mm | 2D |
Inox 304
Inox 304
| DIN 8140 | Helicoil | 20.5 mm | M20 × 2.5 | |
| RC304-M20-25D-D8140 | Ren Cấy Inox 304 M20x2.5D DIN8140 | Liên hệ | 31.300 ₫/ Cái | Met |
M20
M20
Ren có đường kính 20 mm là kích thước lớn, thường được sử dụng cho các mối ghép chịu tải cao trong cơ khí và kết cấu thép, phù hợp cho bu lông và ty ren công nghiệp, đường kính này giúp tăng khả năng chịu lực và độ ổn định của liên kết, ren 20 mm được ứng dụng rộng rãi trong máy móc nặng và xây dựng, việc sử dụng đúng kích thước ren giúp đảm bảo an toàn và tuổi thọ lâu dài cho mối ghép. | 2.5 mm | 2.5D |
Inox 304
Inox 304
| DIN 8140 | Helicoil | 20.5 mm | M20 × 2.5 | |
| RC304-M20-3D-D8140 | Ren Cấy Inox 304 M20x3D DIN8140 | Liên hệ | 37.600 ₫/ Cái | Met |
M20
M20
Ren có đường kính 20 mm là kích thước lớn, thường được sử dụng cho các mối ghép chịu tải cao trong cơ khí và kết cấu thép, phù hợp cho bu lông và ty ren công nghiệp, đường kính này giúp tăng khả năng chịu lực và độ ổn định của liên kết, ren 20 mm được ứng dụng rộng rãi trong máy móc nặng và xây dựng, việc sử dụng đúng kích thước ren giúp đảm bảo an toàn và tuổi thọ lâu dài cho mối ghép. | 2.5 mm | 3D |
Inox 304
Inox 304
| DIN 8140 | Helicoil | 20.5 mm | M20 × 2.5 | |
| RC304-R-M3-15D | Ren Cấy Recoil M3x0.5×1.5D | Liên hệ | 17.900 ₫/ Cái | Met |
M3
M3
Ren có đường kính 3 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp tinh, kích thước này phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, ren 3 mm giúp đảm bảo độ chính xác và tính ổn định khi lắp ráp, việc sử dụng đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.5 mm | 1.5D |
Inox 304
Inox 304
| Theo mã nhà sản xuất | Recoil | 3.2 mm | M3 × 0.5 | |
| RCNIT-R-U440-15D | Ren Cấy Nitronic 60 Recoil UNC #4-40 x 1.5D | Liên hệ | 76.500 ₫/ Cái | UNC | 4-40 | 40 TPI | 1.5D | Nitronic | Theo mã nhà sản xuất | Recoil | #31 (3.05 mm) | 4-40 UNC STI | |
| RCNIT-R-F3824-15D | Ren Cấy Nitronic 60 Recoil UNF 3/8-24 x 1.5D | Liên hệ | 318.800 ₫/ Cái | UNF | 3/8-24 | 24 TPI | 1.5D | Nitronic | Theo mã nhà sản xuất | Recoil | 25/64 in (9.92 mm) | 3/8-24 UNF STI | |
| RCNIT-R-M3-2D | Ren Cấy Nitronic 60 Recoil M3x0.5x2D | Liên hệ | 42.800 ₫/ Cái | Met |
M3
M3
Ren có đường kính 3 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp tinh, kích thước này phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, ren 3 mm giúp đảm bảo độ chính xác và tính ổn định khi lắp ráp, việc sử dụng đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.5 mm | 2D | Nitronic | Theo mã nhà sản xuất | Recoil | 3.2 mm | M3 × 0.5 | |
| RCNIT-R-M5-1D | Ren Cấy Nitronic 60 Recoil M5x0.8x1D | Liên hệ | 41.400 ₫/ Cái | Met | M5 | 0.8 mm | 1D | Nitronic | Theo mã nhà sản xuất | Recoil | 5.3 mm | M5 × 0.8 | |
| RCNIT-R-M5-15D | Ren Cấy Nitronic 60 Recoil M5x0.8×1.5D | Liên hệ | 43.400 ₫/ Cái | Met | M5 | 0.8 mm | 1.5D | Nitronic | Theo mã nhà sản xuất | Recoil | 5.3 mm | M5 × 0.8 | |
| RCNIT-R-M5-2D | Ren Cấy Nitronic 60 Recoil M5x0.8x2D | Liên hệ | 109.600 ₫/ Cái | Met | M5 | 0.8 mm | 2D | Nitronic | Theo mã nhà sản xuất | Recoil | 5.3 mm | M5 × 0.8 | |
| RC304-M3-15D | Ren Cấy Inox 304 M3x1.5D | Liên hệ | 2.000 ₫/ Cái | Met |
M3
M3
Ren có đường kính 3 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp tinh, kích thước này phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, ren 3 mm giúp đảm bảo độ chính xác và tính ổn định khi lắp ráp, việc sử dụng đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.5 mm | 1.5D |
Inox 304
Inox 304
| Theo mã nhà sản xuất | Helicoil | 3.2 mm | M3 × 0.5 | |
| RC304-M3-2D | Ren Cấy Inox 304 M3x2D | Liên hệ | 2.000 ₫/ Cái | Met |
M3
M3
Ren có đường kính 3 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp tinh, kích thước này phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, ren 3 mm giúp đảm bảo độ chính xác và tính ổn định khi lắp ráp, việc sử dụng đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.5 mm | 2D |
Inox 304
Inox 304
| Theo mã nhà sản xuất | Helicoil | 3.2 mm | M3 × 0.5 | |
| RC304-M4-15D | Ren Cấy Inox 304 M4x1.5D | Liên hệ | 2.000 ₫/ Cái | Met |
M4
M4
Ren có đường kính 4 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp nhỏ, phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, kích thước này giúp đảm bảo độ chính xác và ổn định khi lắp ráp, ren 4 mm được ứng dụng phổ biến trong các chi tiết máy và thiết bị dân dụng nhỏ, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.7 mm | 1.5D |
Inox 304
Inox 304
| Theo mã nhà sản xuất | Helicoil | 4.3 mm | M4 × 0.7 | |
| RC304-M4-2D | Ren Cấy Inox 304 M4x2D | Liên hệ | 2.000 ₫/ Cái | Met |
M4
M4
Ren có đường kính 4 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp nhỏ, phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, kích thước này giúp đảm bảo độ chính xác và ổn định khi lắp ráp, ren 4 mm được ứng dụng phổ biến trong các chi tiết máy và thiết bị dân dụng nhỏ, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.7 mm | 2D |
Inox 304
Inox 304
| Theo mã nhà sản xuất | Helicoil | 4.3 mm | M4 × 0.7 | |
| RC304-M4-25D | Ren Cấy Inox 304 M4x2.5D | Liên hệ | 3.600 ₫/ Cái | Met |
M4
M4
Ren có đường kính 4 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp nhỏ, phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, kích thước này giúp đảm bảo độ chính xác và ổn định khi lắp ráp, ren 4 mm được ứng dụng phổ biến trong các chi tiết máy và thiết bị dân dụng nhỏ, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.7 mm | 2.5D |
Inox 304
Inox 304
| Theo mã nhà sản xuất | Helicoil | 4.3 mm | M4 × 0.7 | |
| RC304-M5-15D | Ren Cấy Inox 304 M5x1.5D | Liên hệ | 4.700 ₫/ Cái | Met | M5 | 0.8 mm | 1.5D |
Inox 304
Inox 304
| Theo mã nhà sản xuất | Helicoil | 5.3 mm | M5 × 0.8 | |
| RC304-M5-2D | Ren Cấy Inox 304 M5x2D | Liên hệ | 6.100 ₫/ Cái | Met | M5 | 0.8 mm | 2D |
Inox 304
Inox 304
| Theo mã nhà sản xuất | Helicoil | 5.3 mm | M5 × 0.8 | |
| RC304-M5-25D | Ren Cấy Inox 304 M5x2.5D | Liên hệ | 6.100 ₫/ Cái | Met | M5 | 0.8 mm | 2.5D |
Inox 304
Inox 304
| Theo mã nhà sản xuất | Helicoil | 5.3 mm | M5 × 0.8 | |
| RC304-M6-1D | Ren Cấy Inox 304 M6x1D | Liên hệ | 6.100 ₫/ Cái | Met | M6 | 1.0 mm | 1D |
Inox 304
Inox 304
| Theo mã nhà sản xuất | Helicoil | 6.3 mm | M6 × 1.0 | |
| RC304-M6-15D | Ren Cấy Inox 304 M6x1.5D | Liên hệ | 6.100 ₫/ Cái | Met | M6 | 1.0 mm | 1.5D |
Inox 304
Inox 304
| Theo mã nhà sản xuất | Helicoil | 6.3 mm | M6 × 1.0 |


Inox 304 là loại thép không gỉ austenitic phổ biến nhất hiện nay, có hàm lượng crom và niken cao giúp chống ăn mòn và oxy hóa tốt trong môi trường thông thường, vật liệu này có độ bền cơ học ổn định, dễ gia công và hàn, Inox 304 được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp thực phẩm, y tế, xây dựng và thiết bị dân dụng, so với Inox 316 thì khả năng chống ăn mòn trong môi trường hóa chất mạnh kém hơn, tuy nhiên Inox 304 có giá thành hợp lý và đáp ứng tốt đa số nhu cầu sử dụng.