Ren Cấy Lò Xo
| Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | Tồn kho | Đơn giá |
Hệ
|
Size Ren
|
Bước Ren
|
Chiều Dài
|
Vật Liệu
|
Tiêu Chuẩn
|
Loại Ren Cấy
|
Đường Kính Lỗ Khoan
|
Dụng Cụ Taro
|
Mua hàng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| RC304-M6-25D | Ren Cấy Inox 304 M6x2.5D | Liên hệ | 7.600 ₫/ Cái | Met | M6 | 1.0 mm | 2.5D |
Inox 304
Inox 304
| Theo mã nhà sản xuất | Helicoil | 6.3 mm | M6 × 1.0 | |
| RC304-M8-1D | Ren Cấy Inox 304 M8x1D | Liên hệ | 2.700 ₫/ Cái | Met | M8 | 1.25 mm | 1D |
Inox 304
Inox 304
| Theo mã nhà sản xuất | Helicoil | 8.4 mm | M8 × 1.25 | |
| RC304-M10-15D | Ren Cấy Inox 304 M10x1.5D | Liên hệ | 6.200 ₫/ Cái | Met |
M10
M10
Ren có đường kính 10 mm là kích thước phổ biến trong cơ khí và xây dựng, thường được sử dụng cho bu lông, vít và ty ren chịu tải trung bình, kích thước này đảm bảo khả năng chịu lực và độ ổn định của mối ghép, ren 10 mm phù hợp cho nhiều ứng dụng công nghiệp và dân dụng, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp tăng độ an toàn và tuổi thọ cho liên kết. | 1.5 mm | 1.5D |
Inox 304
Inox 304
| Theo mã nhà sản xuất | Helicoil | 10.5 mm | M10 × 1.5 | |
| RC304-M12-25D | Ren Cấy Inox 304 M12x2.5D | Liên hệ | 12.800 ₫/ Cái | Met |
M12
M12
Ren có đường kính 12 mm là kích thước thông dụng trong các ứng dụng cơ khí và kết cấu, thường dùng cho bu lông, vít và ty ren chịu tải trung bình đến cao, đường kính này giúp mối ghép đạt độ bền và độ ổn định tốt, ren 12 mm phù hợp cho nhiều hạng mục công nghiệp và xây dựng, việc sử dụng đúng kích thước ren giúp đảm bảo an toàn và tuổi thọ lâu dài cho liên kết. | 1.75 mm | 2.5D |
Inox 304
Inox 304
| Theo mã nhà sản xuất | Helicoil | 12.5 mm | M12 × 1.75 | |
| RCN60-M10-1D | Ren Cấy Nitronic 60 Bollhoff M10x1.5x1D | Liên hệ | 54.000 ₫/ Cái | Met |
M10
M10
Ren có đường kính 10 mm là kích thước phổ biến trong cơ khí và xây dựng, thường được sử dụng cho bu lông, vít và ty ren chịu tải trung bình, kích thước này đảm bảo khả năng chịu lực và độ ổn định của mối ghép, ren 10 mm phù hợp cho nhiều ứng dụng công nghiệp và dân dụng, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp tăng độ an toàn và tuổi thọ cho liên kết. | 1.5 mm | 1D | Nitronic 60 | Theo mã nhà sản xuất | Helicoil | 10.5 mm | M10 × 1.5 | |
| RCN60-M8-15D-GB | Ren Cấy Nitronic 60 M8x1.25×1.5D GB24425.1 | Liên hệ | 36.800 ₫/ Cái | Met | M8 | 1.25 mm | 1.5D | Nitronic 60 | GB 24425.1 | Helicoil | 8.4 mm | M8 × 1.25 | |
| RCN60-M12-1D-GB | Ren Cấy Nitronic 60 M12x1.75x1D GB24425.1 | Liên hệ | 49.300 ₫/ Cái | Met |
M12
M12
Ren có đường kính 12 mm là kích thước thông dụng trong các ứng dụng cơ khí và kết cấu, thường dùng cho bu lông, vít và ty ren chịu tải trung bình đến cao, đường kính này giúp mối ghép đạt độ bền và độ ổn định tốt, ren 12 mm phù hợp cho nhiều hạng mục công nghiệp và xây dựng, việc sử dụng đúng kích thước ren giúp đảm bảo an toàn và tuổi thọ lâu dài cho liên kết. | 1.75 mm | 1D | Nitronic 60 | GB 24425.1 | Helicoil | 12.5 mm | M12 × 1.75 | |
| RCN60-M4-1D-GB | Ren Cấy Nitronic 60 M4x0.7x1D GB24425.1 | Liên hệ | 26.200 ₫/ Cái | Met |
M4
M4
Ren có đường kính 4 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp nhỏ, phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, kích thước này giúp đảm bảo độ chính xác và ổn định khi lắp ráp, ren 4 mm được ứng dụng phổ biến trong các chi tiết máy và thiết bị dân dụng nhỏ, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.7 mm | 1D | Nitronic 60 | GB 24425.1 | Helicoil | 4.3 mm | M4 × 0.7 | |
| RCN60-U1420-15D-GB | Ren Cấy Nitronic 60 UNC 1/4-20×1.5D GB24425.1 | Liên hệ | 37.800 ₫/ Cái | UNC | 1/4-20 | 20 TPI | 1.5D | Nitronic 60 | GB 24425.1 | Helicoil | H (6.76 mm) | 1/4-20 UNC STI | |
| RCN60-U3816-2D-GB | Ren Cấy Nitronic 60 UNC 3/8-16x2D GB24425.1 | Liên hệ | 40.400 ₫/ Cái | UNC | 3/8-16 | 16 TPI | 2D | Nitronic 60 | GB 24425.1 | Helicoil | X (10.08 mm) | 3/8-16 UNC STI | |
| RCN60-M5-15D-GB | Ren Cấy Nitronic 60 M5x0.8×1.5D GB24425.1 | Liên hệ | 25.500 ₫/ Cái | Met | M5 | 0.8 mm | 1.5D | Nitronic 60 | GB 24425.1 | Helicoil | 5.3 mm | M5 × 0.8 | |
| RCN60-M6-1D-GB | Ren Cấy Nitronic 60 M6x1x1D GB24425.1 | Liên hệ | 25.500 ₫/ Cái | Met | M6 | 1.0 mm | 1D | Nitronic 60 | GB 24425.1 | Helicoil | 6.3 mm | M6 × 1.0 | |
| RCN60-M6-2D-GB | Ren Cấy Nitronic 60 M6x1x2D GB24425.1 | Liên hệ | 25.500 ₫/ Cái | Met | M6 | 1.0 mm | 2D | Nitronic 60 | GB 24425.1 | Helicoil | 6.3 mm | M6 × 1.0 | |
| RCN60-M10-15D-GB | Ren Cấy Nitronic 60 M10x1.5×1.5D GB24425.1 | Liên hệ | 36.800 ₫/ Cái | Met |
M10
M10
Ren có đường kính 10 mm là kích thước phổ biến trong cơ khí và xây dựng, thường được sử dụng cho bu lông, vít và ty ren chịu tải trung bình, kích thước này đảm bảo khả năng chịu lực và độ ổn định của mối ghép, ren 10 mm phù hợp cho nhiều ứng dụng công nghiệp và dân dụng, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp tăng độ an toàn và tuổi thọ cho liên kết. | 1.5 mm | 1.5D | Nitronic 60 | GB 24425.1 | Helicoil | 10.5 mm | M10 × 1.5 | |
| RCN60-M4-15D-GB | Ren Cấy Nitronic 60 M4x0.7×1.5D GB24425.1 | Liên hệ | 25.500 ₫/ Cái | Met |
M4
M4
Ren có đường kính 4 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp nhỏ, phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, kích thước này giúp đảm bảo độ chính xác và ổn định khi lắp ráp, ren 4 mm được ứng dụng phổ biến trong các chi tiết máy và thiết bị dân dụng nhỏ, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.7 mm | 1.5D | Nitronic 60 | GB 24425.1 | Helicoil | 4.3 mm | M4 × 0.7 | |
| RCN60-M6-15D-GB | Ren Cấy Nitronic 60 M6x1.0x1.5D GB24425.1 | Liên hệ | 25.500 ₫/ Cái | Met | M6 | 1.0 mm | 1.5D | Nitronic 60 | GB 24425.1 | Helicoil | 6.3 mm | M6 × 1.0 | |
| RCN60-M5-2D-EN010 | Ren Cấy Nitronic 60 M5x2D (1084-5EN010) | Liên hệ | 59.500 ₫/ Cái | Met | M5 | 0.8 mm | 2D | Nitronic 60 | Theo mã nhà sản xuất | Helicoil | 5.3 mm | M5 × 0.8 | |
| RCN60-M10-15D-EN150 | Ren Cấy Nitronic 60 M10x1.5D (1084-10EN150) | Liên hệ | 110.200 ₫/ Cái | Met |
M10
M10
Ren có đường kính 10 mm là kích thước phổ biến trong cơ khí và xây dựng, thường được sử dụng cho bu lông, vít và ty ren chịu tải trung bình, kích thước này đảm bảo khả năng chịu lực và độ ổn định của mối ghép, ren 10 mm phù hợp cho nhiều ứng dụng công nghiệp và dân dụng, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp tăng độ an toàn và tuổi thọ cho liên kết. | 1.5 mm | 1.5D | Nitronic 60 | Theo mã nhà sản xuất | Helicoil | 10.5 mm | M10 × 1.5 |
- « Trang trước
- 1
- 2
- 3
- 4

Inox 304 là loại thép không gỉ austenitic phổ biến nhất hiện nay, có hàm lượng crom và niken cao giúp chống ăn mòn và oxy hóa tốt trong môi trường thông thường, vật liệu này có độ bền cơ học ổn định, dễ gia công và hàn, Inox 304 được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp thực phẩm, y tế, xây dựng và thiết bị dân dụng, so với Inox 316 thì khả năng chống ăn mòn trong môi trường hóa chất mạnh kém hơn, tuy nhiên Inox 304 có giá thành hợp lý và đáp ứng tốt đa số nhu cầu sử dụng.
