Ren Cấy Lò Xo Nitronic 60
Ren Cấy Lò Xo Nitronic 60 là chi tiết cơ khí dùng để tạo lại hoặc gia cường ren trong trên các vật liệu mềm như nhôm, đồng, gang hoặc các chi tiết có yêu cầu độ bền ren cao trong môi trường làm việc khắc nghiệt. Sản phẩm có cấu tạo dạng lò xo xoắn chính xác, được chế tạo từ hợp kim Nitronic 60 có đặc tính nổi bật về chống mài mòn, chống kẹt ren, chống galling và chống ăn mòn tốt hơn nhiều vật liệu inox thông thường trong một số ứng dụng kỹ thuật. Sau khi lắp vào lỗ ren đã taro đúng chuẩn, ren cấy tạo thành một ren trong mới có độ chính xác cao, giúp tăng khả năng chịu tải và nâng cao tuổi thọ cho mối ghép ren. Vật liệu Nitronic 60 đặc biệt phù hợp cho các cụm lắp ghép phải siết tháo nhiều lần, làm việc trong môi trường rung động hoặc yêu cầu chống dính ren khi sử dụng với bulong inox. Sản phẩm thường sử dụng theo hệ ren mét tiêu chuẩn, phổ biến ở các cỡ như M3, M4, M5, M6, M8, M10, M12…, phù hợp cho nhiều ứng dụng sửa ren và gia cố ren kỹ thuật. Ren cấy lò xo Nitronic 60 được sử dụng rộng rãi trong cơ khí chính xác, thiết bị công nghiệp, khuôn mẫu, hàng hải, hóa chất, thực phẩm và các hệ thống yêu cầu độ bền ren cao. Ưu điểm của sản phẩm là khôi phục ren hỏng hiệu quả, tăng độ bền ren gốc, chống kẹt ren tốt và cải thiện độ ổn định lâu dài cho mối ghép. Đây là giải pháp kỹ thuật cao cấp cho các ứng dụng cần ren trong bền chắc, chống mài mòn tốt và làm việc tin cậy trong điều kiện sử dụng khắt khe.
| Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | Tồn kho | Đơn giá |
Hệ
|
Size Ren
|
Bước Ren
|
Chiều Dài
|
Vật Liệu
|
Tiêu Chuẩn
|
Loại Ren Cấy
|
Đường Kính Lỗ Khoan
|
Dụng Cụ Taro
|
Mua hàng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| RCNIT-R-U440-15D | Ren Cấy Nitronic 60 Recoil UNC #4-40 x 1.5D | Liên hệ | 76.500 ₫/ Cái | UNC | 4-40 | 40 TPI | 1.5D | Nitronic | Theo mã nhà sản xuất | Recoil | #31 (3.05 mm) | 4-40 UNC STI | |
| RCNIT-R-F3824-15D | Ren Cấy Nitronic 60 Recoil UNF 3/8-24 x 1.5D | Liên hệ | 318.800 ₫/ Cái | UNF | 3/8-24 | 24 TPI | 1.5D | Nitronic | Theo mã nhà sản xuất | Recoil | 25/64 in (9.92 mm) | 3/8-24 UNF STI | |
| RCNIT-R-M3-2D | Ren Cấy Nitronic 60 Recoil M3x0.5x2D | Liên hệ | 42.800 ₫/ Cái | Met |
M3
M3
Ren có đường kính 3 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp tinh, kích thước này phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, ren 3 mm giúp đảm bảo độ chính xác và tính ổn định khi lắp ráp, việc sử dụng đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.5 mm | 2D | Nitronic | Theo mã nhà sản xuất | Recoil | 3.2 mm | M3 × 0.5 | |
| RCNIT-R-M5-1D | Ren Cấy Nitronic 60 Recoil M5x0.8x1D | Liên hệ | 41.400 ₫/ Cái | Met | M5 | 0.8 mm | 1D | Nitronic | Theo mã nhà sản xuất | Recoil | 5.3 mm | M5 × 0.8 | |
| RCNIT-R-M5-15D | Ren Cấy Nitronic 60 Recoil M5x0.8×1.5D | Liên hệ | 43.400 ₫/ Cái | Met | M5 | 0.8 mm | 1.5D | Nitronic | Theo mã nhà sản xuất | Recoil | 5.3 mm | M5 × 0.8 | |
| RCNIT-R-M5-2D | Ren Cấy Nitronic 60 Recoil M5x0.8x2D | Liên hệ | 109.600 ₫/ Cái | Met | M5 | 0.8 mm | 2D | Nitronic | Theo mã nhà sản xuất | Recoil | 5.3 mm | M5 × 0.8 | |
| RCN60-M10-1D | Ren Cấy Nitronic 60 Bollhoff M10x1.5x1D | Liên hệ | 54.000 ₫/ Cái | Met |
M10
M10
Ren có đường kính 10 mm là kích thước phổ biến trong cơ khí và xây dựng, thường được sử dụng cho bu lông, vít và ty ren chịu tải trung bình, kích thước này đảm bảo khả năng chịu lực và độ ổn định của mối ghép, ren 10 mm phù hợp cho nhiều ứng dụng công nghiệp và dân dụng, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp tăng độ an toàn và tuổi thọ cho liên kết. | 1.5 mm | 1D | Nitronic 60 | Theo mã nhà sản xuất | Helicoil | 10.5 mm | M10 × 1.5 | |
| RCN60-M8-15D-GB | Ren Cấy Nitronic 60 M8x1.25×1.5D GB24425.1 | Liên hệ | 36.800 ₫/ Cái | Met | M8 | 1.25 mm | 1.5D | Nitronic 60 | GB 24425.1 | Helicoil | 8.4 mm | M8 × 1.25 | |
| RCN60-M12-1D-GB | Ren Cấy Nitronic 60 M12x1.75x1D GB24425.1 | Liên hệ | 49.300 ₫/ Cái | Met |
M12
M12
Ren có đường kính 12 mm là kích thước thông dụng trong các ứng dụng cơ khí và kết cấu, thường dùng cho bu lông, vít và ty ren chịu tải trung bình đến cao, đường kính này giúp mối ghép đạt độ bền và độ ổn định tốt, ren 12 mm phù hợp cho nhiều hạng mục công nghiệp và xây dựng, việc sử dụng đúng kích thước ren giúp đảm bảo an toàn và tuổi thọ lâu dài cho liên kết. | 1.75 mm | 1D | Nitronic 60 | GB 24425.1 | Helicoil | 12.5 mm | M12 × 1.75 | |
| RCN60-M4-1D-GB | Ren Cấy Nitronic 60 M4x0.7x1D GB24425.1 | Liên hệ | 26.200 ₫/ Cái | Met |
M4
M4
Ren có đường kính 4 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp nhỏ, phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, kích thước này giúp đảm bảo độ chính xác và ổn định khi lắp ráp, ren 4 mm được ứng dụng phổ biến trong các chi tiết máy và thiết bị dân dụng nhỏ, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.7 mm | 1D | Nitronic 60 | GB 24425.1 | Helicoil | 4.3 mm | M4 × 0.7 | |
| RCN60-U1420-15D-GB | Ren Cấy Nitronic 60 UNC 1/4-20×1.5D GB24425.1 | Liên hệ | 37.800 ₫/ Cái | UNC | 1/4-20 | 20 TPI | 1.5D | Nitronic 60 | GB 24425.1 | Helicoil | H (6.76 mm) | 1/4-20 UNC STI | |
| RCN60-U3816-2D-GB | Ren Cấy Nitronic 60 UNC 3/8-16x2D GB24425.1 | Liên hệ | 40.400 ₫/ Cái | UNC | 3/8-16 | 16 TPI | 2D | Nitronic 60 | GB 24425.1 | Helicoil | X (10.08 mm) | 3/8-16 UNC STI | |
| RCN60-M5-15D-GB | Ren Cấy Nitronic 60 M5x0.8×1.5D GB24425.1 | Liên hệ | 25.500 ₫/ Cái | Met | M5 | 0.8 mm | 1.5D | Nitronic 60 | GB 24425.1 | Helicoil | 5.3 mm | M5 × 0.8 | |
| RCN60-M6-1D-GB | Ren Cấy Nitronic 60 M6x1x1D GB24425.1 | Liên hệ | 25.500 ₫/ Cái | Met | M6 | 1.0 mm | 1D | Nitronic 60 | GB 24425.1 | Helicoil | 6.3 mm | M6 × 1.0 | |
| RCN60-M6-2D-GB | Ren Cấy Nitronic 60 M6x1x2D GB24425.1 | Liên hệ | 25.500 ₫/ Cái | Met | M6 | 1.0 mm | 2D | Nitronic 60 | GB 24425.1 | Helicoil | 6.3 mm | M6 × 1.0 | |
| RCN60-M10-15D-GB | Ren Cấy Nitronic 60 M10x1.5×1.5D GB24425.1 | Liên hệ | 36.800 ₫/ Cái | Met |
M10
M10
Ren có đường kính 10 mm là kích thước phổ biến trong cơ khí và xây dựng, thường được sử dụng cho bu lông, vít và ty ren chịu tải trung bình, kích thước này đảm bảo khả năng chịu lực và độ ổn định của mối ghép, ren 10 mm phù hợp cho nhiều ứng dụng công nghiệp và dân dụng, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp tăng độ an toàn và tuổi thọ cho liên kết. | 1.5 mm | 1.5D | Nitronic 60 | GB 24425.1 | Helicoil | 10.5 mm | M10 × 1.5 | |
| RCN60-M4-15D-GB | Ren Cấy Nitronic 60 M4x0.7×1.5D GB24425.1 | Liên hệ | 25.500 ₫/ Cái | Met |
M4
M4
Ren có đường kính 4 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp nhỏ, phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, kích thước này giúp đảm bảo độ chính xác và ổn định khi lắp ráp, ren 4 mm được ứng dụng phổ biến trong các chi tiết máy và thiết bị dân dụng nhỏ, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.7 mm | 1.5D | Nitronic 60 | GB 24425.1 | Helicoil | 4.3 mm | M4 × 0.7 | |
| RCN60-M6-15D-GB | Ren Cấy Nitronic 60 M6x1.0x1.5D GB24425.1 | Liên hệ | 25.500 ₫/ Cái | Met | M6 | 1.0 mm | 1.5D | Nitronic 60 | GB 24425.1 | Helicoil | 6.3 mm | M6 × 1.0 | |
| RCN60-M5-2D-EN010 | Ren Cấy Nitronic 60 M5x2D (1084-5EN010) | Liên hệ | 59.500 ₫/ Cái | Met | M5 | 0.8 mm | 2D | Nitronic 60 | Theo mã nhà sản xuất | Helicoil | 5.3 mm | M5 × 0.8 | |
| RCN60-M10-15D-EN150 | Ren Cấy Nitronic 60 M10x1.5D (1084-10EN150) | Liên hệ | 110.200 ₫/ Cái | Met |
M10
M10
Ren có đường kính 10 mm là kích thước phổ biến trong cơ khí và xây dựng, thường được sử dụng cho bu lông, vít và ty ren chịu tải trung bình, kích thước này đảm bảo khả năng chịu lực và độ ổn định của mối ghép, ren 10 mm phù hợp cho nhiều ứng dụng công nghiệp và dân dụng, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp tăng độ an toàn và tuổi thọ cho liên kết. | 1.5 mm | 1.5D | Nitronic 60 | Theo mã nhà sản xuất | Helicoil | 10.5 mm | M10 × 1.5 |


