Vít Trí Đuôi Bằng
| Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | Tồn kho | Đơn giá |
Hệ
|
Size Ren
|
Bước Ren
|
Chiều Dài
|
Vật Liệu
|
Xử Lý Bề Mặt
|
Tiêu Chuẩn
|
Loại Ren
|
Size Khóa
|
Loại Đuôi
|
Mua hàng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VTDB-DEN-M6-25 | Vít Trí Đuôi Bằng Thép Đen 10.9 M6x25 DIN913 | Liên hệ | 1.700 ₫/ Cái | Met | M6 | 1 mm | 25 mm | Thép 10.9 | Nhiệt Luyện (Đen) | DIN 913 | Thô | 3 mm | Đuôi Bằng | |
| VTDB-MK-M6-25 | Vít Trí Đuôi Bằng Thép Mạ Kẽm 10.9 M6x25 DIN913 | Liên hệ | 2.200 ₫/ Cái | Met | M6 | 1 mm | 25 mm | Thép 10.9 |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
| DIN 913 | Thô | 3 mm | Đuôi Bằng | |
| VTDB-DEN-M6-30 | Vít Trí Đuôi Bằng Thép Đen 10.9 M6x30 DIN913 | Liên hệ | 1.900 ₫/ Cái | Met | M6 | 1 mm | 30 mm | Thép 10.9 | Nhiệt Luyện (Đen) | DIN 913 | Thô | 3 mm | Đuôi Bằng | |
| VTDB-MK-M6-30 | Vít Trí Đuôi Bằng Thép Mạ Kẽm 10.9 M6x30 DIN913 | Liên hệ | 2.500 ₫/ Cái | Met | M6 | 1 mm | 30 mm | Thép 10.9 |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
| DIN 913 | Thô | 3 mm | Đuôi Bằng | |
| VTDB-DEN-M6-35 | Vít Trí Đuôi Bằng Thép Đen 10.9 M6x35 DIN913 | Liên hệ | 2.300 ₫/ Cái | Met | M6 | 1 mm | 35 mm | Thép 10.9 | Nhiệt Luyện (Đen) | DIN 913 | Thô | 3 mm | Đuôi Bằng | |
| VTDB-DEN-M6-40 | Vít Trí Đuôi Bằng Thép Đen 10.9 M6x40 DIN913 | Liên hệ | 3.300 ₫/ Cái | Met | M6 | 1 mm | 40 mm | Thép 10.9 | Nhiệt Luyện (Đen) | DIN 913 | Thô | 3 mm | Đuôi Bằng | |
| VTDB-DEN-M6-45 | Vít Trí Đuôi Bằng Thép Đen 10.9 M6x45 DIN913 | Liên hệ | 3.600 ₫/ Cái | Met | M6 | 1 mm | 45 mm | Thép 10.9 | Nhiệt Luyện (Đen) | DIN 913 | Thô | 3 mm | Đuôi Bằng | |
| VTDB-DEN-M6-50 | Vít Trí Đuôi Bằng Thép Đen 10.9 M6x50 DIN913 | Liên hệ | 4.000 ₫/ Cái | Met | M6 | 1 mm | 50 mm | Thép 10.9 | Nhiệt Luyện (Đen) | DIN 913 | Thô | 3 mm | Đuôi Bằng | |
| VTDB-DEN-M6-60 | Vít Trí Đuôi Bằng Thép Đen 10.9 M6x60 DIN913 | Liên hệ | 6.000 ₫/ Cái | Met | M6 | 1 mm | 60 mm | Thép 10.9 | Nhiệt Luyện (Đen) | DIN 913 | Thô | 3 mm | Đuôi Bằng | |
| VTDB-DEN-M8-06 | Vít Trí Đuôi Bằng Thép Đen 10.9 M8x6 DIN913 | Liên hệ | 700 ₫/ Cái | Met | M8 | 1.25 mm | 6 mm | Thép 10.9 | Nhiệt Luyện (Đen) | DIN 913 | Thô | 4 mm | Đuôi Bằng | |
| VTDB-304-M8-08 | Vít Trí Đuôi Bằng Inox 304 M8x8 DIN913 | Liên hệ | 7.000 ₫/ Cái | Met | M8 | 1.25 mm | 8 mm |
Inox 304
Inox 304
| Không mạ | DIN 913 | Thô | 4 mm | Đuôi Bằng | |
| VTDB-DEN-M8-08 | Vít Trí Đuôi Bằng Thép Đen 10.9 M8x8 DIN913 | Liên hệ | 800 ₫/ Cái | Met | M8 | 1.25 mm | 8 mm | Thép 10.9 | Nhiệt Luyện (Đen) | DIN 913 | Thô | 4 mm | Đuôi Bằng | |
| VTDB-MK-M8-08 | Vít Trí Đuôi Bằng Thép Mạ Kẽm 10.9 M8x8 DIN913 | Liên hệ | 1.000 ₫/ Cái | Met | M8 | 1.25 mm | 8 mm | Thép 10.9 |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
| DIN 913 | Thô | 4 mm | Đuôi Bằng | |
| VTDB-304-M8-10 | Vít Trí Đuôi Bằng Inox 304 M8x10 DIN913 | Liên hệ | 8.000 ₫/ Cái | Met | M8 | 1.25 mm | 10 mm |
Inox 304
Inox 304
| Không mạ | DIN 913 | Thô | 4 mm | Đuôi Bằng | |
| VTDB-DEN-M8-10 | Vít Trí Đuôi Bằng Thép Đen 10.9 M8x10 DIN913 | Liên hệ | 800 ₫/ Cái | Met | M8 | 1.25 mm | 10 mm | Thép 10.9 | Nhiệt Luyện (Đen) | DIN 913 | Thô | 4 mm | Đuôi Bằng | |
| VTDB-MK-M8-10 | Vít Trí Đuôi Bằng Thép Mạ Kẽm 10.9 M8x10 DIN913 | Liên hệ | 1.100 ₫/ Cái | Met | M8 | 1.25 mm | 10 mm | Thép 10.9 |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
| DIN 913 | Thô | 4 mm | Đuôi Bằng | |
| VTDB-304-M8-12 | Vít Trí Đuôi Bằng Inox 304 M8x12 DIN913 | Liên hệ | 8.400 ₫/ Cái | Met | M8 | 1.25 mm | 12 mm |
Inox 304
Inox 304
| Không mạ | DIN 913 | Thô | 4 mm | Đuôi Bằng | |
| VTDB-DEN-M8-12 | Vít Trí Đuôi Bằng Thép Đen 10.9 M8x12 DIN913 | Liên hệ | 1.000 ₫/ Cái | Met | M8 | 1.25 mm | 12 mm | Thép 10.9 | Nhiệt Luyện (Đen) | DIN 913 | Thô | 4 mm | Đuôi Bằng | |
| VTDB-MK-M8-12 | Vít Trí Đuôi Bằng Thép Mạ Kẽm 10.9 M8x12 DIN913 | Liên hệ | 1.300 ₫/ Cái | Met | M8 | 1.25 mm | 12 mm | Thép 10.9 |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
| DIN 913 | Thô | 4 mm | Đuôi Bằng | |
| VTDB-304-M8-16 | Vít Trí Đuôi Bằng Inox 304 M8x16 DIN913 | Liên hệ | 12.300 ₫/ Cái | Met | M8 | 1.25 mm | 16 mm |
Inox 304
Inox 304
| Không mạ | DIN 913 | Thô | 4 mm | Đuôi Bằng | |
| VTDB-DEN-M8-16 | Vít Trí Đuôi Bằng Thép Đen 10.9 M8x16 DIN913 | Liên hệ | 1.400 ₫/ Cái | Met | M8 | 1.25 mm | 16 mm | Thép 10.9 | Nhiệt Luyện (Đen) | DIN 913 | Thô | 4 mm | Đuôi Bằng | |
| VTDB-MK-M8-16 | Vít Trí Đuôi Bằng Thép Mạ Kẽm 10.9 M8x16 DIN913 | Liên hệ | 1.800 ₫/ Cái | Met | M8 | 1.25 mm | 16 mm | Thép 10.9 |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
| DIN 913 | Thô | 4 mm | Đuôi Bằng | |
| VTDB-304-M8-20 | Vít Trí Đuôi Bằng Inox 304 M8x20 DIN913 | Liên hệ | 16.200 ₫/ Cái | Met | M8 | 1.25 mm | 20 mm |
Inox 304
Inox 304
| Không mạ | DIN 913 | Thô | 4 mm | Đuôi Bằng | |
| VTDB-DEN-M8-20 | Vít Trí Đuôi Bằng Thép Đen 10.9 M8x20 DIN913 | Liên hệ | 1.800 ₫/ Cái | Met | M8 | 1.25 mm | 20 mm | Thép 10.9 | Nhiệt Luyện (Đen) | DIN 913 | Thô | 4 mm | Đuôi Bằng |
- « Trang trước
- 1
- …
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- …
- 9
- Trang sau »

Mạ kẽm là phương pháp phủ một lớp kẽm (Zn) lên bề mặt thép nhằm tăng khả năng chống ăn mòn và bảo vệ kim loại nền khỏi tác động của môi trường như độ ẩm, hóa chất và oxy trong không khí. Lớp mạ kẽm hoạt động theo cơ chế bảo vệ kép gồm lớp phủ cơ học cách ly thép với môi trường và cơ chế bảo vệ điện hóa khi kẽm đóng vai trò anode hy sinh bị oxy hóa trước thép. Trong quá trình mạ kẽm nhúng nóng, giữa lớp thép nền và lớp kẽm bên ngoài sẽ hình thành các lớp hợp kim Fe-Zn như Gamma, Delta và Zeta giúp tăng độ bám dính và độ bền của lớp phủ. Bề mặt ngoài cùng là lớp kẽm gần như tinh khiết giúp tăng khả năng chống gỉ và kéo dài tuổi thọ sử dụng của sản phẩm trong môi trường công nghiệp hoặc ngoài trời. Mạ kẽm được ứng dụng rộng rãi trong các chi tiết cơ khí, bu lông, đai ốc, kết cấu thép và thiết bị xây dựng nhằm đảm bảo độ bền và tính ổn định lâu dài.
Inox 304 là loại thép không gỉ austenitic phổ biến nhất hiện nay, có hàm lượng crom và niken cao giúp chống ăn mòn và oxy hóa tốt trong môi trường thông thường, vật liệu này có độ bền cơ học ổn định, dễ gia công và hàn, Inox 304 được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp thực phẩm, y tế, xây dựng và thiết bị dân dụng, so với Inox 316 thì khả năng chống ăn mòn trong môi trường hóa chất mạnh kém hơn, tuy nhiên Inox 304 có giá thành hợp lý và đáp ứng tốt đa số nhu cầu sử dụng.