Vít Trí Đuôi Bằng
| Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | Tồn kho | Đơn giá |
Hệ
|
Size Ren
|
Bước Ren
|
Chiều Dài
|
Vật Liệu
|
Xử Lý Bề Mặt
|
Tiêu Chuẩn
|
Loại Ren
|
Size Khóa
|
Loại Đuôi
|
Mua hàng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VTDB-DEN-M4-20 | Vít Trí Đuôi Bằng Thép Đen 10.9 M4x20 DIN913 | Liên hệ | 1.000 ₫/ Cái | Met |
M4
M4
Ren có đường kính 4 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp nhỏ, phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, kích thước này giúp đảm bảo độ chính xác và ổn định khi lắp ráp, ren 4 mm được ứng dụng phổ biến trong các chi tiết máy và thiết bị dân dụng nhỏ, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.7 mm | 20 mm | Thép 10.9 | Nhiệt Luyện (Đen) | DIN 913 | Thô | 2 mm | Đuôi Bằng | |
| VTDB-304-M5-04 | Vít Trí Đuôi Bằng Inox 304 M5x4 DIN913 | Liên hệ | 4.200 ₫/ Cái | Met | M5 | 0.8 mm | 4 mm |
Inox 304
Inox 304
| Không mạ | DIN 913 | Thô | 2.5 mm | Đuôi Bằng | |
| VTDB-DEN-M5-04 | Vít Trí Đuôi Bằng Thép Đen 10.9 M5x4 DIN913 | Liên hệ | 300 ₫/ Cái | Met | M5 | 0.8 mm | 4 mm | Thép 10.9 | Nhiệt Luyện (Đen) | DIN 913 | Thô | 2.5 mm | Đuôi Bằng | |
| VTDB-MK-M5-04 | Vít Trí Đuôi Bằng Thép Mạ Kẽm 10.9 M5x4 DIN913 | Liên hệ | 400 ₫/ Cái | Met | M5 | 0.8 mm | 4 mm | Thép 10.9 |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
| DIN 913 | Thô | 2.5 mm | Đuôi Bằng | |
| VTDB-304-M5-05 | Vít Trí Đuôi Bằng Inox 304 M5x5 DIN913 | Liên hệ | 3.400 ₫/ Cái | Met | M5 | 0.8 mm | 5 mm |
Inox 304
Inox 304
| Không mạ | DIN 913 | Thô | 2.5 mm | Đuôi Bằng | |
| VTDB-DEN-M5-05 | Vít Trí Đuôi Bằng Thép Đen 10.9 M5x5 DIN913 | Liên hệ | 300 ₫/ Cái | Met | M5 | 0.8 mm | 5 mm | Thép 10.9 | Nhiệt Luyện (Đen) | DIN 913 | Thô | 2.5 mm | Đuôi Bằng | |
| VTDB-304-M5-06 | Vít Trí Đuôi Bằng Inox 304 M5x6 DIN913 | Liên hệ | 3.400 ₫/ Cái | Met | M5 | 0.8 mm | 6 mm |
Inox 304
Inox 304
| Không mạ | DIN 913 | Thô | 2.5 mm | Đuôi Bằng | |
| VTDB-DEN-M5-06 | Vít Trí Đuôi Bằng Thép Đen 10.9 M5x6 DIN913 | Liên hệ | 300 ₫/ Cái | Met | M5 | 0.8 mm | 6 mm | Thép 10.9 | Nhiệt Luyện (Đen) | DIN 913 | Thô | 2.5 mm | Đuôi Bằng | |
| VTDB-MK-M5-06 | Vít Trí Đuôi Bằng Thép Mạ Kẽm 10.9 M5x6 DIN913 | Liên hệ | 400 ₫/ Cái | Met | M5 | 0.8 mm | 6 mm | Thép 10.9 |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
| DIN 913 | Thô | 2.5 mm | Đuôi Bằng | |
| VTDB-304-M5-08 | Vít Trí Đuôi Bằng Inox 304 M5x8 DIN913 | Liên hệ | 4.000 ₫/ Cái | Met | M5 | 0.8 mm | 8 mm |
Inox 304
Inox 304
| Không mạ | DIN 913 | Thô | 2.5 mm | Đuôi Bằng | |
| VTDB-DEN-M5-08 | Vít Trí Đuôi Bằng Thép Đen 10.9 M5x8 DIN913 | Liên hệ | 400 ₫/ Cái | Met | M5 | 0.8 mm | 8 mm | Thép 10.9 | Nhiệt Luyện (Đen) | DIN 913 | Thô | 2.5 mm | Đuôi Bằng | |
| VTDB-304-M5-10 | Vít Trí Đuôi Bằng Inox 304 M5x10 DIN913 | Liên hệ | 4.300 ₫/ Cái | Met | M5 | 0.8 mm | 10 mm |
Inox 304
Inox 304
| Không mạ | DIN 913 | Thô | 2.5 mm | Đuôi Bằng | |
| VTDB-DEN-M5-10 | Vít Trí Đuôi Bằng Thép Đen 10.9 M5x10 DIN913 | Liên hệ | 500 ₫/ Cái | Met | M5 | 0.8 mm | 10 mm | Thép 10.9 | Nhiệt Luyện (Đen) | DIN 913 | Thô | 2.5 mm | Đuôi Bằng | |
| VTDB-MK-M5-10 | Vít Trí Đuôi Bằng Thép Mạ Kẽm 10.9 M5x10 DIN913 | Liên hệ | 700 ₫/ Cái | Met | M5 | 0.8 mm | 10 mm | Thép 10.9 |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
| DIN 913 | Thô | 2.5 mm | Đuôi Bằng | |
| VTDB-304-M5-12 | Vít Trí Đuôi Bằng Inox 304 M5x12 DIN913 | Liên hệ | 4.700 ₫/ Cái | Met | M5 | 0.8 mm | 12 mm |
Inox 304
Inox 304
| Không mạ | DIN 913 | Thô | 2.5 mm | Đuôi Bằng | |
| VTDB-DEN-M5-12 | Vít Trí Đuôi Bằng Thép Đen 10.9 M5x12 DIN913 | Liên hệ | 600 ₫/ Cái | Met | M5 | 0.8 mm | 12 mm | Thép 10.9 | Nhiệt Luyện (Đen) | DIN 913 | Thô | 2.5 mm | Đuôi Bằng | |
| VTDB-MK-M5-12 | Vít Trí Đuôi Bằng Thép Mạ Kẽm 10.9 M5x12 DIN913 | Liên hệ | 800 ₫/ Cái | Met | M5 | 0.8 mm | 12 mm | Thép 10.9 |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
| DIN 913 | Thô | 2.5 mm | Đuôi Bằng | |
| VTDB-304-M5-16 | Vít Trí Đuôi Bằng Inox 304 M5x16 DIN913 | Liên hệ | 7.700 ₫/ Cái | Met | M5 | 0.8 mm | 16 mm |
Inox 304
Inox 304
| Không mạ | DIN 913 | Thô | 2.5 mm | Đuôi Bằng | |
| VTDB-DEN-M5-16 | Vít Trí Đuôi Bằng Thép Đen 10.9 M5x16 DIN913 | Liên hệ | 800 ₫/ Cái | Met | M5 | 0.8 mm | 16 mm | Thép 10.9 | Nhiệt Luyện (Đen) | DIN 913 | Thô | 2.5 mm | Đuôi Bằng | |
| VTDB-MK-M5-16 | Vít Trí Đuôi Bằng Thép Mạ Kẽm 10.9 M5x16 DIN913 | Liên hệ | 1.100 ₫/ Cái | Met | M5 | 0.8 mm | 16 mm | Thép 10.9 |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
| DIN 913 | Thô | 2.5 mm | Đuôi Bằng | |
| VTDB-304-M5-20 | Vít Trí Đuôi Bằng Inox 304 M5x20 DIN913 | Liên hệ | 9.200 ₫/ Cái | Met | M5 | 0.8 mm | 20 mm |
Inox 304
Inox 304
| Không mạ | DIN 913 | Thô | 2.5 mm | Đuôi Bằng | |
| VTDB-DEN-M5-20 | Vít Trí Đuôi Bằng Thép Đen 10.9 M5x20 DIN913 | Liên hệ | 1.000 ₫/ Cái | Met | M5 | 0.8 mm | 20 mm | Thép 10.9 | Nhiệt Luyện (Đen) | DIN 913 | Thô | 2.5 mm | Đuôi Bằng | |
| VTDB-MK-M5-20 | Vít Trí Đuôi Bằng Thép Mạ Kẽm 10.9 M5x20 DIN913 | Liên hệ | 1.300 ₫/ Cái | Met | M5 | 0.8 mm | 20 mm | Thép 10.9 |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
| DIN 913 | Thô | 2.5 mm | Đuôi Bằng | |
| VTDB-304-M5-25 | Vít Trí Đuôi Bằng Inox 304 M5x25 DIN913 | Liên hệ | 12.600 ₫/ Cái | Met | M5 | 0.8 mm | 25 mm |
Inox 304
Inox 304
| Không mạ | DIN 913 | Thô | 2.5 mm | Đuôi Bằng |
- « Trang trước
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- …
- 9
- Trang sau »

Inox 304 là loại thép không gỉ austenitic phổ biến nhất hiện nay, có hàm lượng crom và niken cao giúp chống ăn mòn và oxy hóa tốt trong môi trường thông thường, vật liệu này có độ bền cơ học ổn định, dễ gia công và hàn, Inox 304 được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp thực phẩm, y tế, xây dựng và thiết bị dân dụng, so với Inox 316 thì khả năng chống ăn mòn trong môi trường hóa chất mạnh kém hơn, tuy nhiên Inox 304 có giá thành hợp lý và đáp ứng tốt đa số nhu cầu sử dụng.
Mạ kẽm là phương pháp phủ một lớp kẽm (Zn) lên bề mặt thép nhằm tăng khả năng chống ăn mòn và bảo vệ kim loại nền khỏi tác động của môi trường như độ ẩm, hóa chất và oxy trong không khí. Lớp mạ kẽm hoạt động theo cơ chế bảo vệ kép gồm lớp phủ cơ học cách ly thép với môi trường và cơ chế bảo vệ điện hóa khi kẽm đóng vai trò anode hy sinh bị oxy hóa trước thép. Trong quá trình mạ kẽm nhúng nóng, giữa lớp thép nền và lớp kẽm bên ngoài sẽ hình thành các lớp hợp kim Fe-Zn như Gamma, Delta và Zeta giúp tăng độ bám dính và độ bền của lớp phủ. Bề mặt ngoài cùng là lớp kẽm gần như tinh khiết giúp tăng khả năng chống gỉ và kéo dài tuổi thọ sử dụng của sản phẩm trong môi trường công nghiệp hoặc ngoài trời. Mạ kẽm được ứng dụng rộng rãi trong các chi tiết cơ khí, bu lông, đai ốc, kết cấu thép và thiết bị xây dựng nhằm đảm bảo độ bền và tính ổn định lâu dài.