Vít Đầu Phẳng Có Khía Thép SUM24L NOBD
| Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | Tồn kho | Đơn giá |
Vật Liệu
|
Xử Lý Bề Mặt
|
Size Ren
|
Chiều Dài
|
Đường Kính Đầu
|
Kiểu Đầu
|
Kiểu vặn
|
Hệ
|
Phân loại
|
Ứng dụng
|
Mua hàng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VDPKNOBD310 | Vít Đầu Phẳng Có Khía Thép SUM24L NOBD3-10 | Liên hệ | 124.100 ₫/ Cái | Thép SUM24L | Đen/không mạ |
M3
M3
Ren có đường kính 3 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp tinh, kích thước này phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, ren 3 mm giúp đảm bảo độ chính xác và tính ổn định khi lắp ráp, việc sử dụng đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 10 mm | Theo mã sản phẩm | Đầu phẳng lớn có khía | Vặn tay/khía nhám | Hệ Mét | Vít đầu phẳng có khía | Cố định | kẹp giữ và điều chỉnh bằng tay | |
| VDPKNOBD410 | Vít Đầu Phẳng Có Khía Thép SUM24L NOBD4-10 | Liên hệ | 176.600 ₫/ Cái | Thép SUM24L | Đen/không mạ |
M4
M4
Ren có đường kính 4 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp nhỏ, phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, kích thước này giúp đảm bảo độ chính xác và ổn định khi lắp ráp, ren 4 mm được ứng dụng phổ biến trong các chi tiết máy và thiết bị dân dụng nhỏ, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 10 mm | Theo mã sản phẩm | Đầu phẳng lớn có khía | Vặn tay/khía nhám | Hệ Mét | Vít đầu phẳng có khía | Cố định | kẹp giữ và điều chỉnh bằng tay | |
| VDPKNOBD415 | Vít Đầu Phẳng Có Khía Thép SUM24L NOBD4-15 | Liên hệ | 185.000 ₫/ Cái | Thép SUM24L | Đen/không mạ |
M4
M4
Ren có đường kính 4 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp nhỏ, phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, kích thước này giúp đảm bảo độ chính xác và ổn định khi lắp ráp, ren 4 mm được ứng dụng phổ biến trong các chi tiết máy và thiết bị dân dụng nhỏ, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 15 mm | Theo mã sản phẩm | Đầu phẳng lớn có khía | Vặn tay/khía nhám | Hệ Mét | Vít đầu phẳng có khía | Cố định | kẹp giữ và điều chỉnh bằng tay | |
| VDPKNOBD510 | Vít Đầu Phẳng Có Khía Thép SUM24L NOBD5-10 | Liên hệ | 222.800 ₫/ Cái | Thép SUM24L | Đen/không mạ | M5 | 10 mm | Theo mã sản phẩm | Đầu phẳng lớn có khía | Vặn tay/khía nhám | Hệ Mét | Vít đầu phẳng có khía | Cố định | kẹp giữ và điều chỉnh bằng tay | |
| VDPKNOBD515 | Vít Đầu Phẳng Có Khía Thép SUM24L NOBD5-15 | Liên hệ | 233.400 ₫/ Cái | Thép SUM24L | Đen/không mạ | M5 | 15 mm | Theo mã sản phẩm | Đầu phẳng lớn có khía | Vặn tay/khía nhám | Hệ Mét | Vít đầu phẳng có khía | Cố định | kẹp giữ và điều chỉnh bằng tay | |
| VDPKNOBD520 | Vít Đầu Phẳng Có Khía Thép SUM24L NOBD5-20 | Liên hệ | 233.400 ₫/ Cái | Thép SUM24L | Đen/không mạ | M5 | 20 mm | Theo mã sản phẩm | Đầu phẳng lớn có khía | Vặn tay/khía nhám | Hệ Mét | Vít đầu phẳng có khía | Cố định | kẹp giữ và điều chỉnh bằng tay | |
| VDPKNOBD615 | Vít Đầu Phẳng Có Khía Thép SUM24L NOBD6-15 | Liên hệ | 344.800 ₫/ Cái | Thép SUM24L | Đen/không mạ | M6 | 15 mm | Theo mã sản phẩm | Đầu phẳng lớn có khía | Vặn tay/khía nhám | Hệ Mét | Vít đầu phẳng có khía | Cố định | kẹp giữ và điều chỉnh bằng tay | |
| VDPKNOBD620 | Vít Đầu Phẳng Có Khía Thép SUM24L NOBD6-20 | Liên hệ | 344.800 ₫/ Cái | Thép SUM24L | Đen/không mạ | M6 | 20 mm | Theo mã sản phẩm | Đầu phẳng lớn có khía | Vặn tay/khía nhám | Hệ Mét | Vít đầu phẳng có khía | Cố định | kẹp giữ và điều chỉnh bằng tay | |
| VDPKNOBD630 | Vít Đầu Phẳng Có Khía Thép SUM24L NOBD6-30 | Liên hệ | 336.300 ₫/ Cái | Thép SUM24L | Đen/không mạ | M6 | 30 mm | Theo mã sản phẩm | Đầu phẳng lớn có khía | Vặn tay/khía nhám | Hệ Mét | Vít đầu phẳng có khía | Cố định | kẹp giữ và điều chỉnh bằng tay | |
| VDPKNOBD820 | Vít Đầu Phẳng Có Khía Thép SUM24L NOBD8-20 | Liên hệ | 395.200 ₫/ Cái | Thép SUM24L | Đen/không mạ | M8 | 20 mm | Theo mã sản phẩm | Đầu phẳng lớn có khía | Vặn tay/khía nhám | Hệ Mét | Vít đầu phẳng có khía | Cố định | kẹp giữ và điều chỉnh bằng tay |
