Tán Lục Giác Mạ Geomet
Tán lục giác thép mạ Geomet (đai ốc lục giác cấp bền 8.8, phủ lớp Geomet) được sản xuất theo tiêu chuẩn DIN 934 từ thép carbon cường độ cao, là chi tiết kẹp chặt dùng cho các mối ghép yêu cầu khả năng chống ăn mòn cao và độ bền lâu dài. Lớp phủ Geomet là công nghệ mạ kẽm – nhôm dạng vảy không chứa crom hóa trị 6, thân thiện môi trường, cho khả năng chống ăn mòn vượt trội (đạt hàng nghìn giờ phun muối), chịu nhiệt tốt và hạn chế hiện tượng giòn hydro so với mạ điện phân thông thường. Nhờ đặc tính này, tán mạ Geomet thường được sử dụng trong ngành ô tô, kết cấu ngoài trời, năng lượng tái tạo, cơ khí chính xác và những vị trí chịu môi trường khắc nghiệt. Sản phẩm dùng đồng bộ với bu lông, vít mạ Geomet cùng quy cách để đảm bảo tuổi thọ cho mối ghép. Dải quy cách phổ biến từ M5 đến M30, ren hệ mét tiêu chuẩn, kích thước khóa và độ dày theo chuẩn DIN 934. Sản phẩm có sẵn, xuất hóa đơn VAT đầy đủ và cung cấp CO CQ theo yêu cầu.
| Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | Tồn kho | Đơn giá |
Hệ
|
Size Ren
|
Loại Tán
|
Vật Liệu
|
Xử Lý Bề Mặt
|
Chiều Ren
|
Khóa
|
Độ Dày
|
Bước Ren
|
Loại Ren
|
Tiêu Chuẩn
|
Mua hàng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DOGEOM5 | Tán Lục Giác Thép Mạ Geomet 8.8 M5 DIN 934 | 477 | 600 ₫/ Cái | Met | M5 | Tán Lục Giác | Thép | Mạ Geomet |
Ren Phải
Ren Phải
Ren phải là chiều ren phổ biến nhất, các vòng ren nghiêng lên trên và sang bên phải khi quan sát, đây là loại ren được sử dụng rộng rãi trong hầu hết các bu lông và vít, khi xoay theo chiều kim đồng hồ thì chi tiết ren sẽ tiến ra xa khỏi người thao tác, đặc điểm này giúp việc lắp ráp và siết chặt trở nên quen thuộc và dễ dàng, ren phải là tiêu chuẩn mặc định trong đa số ứng dụng cơ khí và dân dụng. | 8 mm | 4.0 mm | 0.8 mm | Ren hệ mét | DIN 934 | |
| DOGEOM6 | Tán Lục Giác Thép Mạ Geomet 8.8 M6 DIN 934 | 5361 | 500 ₫/ Cái | Met | M6 | Tán Lục Giác | Thép | Mạ Geomet |
Ren Phải
Ren Phải
Ren phải là chiều ren phổ biến nhất, các vòng ren nghiêng lên trên và sang bên phải khi quan sát, đây là loại ren được sử dụng rộng rãi trong hầu hết các bu lông và vít, khi xoay theo chiều kim đồng hồ thì chi tiết ren sẽ tiến ra xa khỏi người thao tác, đặc điểm này giúp việc lắp ráp và siết chặt trở nên quen thuộc và dễ dàng, ren phải là tiêu chuẩn mặc định trong đa số ứng dụng cơ khí và dân dụng. | 10 mm | 5.0 mm | 1.0 mm | Ren hệ mét | DIN 934 | |
| DOGEOM8 | Tán Lục Giác Thép Mạ Geomet 8.8 M8 DIN 934 | 2588 | 1.000 ₫/ Cái | Met | M8 | Tán Lục Giác | Thép | Mạ Geomet |
Ren Phải
Ren Phải
Ren phải là chiều ren phổ biến nhất, các vòng ren nghiêng lên trên và sang bên phải khi quan sát, đây là loại ren được sử dụng rộng rãi trong hầu hết các bu lông và vít, khi xoay theo chiều kim đồng hồ thì chi tiết ren sẽ tiến ra xa khỏi người thao tác, đặc điểm này giúp việc lắp ráp và siết chặt trở nên quen thuộc và dễ dàng, ren phải là tiêu chuẩn mặc định trong đa số ứng dụng cơ khí và dân dụng. | 13 mm | 6.5 mm | 1.25 mm | Ren hệ mét | DIN 934 | |
| DOGEOM10 | Tán Lục Giác Thép Mạ Geomet 8.8 M10 DIN 934 | 107 | 2.100 ₫/ Cái | Met |
M10
M10
Ren có đường kính 10 mm là kích thước phổ biến trong cơ khí và xây dựng, thường được sử dụng cho bu lông, vít và ty ren chịu tải trung bình, kích thước này đảm bảo khả năng chịu lực và độ ổn định của mối ghép, ren 10 mm phù hợp cho nhiều ứng dụng công nghiệp và dân dụng, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp tăng độ an toàn và tuổi thọ cho liên kết. | Tán Lục Giác | Thép | Mạ Geomet |
Ren Phải
Ren Phải
Ren phải là chiều ren phổ biến nhất, các vòng ren nghiêng lên trên và sang bên phải khi quan sát, đây là loại ren được sử dụng rộng rãi trong hầu hết các bu lông và vít, khi xoay theo chiều kim đồng hồ thì chi tiết ren sẽ tiến ra xa khỏi người thao tác, đặc điểm này giúp việc lắp ráp và siết chặt trở nên quen thuộc và dễ dàng, ren phải là tiêu chuẩn mặc định trong đa số ứng dụng cơ khí và dân dụng. | 17 mm | 8.0 mm | 1.5 mm | Ren hệ mét | DIN 934 | |
| DOGEOM12 | Tán Lục Giác Thép Mạ Geomet 8.8 M12 DIN 934 | 1178 | 2.700 ₫/ Cái | Met |
M12
M12
Ren có đường kính 12 mm là kích thước thông dụng trong các ứng dụng cơ khí và kết cấu, thường dùng cho bu lông, vít và ty ren chịu tải trung bình đến cao, đường kính này giúp mối ghép đạt độ bền và độ ổn định tốt, ren 12 mm phù hợp cho nhiều hạng mục công nghiệp và xây dựng, việc sử dụng đúng kích thước ren giúp đảm bảo an toàn và tuổi thọ lâu dài cho liên kết. | Tán Lục Giác | Thép | Mạ Geomet |
Ren Phải
Ren Phải
Ren phải là chiều ren phổ biến nhất, các vòng ren nghiêng lên trên và sang bên phải khi quan sát, đây là loại ren được sử dụng rộng rãi trong hầu hết các bu lông và vít, khi xoay theo chiều kim đồng hồ thì chi tiết ren sẽ tiến ra xa khỏi người thao tác, đặc điểm này giúp việc lắp ráp và siết chặt trở nên quen thuộc và dễ dàng, ren phải là tiêu chuẩn mặc định trong đa số ứng dụng cơ khí và dân dụng. | 19 mm | 10.0 mm | 1.75 mm | Ren hệ mét | DIN 934 | |
| DOGEOM16 | Tán Lục Giác Thép Mạ Geomet 8.8 M16 DIN 934 | 495 | 4.800 ₫/ Cái | Met |
M16
M16
Ren có đường kính 16 mm là kích thước phổ biến cho các mối ghép chịu tải trung bình đến lớn trong cơ khí và xây dựng, thường được sử dụng cho bu lông, vít và ty ren kết cấu, đường kính này đảm bảo khả năng chịu lực và độ ổn định cao cho liên kết, ren 16 mm phù hợp với nhiều ứng dụng công nghiệp và kết cấu thép, việc sử dụng đúng kích thước ren giúp tăng độ an toàn và tuổi thọ cho mối ghép. | Tán Lục Giác | Thép | Mạ Geomet |
Ren Phải
Ren Phải
Ren phải là chiều ren phổ biến nhất, các vòng ren nghiêng lên trên và sang bên phải khi quan sát, đây là loại ren được sử dụng rộng rãi trong hầu hết các bu lông và vít, khi xoay theo chiều kim đồng hồ thì chi tiết ren sẽ tiến ra xa khỏi người thao tác, đặc điểm này giúp việc lắp ráp và siết chặt trở nên quen thuộc và dễ dàng, ren phải là tiêu chuẩn mặc định trong đa số ứng dụng cơ khí và dân dụng. | 24 mm | 13.0 mm | 2.0 mm | Ren hệ mét | DIN 934 | |
| DOGEOM20 | Tán Lục Giác Thép Mạ Geomet 8.8 M20 DIN 934 | 139 | 10.800 ₫/ Cái | Met |
M20
M20
Ren có đường kính 20 mm là kích thước lớn, thường được sử dụng cho các mối ghép chịu tải cao trong cơ khí và kết cấu thép, phù hợp cho bu lông và ty ren công nghiệp, đường kính này giúp tăng khả năng chịu lực và độ ổn định của liên kết, ren 20 mm được ứng dụng rộng rãi trong máy móc nặng và xây dựng, việc sử dụng đúng kích thước ren giúp đảm bảo an toàn và tuổi thọ lâu dài cho mối ghép. | Tán Lục Giác | Thép | Mạ Geomet |
Ren Phải
Ren Phải
Ren phải là chiều ren phổ biến nhất, các vòng ren nghiêng lên trên và sang bên phải khi quan sát, đây là loại ren được sử dụng rộng rãi trong hầu hết các bu lông và vít, khi xoay theo chiều kim đồng hồ thì chi tiết ren sẽ tiến ra xa khỏi người thao tác, đặc điểm này giúp việc lắp ráp và siết chặt trở nên quen thuộc và dễ dàng, ren phải là tiêu chuẩn mặc định trong đa số ứng dụng cơ khí và dân dụng. | 30 mm | 16.0 mm | 2.5 mm | Ren hệ mét | DIN 934 | |
| DOGEOM24 | Tán Lục Giác Thép Mạ Geomet 8.8 M24 DIN 934 | 80 | 16.800 ₫/ Cái | Met |
M24
M24
Ren có đường kính 24 mm là kích thước lớn, thường dùng cho các mối ghép chịu tải rất cao trong cơ khí và kết cấu thép, phù hợp cho bu lông và ty ren trong các ứng dụng công nghiệp nặng, đường kính này giúp tăng đáng kể khả năng chịu lực và độ ổn định của liên kết, ren 24 mm được sử dụng phổ biến trong máy móc hạng nặng và các kết cấu quan trọng, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp đảm bảo an toàn và tuổi thọ lâu dài cho mối ghép. | Tán Lục Giác | Thép | Mạ Geomet |
Ren Phải
Ren Phải
Ren phải là chiều ren phổ biến nhất, các vòng ren nghiêng lên trên và sang bên phải khi quan sát, đây là loại ren được sử dụng rộng rãi trong hầu hết các bu lông và vít, khi xoay theo chiều kim đồng hồ thì chi tiết ren sẽ tiến ra xa khỏi người thao tác, đặc điểm này giúp việc lắp ráp và siết chặt trở nên quen thuộc và dễ dàng, ren phải là tiêu chuẩn mặc định trong đa số ứng dụng cơ khí và dân dụng. | 36 mm | 19.0 mm | 3.0 mm | Ren hệ mét | DIN 934 | |
| DOGEOM30 | Tán Lục Giác Thép Mạ Geomet 8.8 M30 DIN 934 | 16 | 46.700 ₫/ Cái | Met |
M30
M30
Ren có đường kính 30 mm là kích thước rất lớn, thường được sử dụng cho các mối ghép chịu tải cực cao trong cơ khí và kết cấu thép nặng, phù hợp cho bu lông và ty ren trong các hệ thống công nghiệp quy mô lớn, đường kính này giúp tăng đáng kể khả năng chịu lực và độ ổn định của liên kết, ren 30 mm được ứng dụng phổ biến trong máy móc hạng nặng, cầu trục và kết cấu thép lớn, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp đảm bảo an toàn và tuổi thọ lâu dài cho mối ghép. | Tán Lục Giác | Thép | Mạ Geomet |
Ren Phải
Ren Phải
Ren phải là chiều ren phổ biến nhất, các vòng ren nghiêng lên trên và sang bên phải khi quan sát, đây là loại ren được sử dụng rộng rãi trong hầu hết các bu lông và vít, khi xoay theo chiều kim đồng hồ thì chi tiết ren sẽ tiến ra xa khỏi người thao tác, đặc điểm này giúp việc lắp ráp và siết chặt trở nên quen thuộc và dễ dàng, ren phải là tiêu chuẩn mặc định trong đa số ứng dụng cơ khí và dân dụng. | 46 mm | 24.0 mm | 3.5 mm | Ren hệ mét | DIN 934 |






