Tán Đóng Inox 304
Tán Đóng Inox 304 là chi tiết liên kết cơ khí chuyên dùng để tạo ren cố định trên tấm kim loại mỏng, giúp lắp bulong hoặc vít vào các vị trí không thể taro ren trực tiếp trên vật liệu nền. Sản phẩm được chế tạo từ thép không gỉ inox 304, có khả năng chống ăn mòn tốt, chịu ẩm cao và phù hợp với nhiều môi trường sử dụng từ dân dụng đến công nghiệp. Cấu tạo sản phẩm gồm thân ren trong, phần vai tỳ và vùng khía hoặc biến dạng chống xoay, giúp tán bám chặt vào vật liệu sau khi được ép hoặc đóng đúng kỹ thuật. Tán đóng thường sử dụng ren hệ mét tiêu chuẩn như M3, M4, M5, M6, M8…, phù hợp cho nhiều ứng dụng trên thép tấm, inox tấm, nhôm tấm, panel kim loại và các chi tiết cơ khí mỏng. Nhờ vật liệu inox 304, sản phẩm có bề mặt sáng sạch, tính thẩm mỹ cao và duy trì độ bền tốt trong môi trường ẩm, ngoài trời hoặc nơi có yêu cầu chống gỉ ổn định. So với tán đóng thép mạ, tán đóng inox 304 phù hợp hơn cho các hệ thống yêu cầu tuổi thọ cao và khả năng chống oxy hóa lâu dài. Sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong tủ điện, vỏ máy, thiết bị inox, cơ khí tấm, máy công nghiệp và các cụm lắp ráp kỹ thuật. Đây là lựa chọn phù hợp cho các ứng dụng cần ren chắc trên vật liệu mỏng, chống gỉ tốt và độ ổn định cao trong quá trình sử dụng lâu dài.
| Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | Tồn kho | Đơn giá |
Hệ
|
Size Ren
|
Bước Ren
|
Vật Liệu
|
Xử Lý Bề Mặt
|
Đường Kính
|
Dùng Cho Lỗ
|
Độ Dày Tấm
|
Đường Kính Chân
|
Chiều Cao Chân
|
Mua hàng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TD-304-N440-038 | Tán Đóng Loại Tròn Inox 304 UNC #4-40 x 0.038 | Liên hệ | 3.500 ₫/ Cái | Inch | #4-40 | 40 TPI |
Inox 304
Inox 304
| Không mạ | 0.25 in (±0.01) | 0.166 in | 0.04 in | 0.165 in | 0.038 in | |
| TD-304-N632-030 | Tán Đóng Loại Tròn Inox 304 UNC #6-32 x 0.03 | Liên hệ | 3.500 ₫/ Cái | Inch | #6-32 | 32 TPI |
Inox 304
Inox 304
| Không mạ | 0.28 in (±0.01) | 0.1875 in | 0.03 in | 0.187 in | 0.03 in | |
| TD-304-N632-038 | Tán Đóng Loại Tròn Inox 304 UNC #6-32 x 0.038 | Liên hệ | 3.500 ₫/ Cái | Inch | #6-32 | 32 TPI |
Inox 304
Inox 304
| Không mạ | 0.28 in (±0.01) | 0.1875 in | 0.04 in | 0.187 in | 0.038 in | |
| TD-304-N632-054 | Tán Đóng Loại Tròn Inox 304 UNC #6-32 x 0.054 | Liên hệ | 3.500 ₫/ Cái | Inch | #6-32 | 32 TPI |
Inox 304
Inox 304
| Không mạ | 0.28 in (±0.01) | 0.1875 in | 0.056 in | 0.187 in | 0.054 in | |
| TD-304-N832-030 | Tán Đóng Loại Tròn Inox 304 UNC #8-32 x 0.03 | Liên hệ | 2.200 ₫/ Cái | Inch | #8-32 | 32 TPI |
Inox 304
Inox 304
| Không mạ | 0.31 in (±0.01) | 0.213 in | 0.03 in | 0.212 in | 0.03 in | |
| TD-304-N832-038 | Tán Đóng Loại Tròn Inox 304 UNC #8-32 x 0.038 | Liên hệ | 3.700 ₫/ Cái | Inch | #8-32 | 32 TPI |
Inox 304
Inox 304
| Không mạ | 0.31 in (±0.01) | 0.213 in | 0.04 in | 0.212 in | 0.038 in | |
| TD-304-N832-054 | Tán Đóng Loại Tròn Inox 304 UNC #8-32 x 0.054 | Liên hệ | 3.700 ₫/ Cái | Inch | #8-32 | 32 TPI |
Inox 304
Inox 304
| Không mạ | 0.31 in (±0.01) | 0.213 in | 0.056 in | 0.212 in | 0.054 in | |
| TD-304-N1024-038 | Tán Đóng Loại Tròn Inox 304 UNC #10-24 x 0.038 | Liên hệ | 1.500 ₫/ Cái | Inch | #10-24 | 24 TPI |
Inox 304
Inox 304
| Không mạ | 0.34 in (±0.01) | 0.25 in | 0.04 in | 0.249 in | 0.038 in | |
| TD-304-N1024-054 | Tán Đóng Loại Tròn Inox 304 UNC #10-24 x 0.054 | Liên hệ | 2.300 ₫/ Cái | Inch | #10-24 | 24 TPI |
Inox 304
Inox 304
| Không mạ | 0.34 in (±0.01) | 0.25 in | 0.056 in | 0.249 in | 0.054 in | |
| TD-304-N1032-030 | Tán Đóng Loại Tròn Inox 304 UNF #10-32 x 0.03 | Liên hệ | 3.900 ₫/ Cái | Inch | #10-32 | 32 TPI |
Inox 304
Inox 304
| Không mạ | 0.34 in (±0.01) | 0.25 in | 0.03 in | 0.249 in | 0.03 in | |
| TD-304-N1032-038 | Tán Đóng Loại Tròn Inox 304 UNF #10-32 x 0.038 | Liên hệ | 3.900 ₫/ Cái | Inch | #10-32 | 32 TPI |
Inox 304
Inox 304
| Không mạ | 0.34 in (±0.01) | 0.25 in | 0.04 in | 0.249 in | 0.038 in | |
| TD-304-N1032-054 | Tán Đóng Loại Tròn Inox 304 UNF #10-32 x 0.054 | Liên hệ | 3.900 ₫/ Cái | Inch | #10-32 | 32 TPI |
Inox 304
Inox 304
| Không mạ | 0.34 in (±0.01) | 0.25 in | 0.056 in | 0.249 in | 0.054 in | |
| TD-304-N1032-087 | Tán Đóng Loại Tròn Inox 304 UNF #10-32 x 0.087 | Liên hệ | 2.300 ₫/ Cái | Inch | #10-32 | 32 TPI |
Inox 304
Inox 304
| Không mạ | 0.34 in (±0.01) | 0.25 in | 0.091 in | 0.249 in | 0.087 in | |
| TD-304-Q1420-054 | Tán Đóng Loại Tròn Inox 304 UNC 1/4-20 x 0.054 | Liên hệ | 7.300 ₫/ Cái | Inch | 1/4-20 | 20 TPI |
Inox 304
Inox 304
| Không mạ | 0.44 in (±0.01) | 0.344 in | 0.056 in | 0.343 in | 0.054 in | |
| TD-304-Q1420-087 | Tán Đóng Loại Tròn Inox 304 UNC 1/4-20 x 0.087 | Liên hệ | 7.300 ₫/ Cái | Inch | 1/4-20 | 20 TPI |
Inox 304
Inox 304
| Không mạ | 0.44 in (±0.01) | 0.344 in | 0.091 in | 0.343 in | 0.087 in | |
| TD-304-M3-077 | Tán Đóng Loại Tròn Inox 304 M3x0.77 | Liên hệ | 1.500 ₫/ Cái | Met |
M3
M3
Ren có đường kính 3 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp tinh, kích thước này phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, ren 3 mm giúp đảm bảo độ chính xác và tính ổn định khi lắp ráp, việc sử dụng đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.5 mm |
Inox 304
Inox 304
| Không mạ | 6.35 mm (±0.25) | 4.22 mm | 0.8 mm | 4.20 mm | 0.77 mm | |
| TD-304-M3-097 | Tán Đóng Loại Tròn Inox 304 M3x0.97 | Liên hệ | 1.500 ₫/ Cái | Met |
M3
M3
Ren có đường kính 3 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp tinh, kích thước này phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, ren 3 mm giúp đảm bảo độ chính xác và tính ổn định khi lắp ráp, việc sử dụng đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.5 mm |
Inox 304
Inox 304
| Không mạ | 6.35 mm (±0.25) | 4.22 mm | 1.0 mm | 4.20 mm | 0.97 mm | |
| TD-304-M3-138 | Tán Đóng Loại Tròn Inox 304 M3x1.38 | Liên hệ | 1.500 ₫/ Cái | Met |
M3
M3
Ren có đường kính 3 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp tinh, kích thước này phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, ren 3 mm giúp đảm bảo độ chính xác và tính ổn định khi lắp ráp, việc sử dụng đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.5 mm |
Inox 304
Inox 304
| Không mạ | 6.35 mm (±0.25) | 4.22 mm | 1.4 mm | 4.20 mm | 1.38 mm | |
| TD-304-M4-077 | Tán Đóng Loại Tròn Inox 304 M4x0.77 | Liên hệ | 2.000 ₫/ Cái | Met |
M4
M4
Ren có đường kính 4 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp nhỏ, phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, kích thước này giúp đảm bảo độ chính xác và ổn định khi lắp ráp, ren 4 mm được ứng dụng phổ biến trong các chi tiết máy và thiết bị dân dụng nhỏ, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.7 mm |
Inox 304
Inox 304
| Không mạ | 7.87 mm (±0.25) | 5.41 mm | 0.8 mm | 5.38 mm | 0.77 mm | |
| TD-304-M4-097 | Tán Đóng Loại Tròn Inox 304 M4x0.97 | Liên hệ | 2.000 ₫/ Cái | Met |
M4
M4
Ren có đường kính 4 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp nhỏ, phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, kích thước này giúp đảm bảo độ chính xác và ổn định khi lắp ráp, ren 4 mm được ứng dụng phổ biến trong các chi tiết máy và thiết bị dân dụng nhỏ, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.7 mm |
Inox 304
Inox 304
| Không mạ | 7.87 mm (±0.25) | 5.41 mm | 1.0 mm | 5.38 mm | 0.97 mm | |
| TD-304-M4-138 | Tán Đóng Loại Tròn Inox 304 M4x1.38 | Liên hệ | 2.000 ₫/ Cái | Met |
M4
M4
Ren có đường kính 4 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp nhỏ, phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, kích thước này giúp đảm bảo độ chính xác và ổn định khi lắp ráp, ren 4 mm được ứng dụng phổ biến trong các chi tiết máy và thiết bị dân dụng nhỏ, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.7 mm |
Inox 304
Inox 304
| Không mạ | 7.87 mm (±0.25) | 5.41 mm | 1.4 mm | 5.38 mm | 1.38 mm | |
| TD-304-M5-077 | Tán Đóng Loại Tròn Inox 304 M5x0.77 | Liên hệ | 2.400 ₫/ Cái | Met | M5 | 0.8 mm |
Inox 304
Inox 304
| Không mạ | 8.64 mm (±0.25) | 6.35 mm | 0.8 mm | 6.33 mm | 0.77 mm | |
| TD-304-M5-097 | Tán Đóng Loại Tròn Inox 304 M5x0.97 | Liên hệ | 2.400 ₫/ Cái | Met | M5 | 0.8 mm |
Inox 304
Inox 304
| Không mạ | 8.64 mm (±0.25) | 6.35 mm | 1.0 mm | 6.33 mm | 0.97 mm | |
| TD-304-M5-138 | Tán Đóng Loại Tròn Inox 304 M5x1.38 | Liên hệ | 2.400 ₫/ Cái | Met | M5 | 0.8 mm |
Inox 304
Inox 304
| Không mạ | 8.64 mm (±0.25) | 6.35 mm | 1.4 mm | 6.33 mm | 1.38 mm |
- 1
- 2
- Trang sau »

Độ dày tấm là thông số thể hiện chiều dày thực tế của vật liệu nền tại vị trí lắp đặt tán rút, ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng giãn nở và độ bám chặt của thân tán sau khi thi công, việc lựa chọn tán rút có dải độ dày phù hợp giúp đảm bảo liên kết chắc chắn, tránh hiện tượng lỏng, xoay hoặc biến dạng vật liệu, đồng thời tối ưu khả năng chịu lực của mối ghép, đây là thông số kỹ thuật quan trọng cần xác định chính xác trước khi lựa chọn và lắp đặt tán rút.
Inox 304 là loại thép không gỉ austenitic phổ biến nhất hiện nay, có hàm lượng crom và niken cao giúp chống ăn mòn và oxy hóa tốt trong môi trường thông thường, vật liệu này có độ bền cơ học ổn định, dễ gia công và hàn, Inox 304 được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp thực phẩm, y tế, xây dựng và thiết bị dân dụng, so với Inox 316 thì khả năng chống ăn mòn trong môi trường hóa chất mạnh kém hơn, tuy nhiên Inox 304 có giá thành hợp lý và đáp ứng tốt đa số nhu cầu sử dụng.