Phe Gài Lỗ
| Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | Tồn kho | Đơn giá |
Dùng Cho Lỗ
|
Vật Liệu
|
Bề Rộng Rãnh
|
Đường Kính Rãnh
|
Đường Kính Ngoài
|
Độ Dày
|
Tiêu Chuẩn
|
Mua hàng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| PGLT65D160-40 | Phe Gài Lỗ Thép 65Mn D160x4.0 DIN 472 | Liên hệ | 54.215 ₫/ Cái | 160 mm | Thép 65Mn | 4.15 mm | 165 mm | 168 mm | 4.0 mm | DIN 472 | |
| PGLT420D160-40 | Phe Gài Lỗ Inox 420 D160x4.0 DIN 472 | Liên hệ | 135.648 ₫/ Cái | 160 mm |
Inox 420
Inox 420
| 4.15 mm | 165 mm | 168 mm | 4.0 mm | DIN 472 | |
| PGLT65D165-40 | Phe Gài Lỗ Thép 65Mn D165x4.0 DIN 472 | Liên hệ | 60.048 ₫/ Cái | 165 mm | Thép 65Mn | 4.15 mm | 170 mm | 173 mm | 4.0 mm | DIN 472 | |
| PGLT420D1420-40 | Phe Gài Lỗ Inox 420 D165x4.0 DIN 472 | Liên hệ | 150.012 ₫/ Cái | 165 mm |
Inox 420
Inox 420
| 4.15 mm | 170 mm | 173 mm | 4.0 mm | DIN 472 | |
| PGLT65D170-40 | Phe Gài Lỗ Thép 65Mn D170x4.0 DIN 472 | Liên hệ | 69.000 ₫/ Cái | 170 mm | Thép 65Mn | 4.15 mm | 175 mm | 178 mm | 4.0 mm | DIN 472 | |
| PGLT420D170-40 | Phe Gài Lỗ Inox 420 D170x4.0 DIN 472 | Liên hệ | 158.220 ₫/ Cái | 170 mm |
Inox 420
Inox 420
| 4.15 mm | 175 mm | 178 mm | 4.0 mm | DIN 472 | |
| PGLT65D175-40 | Phe Gài Lỗ Thép 65Mn D175x4.0 DIN 472 | Liên hệ | 78.084 ₫/ Cái | 175 mm | Thép 65Mn | 4.15 mm | 180 mm | 183 mm | 4.0 mm | DIN 472 | |
| PGLT420D175-40 | Phe Gài Lỗ Inox 420 D175x4.0 DIN 472 | Liên hệ | 195.264 ₫/ Cái | 175 mm |
Inox 420
Inox 420
| 4.15 mm | 180 mm | 183 mm | 4.0 mm | DIN 472 | |
| PGLT65D180-40 | Phe Gài Lỗ Thép 65Mn D180x4.0 DIN 472 | Liên hệ | 87.165 ₫/ Cái | 180 mm | Thép 65Mn | 4.15 mm | 185 mm | 188 mm | 4.0 mm | DIN 472 | |
| PGLT420D180-40 | Phe Gài Lỗ Inox 420 D180x4.0 DIN 472 | Liên hệ | 217.836 ₫/ Cái | 180 mm |
Inox 420
Inox 420
| 4.15 mm | 185 mm | 188 mm | 4.0 mm | DIN 472 | |
| PGLT65D185-40 | Phe Gài Lỗ Thép 65Mn D185x4.0 DIN 472 | Liên hệ | 92.134 ₫/ Cái | 185 mm | Thép 65Mn | 4.15 mm | 190 mm | 193 mm | 4.0 mm | DIN 472 | |
| PGLT420D185-40 | Phe Gài Lỗ Inox 420 D185x4.0 DIN 472 | Liên hệ | 230.256 ₫/ Cái | 185 mm |
Inox 420
Inox 420
| 4.15 mm | 190 mm | 193 mm | 4.0 mm | DIN 472 | |
| PGLT65D190-40 | Phe Gài Lỗ Thép 65Mn D190x4.0 DIN 472 | Liên hệ | 100.342 ₫/ Cái | 190 mm | Thép 65Mn | 4.15 mm | 195 mm | 198 mm | 4.0 mm | DIN 472 | |
| PGLT420D190-40 | Phe Gài Lỗ Inox 420 D190x4.0 DIN 472 | Liên hệ | 250.776 ₫/ Cái | 190 mm |
Inox 420
Inox 420
| 4.15 mm | 195 mm | 198 mm | 4.0 mm | DIN 472 | |
| PGLT65D195-40 | Phe Gài Lỗ Thép 65Mn D195x4.0 DIN 472 | Liên hệ | 114.480 ₫/ Cái | 195 mm | Thép 65Mn | 4.15 mm | 200 mm | 203 mm | 4.0 mm | DIN 472 | |
| PGLT420D195-40 | Phe Gài Lỗ Inox 420 D195x4.0 DIN 472 | Liên hệ | 267.192 ₫/ Cái | 195 mm |
Inox 420
Inox 420
| 4.15 mm | 200 mm | 203 mm | 4.0 mm | DIN 472 | |
| PGLT420D200-40 | Phe Gài Lỗ Inox 420 D200x4.0 DIN 472 | Liên hệ | 287.820 ₫/ Cái | 200 mm |
Inox 420
Inox 420
| 5.15 mm | 205 mm | 208 mm | 4.0 mm | DIN 472 | |
| PGLT65D200-40 | Phe Gài Lỗ Thép 65Mn D200x4.0 DIN 472 | Liên hệ | 126.000 ₫/ Cái | 200 mm | Thép 65Mn | 5.15 mm | 205 mm | 208 mm | 4.0 mm | DIN 472 | |
| PGLT65D205-50 | Phe Gài Lỗ Thép 65Mn D205x5.0 DIN 472 | Liên hệ | 194.616 ₫/ Cái | 205 mm | Thép 65Mn | 5.15 mm | 210 mm | 214 mm | 5.0 mm | DIN 472 | |
| PGLT65D210-50 | Phe Gài Lỗ Thép 65Mn D210x5.0 DIN 472 | Liên hệ | 204.000 ₫/ Cái | 210 mm | Thép 65Mn | 5.15 mm | 216 mm | 219 mm | 5.0 mm | DIN 472 | |
| PGLT65D215-50 | Phe Gài Lỗ Thép 65Mn D215x5.0 DIN 472 | Liên hệ | 213.734 ₫/ Cái | 215 mm | Thép 65Mn | 5.15 mm | 221 mm | 224 mm | 5.0 mm | DIN 472 | |
| PGLT65D220-50 | Phe Gài Lỗ Thép 65Mn D220x5.0 DIN 472 | Liên hệ | 230.256 ₫/ Cái | 220 mm | Thép 65Mn | 5.15 mm | 226 mm | 229 mm | 5.0 mm | DIN 472 | |
| PGLT65D225-50 | Phe Gài Lỗ Thép 65Mn D225x5.0 DIN 472 | Liên hệ | 238.000 ₫/ Cái | 225 mm | Thép 65Mn | 5.15 mm | 231 mm | 234 mm | 5.0 mm | DIN 472 | |
| PGLT65D230-50 | Phe Gài Lỗ Thép 65Mn D230x5.0 DIN 472 | Liên hệ | 246.682 ₫/ Cái | 230 mm | Thép 65Mn | 5.15 mm | 236 mm | 239 mm | 5.0 mm | DIN 472 |
- « Trang trước
- 1
- …
- 6
- 7
- 8
- 9
- Trang sau »
Inox 420 là thép không gỉ mactenxit có hàm lượng crom cao, nổi bật với độ cứng lớn sau nhiệt luyện và khả năng chống mài mòn tốt. Vật liệu này thường được sử dụng cho các chi tiết cơ khí cần độ sắc bén, độ bền bề mặt và độ ổn định kích thước trong quá trình làm việc. So với inox 304 hoặc 316, inox 420 có khả năng chống ăn mòn thấp hơn nhưng lại vượt trội về độ cứng và khả năng gia công thành chi tiết chịu ma sát. Bề mặt inox 420 có thể được đánh bóng, tôi cứng hoặc xử lý hoàn thiện để phù hợp với các ứng dụng kỹ thuật, linh kiện chặn giữ và dụng cụ công nghiệp. Nhờ cân bằng giữa độ cứng, độ bền cơ học và chi phí hợp lý, inox 420 được dùng nhiều trong phe gài, dao cắt, trục nhỏ, chốt đàn hồi và các chi tiết cơ khí chính xác.