Cùm U Thép Mạ Kẽm
Cùm U Thép Mạ Kẽm là phụ kiện cơ khí dùng để cố định, siết chặt hoặc liên kết ống, cáp, ty ren và các chi tiết kết cấu trong nhiều hạng mục lắp đặt dân dụng và công nghiệp. Sản phẩm thường được chế tạo từ thép carbon có độ bền cơ học tốt, sau đó được mạ kẽm nhằm tăng khả năng chống oxy hóa và bảo vệ bề mặt trong môi trường sử dụng thông thường. Thiết kế dạng chữ U giúp ôm sát bề mặt ống hoặc chi tiết cần kẹp, kết hợp với ê cu và long đền để tạo lực siết chắc chắn, ổn định và dễ điều chỉnh khi lắp đặt. Cùm U thép mạ kẽm được sử dụng rộng rãi trong hệ thống đường ống, khung giá đỡ, kết cấu thép, cơ điện, PCCC và nhiều ứng dụng treo đỡ thiết bị khác. Lớp mạ kẽm giúp sản phẩm có bề mặt sáng đồng đều, tăng độ bền sử dụng và phù hợp cho các môi trường có độ ẩm ở mức thông thường. Ưu điểm của sản phẩm là kết cấu đơn giản, lắp đặt nhanh, khả năng chịu lực tốt và dễ thay thế khi cần bảo trì hoặc nâng cấp hệ thống. Khi lựa chọn, cần kiểm tra đúng đường kính kẹp, chiều dài ren, kích thước thanh thép và chất lượng lớp mạ để đảm bảo phù hợp với tải trọng và điều kiện làm việc thực tế. Đây là chi tiết cơ khí nhỏ nhưng rất quan trọng trong việc cố định, đỡ giữ và nâng cao độ ổn định cho nhiều hệ thống lắp ghép kỹ thuật.
| Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | Tồn kho | Đơn giá |
Hệ
|
Dùng Cho Ống
|
Size Ren
|
Vật Liệu
|
Xử Lý Bề Mặt
|
Mua hàng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| CUTMKM621 | Cùm U Thép Mạ Kẽm M6x21mm – DIN 3570 | Liên hệ | 1.648 ₫/ Cái | Met | DN15 | M6 | Thép |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
|
|
| CUTMKM627 | Cùm U Thép Mạ Kẽm M6x27mm – DIN 3570 | Liên hệ | 1.832 ₫/ Cái | Met | DN20 | M6 | Thép |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
|
|
| CUTMKM634 | Cùm U Thép Mạ Kẽm M6x34mm – DIN 3570 | Liên hệ | 2.015 ₫/ Cái | Met | DN25 | M6 | Thép |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
|
|
| CUTMKM643 | Cùm U Thép Mạ Kẽm M6x43mm – DIN 3570 | Liên hệ | 2.198 ₫/ Cái | Met | DN32 | M6 | Thép |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
|
|
| CUTMKM649 | Cùm U Thép Mạ Kẽm M6x49mm – DIN 3570 | Liên hệ | 2.381 ₫/ Cái | Met | DN40 | M6 | Thép |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
|
|
| CUTMKM660 | Cùm U Thép Mạ Kẽm M6x60mm – DIN 3570 | Liên hệ | 2.748 ₫/ Cái | Met | DN50 | M6 | Thép |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
|
|
| CUTMKM821 | Cùm U Thép Mạ Kẽm M8x21mm – DIN 3570 | Liên hệ | 2.619 ₫/ Cái | Met | DN15 | M8 | Thép |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
|
|
| CUTMKM827 | Cùm U Thép Mạ Kẽm M8x27mm – DIN 3570 | Liên hệ | 2.821 ₫/ Cái | Met | DN20 | M8 | Thép |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
|
|
| CUTMKM843 | Cùm U Thép Mạ Kẽm M8x43mm – DIN 3570 | Liên hệ | 4.213 ₫/ Cái | Met | DN32 | M8 | Thép |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
|
|
| CUTMKM849 | Cùm U Thép Mạ Kẽm M8x49mm – DIN 3570 | Liên hệ | 5.243 ₫/ Cái | Met | DN40 | M8 | Thép |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
|
|
| CUTMKM860 | Cùm U Thép Mạ Kẽm M8x60mm – DIN 3570 | Liên hệ | 6.231 ₫/ Cái | Met | DN50 | M8 | Thép |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
|
|
| CUTMKM876 | Cùm U Thép Mạ Kẽm M8x76mm – DIN 3570 | Liên hệ | 7.037 ₫/ Cái | Met | DN65 | M8 | Thép |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
|
|
| CUTMKM890 | Cùm U Thép Mạ Kẽm M8x90mm – DIN 3570 | Liên hệ | 8.440 ₫/ Cái | Met | DN80 | M8 | Thép |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
|
|
| CUTMKM8114 | Cùm U Thép Mạ Kẽm M8x114mm – DIN 3570 | Liên hệ | 9.246 ₫/ Cái | Met | DN100 | M8 | Thép |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
|
|
| CUTMKM8140 | Cùm U Thép Mạ Kẽm M8x140mm – DIN 3570 | Liên hệ | 11.906 ₫/ Cái | Met | DN125 | M8 | Thép |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
|
|
| CUTMKM8168 | Cùm U Thép Mạ Kẽm M8x168mm – DIN 3570 | Liên hệ | 13.005 ₫/ Cái | Met | DN150 | M8 | Thép |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
|
|
| CUTMKM1027 | Cùm U Thép Mạ Kẽm M10x27mm – DIN 3570 | Liên hệ | 6.854 ₫/ Cái | Met | DN20 |
M10
M10
Ren có đường kính 10 mm là kích thước phổ biến trong cơ khí và xây dựng, thường được sử dụng cho bu lông, vít và ty ren chịu tải trung bình, kích thước này đảm bảo khả năng chịu lực và độ ổn định của mối ghép, ren 10 mm phù hợp cho nhiều ứng dụng công nghiệp và dân dụng, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp tăng độ an toàn và tuổi thọ cho liên kết. | Thép |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
|
|
| CUTMKM1034 | Cùm U Thép Mạ Kẽm M10x34mm – DIN 3570 | Liên hệ | 7.143 ₫/ Cái | Met | DN25 |
M10
M10
Ren có đường kính 10 mm là kích thước phổ biến trong cơ khí và xây dựng, thường được sử dụng cho bu lông, vít và ty ren chịu tải trung bình, kích thước này đảm bảo khả năng chịu lực và độ ổn định của mối ghép, ren 10 mm phù hợp cho nhiều ứng dụng công nghiệp và dân dụng, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp tăng độ an toàn và tuổi thọ cho liên kết. | Thép |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
|
|
| CUTMKM1043 | Cùm U Thép Mạ Kẽm M10x43mm – DIN 3570 | Liên hệ | 8.843 ₫/ Cái | Met | DN32 |
M10
M10
Ren có đường kính 10 mm là kích thước phổ biến trong cơ khí và xây dựng, thường được sử dụng cho bu lông, vít và ty ren chịu tải trung bình, kích thước này đảm bảo khả năng chịu lực và độ ổn định của mối ghép, ren 10 mm phù hợp cho nhiều ứng dụng công nghiệp và dân dụng, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp tăng độ an toàn và tuổi thọ cho liên kết. | Thép |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
|
|
| CUTMKM1049 | Cùm U Thép Mạ Kẽm M10x49mm – DIN 3570 | Liên hệ | 9.158 ₫/ Cái | Met | DN40 |
M10
M10
Ren có đường kính 10 mm là kích thước phổ biến trong cơ khí và xây dựng, thường được sử dụng cho bu lông, vít và ty ren chịu tải trung bình, kích thước này đảm bảo khả năng chịu lực và độ ổn định của mối ghép, ren 10 mm phù hợp cho nhiều ứng dụng công nghiệp và dân dụng, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp tăng độ an toàn và tuổi thọ cho liên kết. | Thép |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
|
|
| CUTMKM1060 | Cùm U Thép Mạ Kẽm M10x60mm – DIN 3570 | Liên hệ | 10.059 ₫/ Cái | Met | DN50 |
M10
M10
Ren có đường kính 10 mm là kích thước phổ biến trong cơ khí và xây dựng, thường được sử dụng cho bu lông, vít và ty ren chịu tải trung bình, kích thước này đảm bảo khả năng chịu lực và độ ổn định của mối ghép, ren 10 mm phù hợp cho nhiều ứng dụng công nghiệp và dân dụng, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp tăng độ an toàn và tuổi thọ cho liên kết. | Thép |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
|
|
| CUTMKM1076 | Cùm U Thép Mạ Kẽm M10x76mm – DIN 3570 | Liên hệ | 11.858 ₫/ Cái | Met | DN65 |
M10
M10
Ren có đường kính 10 mm là kích thước phổ biến trong cơ khí và xây dựng, thường được sử dụng cho bu lông, vít và ty ren chịu tải trung bình, kích thước này đảm bảo khả năng chịu lực và độ ổn định của mối ghép, ren 10 mm phù hợp cho nhiều ứng dụng công nghiệp và dân dụng, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp tăng độ an toàn và tuổi thọ cho liên kết. | Thép |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
|
|
| CUTMKM1090 | Cùm U Thép Mạ Kẽm M10x90mm – DIN 3570 | Liên hệ | 12.664 ₫/ Cái | Met | DN80 |
M10
M10
Ren có đường kính 10 mm là kích thước phổ biến trong cơ khí và xây dựng, thường được sử dụng cho bu lông, vít và ty ren chịu tải trung bình, kích thước này đảm bảo khả năng chịu lực và độ ổn định của mối ghép, ren 10 mm phù hợp cho nhiều ứng dụng công nghiệp và dân dụng, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp tăng độ an toàn và tuổi thọ cho liên kết. | Thép |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
|
|
| CUTMKM10114 | Cùm U Thép Mạ Kẽm M10x114mm – DIN 3570 | Liên hệ | 13.456 ₫/ Cái | Met | DN100 |
M10
M10
Ren có đường kính 10 mm là kích thước phổ biến trong cơ khí và xây dựng, thường được sử dụng cho bu lông, vít và ty ren chịu tải trung bình, kích thước này đảm bảo khả năng chịu lực và độ ổn định của mối ghép, ren 10 mm phù hợp cho nhiều ứng dụng công nghiệp và dân dụng, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp tăng độ an toàn và tuổi thọ cho liên kết. | Thép |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
|
- 1
- 2
- Trang sau »

Mạ kẽm là phương pháp phủ một lớp kẽm (Zn) lên bề mặt thép nhằm tăng khả năng chống ăn mòn và bảo vệ kim loại nền khỏi tác động của môi trường như độ ẩm, hóa chất và oxy trong không khí. Lớp mạ kẽm hoạt động theo cơ chế bảo vệ kép gồm lớp phủ cơ học cách ly thép với môi trường và cơ chế bảo vệ điện hóa khi kẽm đóng vai trò anode hy sinh bị oxy hóa trước thép. Trong quá trình mạ kẽm nhúng nóng, giữa lớp thép nền và lớp kẽm bên ngoài sẽ hình thành các lớp hợp kim Fe-Zn như Gamma, Delta và Zeta giúp tăng độ bám dính và độ bền của lớp phủ. Bề mặt ngoài cùng là lớp kẽm gần như tinh khiết giúp tăng khả năng chống gỉ và kéo dài tuổi thọ sử dụng của sản phẩm trong môi trường công nghiệp hoặc ngoài trời. Mạ kẽm được ứng dụng rộng rãi trong các chi tiết cơ khí, bu lông, đai ốc, kết cấu thép và thiết bị xây dựng nhằm đảm bảo độ bền và tính ổn định lâu dài.