| Hệ | Met |
|---|---|
| Size Ren | M12 |
| Chiều Dài Bulong | 120 mm |
| Vật Liệu | Thép mạ kẽm 10.9 |
| Bước Ren | 1.75 mm |
| Chiều Cao Đầu | 7.5 mm |
| Size Khóa | 19 mm |
| Loại Ren | Ren Thô |
| Phân Bố Ren | Ren Lửng |
| Tiêu Chuẩn | DIN 931 |
| Cường Độ Chịu Tải | ISO Class 10.9 |
Bulong Lục giác thép mạ kẽm 10.9 M12x120 DIN 931 – Ren lửng
Vật liệu : Thép mạ kẽm 10.9
Đơn vị tính : Con ( PCS )
Hoá đơn : Có xuất hoá đơn VAT
Chất lượng : Có đầy đủ giấy tờ CO CQ
Bu lông lục giác thép mạ kẽm 10.9 M12x120 DIN 931 – ren lửng là bu lông cường độ cao có đoạn thân trơn rất dài và ren lửng cuối thân, bề mặt mạ kẽm chống ăn mòn, chuyên dùng làm chốt khớp cần trục và cần nâng thủy lực. Đường kính M12, chía s=19mm; đoạn thân trơn dài nằm đúng mặt cắt giúp chịu lực cắt, xoay trơn và định vị tốt. Đây là cỡ bu lông phổ biến cho chốt khớp cần, tai nối và mối ghép chịu cắt thân dài.
Đặc điểm kỹ thuật bu lông M12x120 DIN 931 cấp 10.9 mạ kẽm
Bu lông M12x120 có đường kính ren danh nghĩa M12, chiều dài thân 120mm, bước ren 1.75mm và cỡ chía lục giác ngoài s=19mm. Cấp bền 10.9 cho bền kéo ~1040 MPa và giới hạn chảy ~940 MPa. Phần đầu lục giác giúp phân bố lực siết đều.
Điểm đặc trưng DIN 931 là ren lửng: phần thân sát đầu bu lông để trơn rất dài, chỉ tiện ren ở cuối thân. Đoạn thân trơn dài nằm đúng mặt phẳng cắt, chịu lực cắt tốt và là bề mặt xoay lý tưởng cho chốt khớp cần.
Bề mặt mạ kẽm cho khả năng chống ăn mòn tốt, dùng được ngoài trời và môi trường ẩm. Tham khảo thêm tại danh mục bu lông lục giác thép mạ kẽm 10.9, trang kỹ thuật, hướng dẫn mua hàng hoặc liên hệ.
Cấp bền 10.9 nghĩa là gì?
Ký hiệu 10.9 theo ISO 898-1: số đầu (10) nhân 100 cho bền kéo ~1000 MPa; số sau (9) cho giới hạn chảy ~90% bền kéo. Cấp 10.9 cân bằng độ bền cao và dẻo dai, phù hợp chốt khớp cần trục chịu cắt và tải động lớn.
So với 8.8 và 12.9, cấp 10.9 vừa chịu tải lớn vừa không quá giòn.
Phân biệt DIN 931 và DIN 933
DIN 931 là bu lông ren lửng có đoạn thân trơn, phù hợp mối nối chịu cắt và chốt xoay; DIN 933 ren suốt toàn thân, phù hợp chịu kéo và giữ chặt. Với chốt khớp cần chịu cắt và xoay, ren lửng DIN 931 đặt thân trơn đúng mặt cắt; mối ghép chịu kéo thuần nên dùng DIN 933. Riêng thiết bị nâng cần tuân thủ quy định an toàn.
Cần đánh giá tải trọng cắt/kéo của mối nối để chọn đúng loại ren.
Mô-men siết và lực kẹp M12
Bu lông M12 cấp 10.9 cần mô-men siết ~110-130 Nm cho mối ghép cố định để đạt lực kẹp ~60-68 kN. Khi làm chốt khớp cần, siết vừa đủ và khóa đai ốc để cần xoay trơn. Nên dùng cờ nhân lực để kiểm soát mô-men.
Với chốt xoay, dùng đai ốc chẻa hoặc chốt chẻn để không kẹt.
Bề mặt mạ kẽm và khả năng chống ăn mòn
Lớp mạ kẽm bảo vệ thép nền khỏi ăn mòn theo cơ chế hi sinh, cho tuổi thọ cao hơn thép đen. Cần trục và cần nâng làm việc ngoài trời tiếp xúc mưa nắng nên dùng mạ kẽm để chống gỉ.
Với môi trường biển hoặc hóa chất mạnh, nên dùng inox hoặc mạ kẽm nhúng nóng dày.
Ren lửng và khả năng chịu cắt
Đoạn thân trơn rất dài của bu lông ren lửng nằm đúng mặt phẳng cắt giữa tai cần và gối đỡ, giúp tiết diện thân đặc chịu lực cắt toàn phần và làm bề mặt xoay trơn. Đây là lý do DIN 931 được ưu tiên cho chốt khớp cần trục.
Thân trơn cũng định vị và giảm rơ khi cần nâng hạ lặp lại.
Vật liệu chế tạo và xử lý nhiệt
Bu lông 10.9 thường chế tạo từ thép hợp kim (35CrMo, 42CrMo hoặc tương đương), tôi và ram, sau đó mạ kẽm. Nhiệt luyện nâng giới hạn chảy và độ cứng, giữ dẻo dai để không giòn gãy – quan trọng với chi tiết nâng.
Nên chọn bu lông từ nhà cung cấp uy tín có kiểm soát chất lượng lớp mạ.
Tiêu chuẩn kích thước và dung sai
Kích thước đầu lục giác, chiều dài thân trơn và chiều dài ren M12x120 DIN 931 tuân theo DIN 931/ISO 4014. Cỡ chía s=19mm. Dung sai ren thường 6g, lắp vừa đai ốc 6H.
Nên dùng đai ốc cấp 10 và vòng đệm phẳng chịu lực để mối ghép đồng bộ cường độ.
Ứng dụng làm chốt khớp cần trục và cần nâng
Trong cần trục, cần nâng thủy lực và cơ cấu tay cần, chốt khớp chịu lực cắt từ tải nâng và xoay khi nâng hạ. Bu lông M12x120 DIN 931 mạ kẽm ren lửng đặt đoạn thân trơn dài đúng mặt cắt, vừa chịu lực cắt vừa làm trục xoay bền bỉ. Luôn tuân thủ hệ số an toàn của thiết bị nâng.
Thân trơn chịu cắt và xoay; lớp mạ kẽm cho chống gỉ lâu dài. Cấp bền 10.9 đảm bảo an toàn cho cơ cấu.
Nên kết hợp bạc lót, đai ốc chẻa và kiểm định tải trọng theo quy định.
Hướng dẫn lắp đặt và siết đúng kỹ thuật
Trước khi lắp, làm sạch ren và lỗ, kiểm tra bu lông không trờn ren, không nứt và lớp mạ không tróc. Đảm bảo đoạn thân trơn nằm đúng mặt cắt hoặc vị trí xoay.
Với mối ghép cố định siết đủ mô-men; với trục xoay chỉ siết vừa rồi khóa bằng chốt chẻn.
Các lỗi thường gặp khi lắp đặt
Lỗi phổ biến: chọn cỡ sai khiến phần ren nằm đúng mặt cắt làm giảm khả năng chịu cắt; siết quá chặt làm kẹt khớp cần; ren bị bẩn; thiếu bạc lót.
Khắc phục bằng cách chọn đúng chiều dài để thân trơn qua mặt cắt, dùng đai ốc chẻa cho trục xoay và tra mỡ đầy đủ.
Lựa chọn đai ốc và vòng đệm đi kèm
Nên dùng đai ốc cấp 10 mạ kẽm và vòng đệm phẳng cường độ cao. Với trục xoay nên dùng đai ốc chẻa hoặc đai ốc tự khóa để không tự tháo.
Bảo quản và bảo trì bu lông mạ kẽm
Bảo quản nơi khô ráo, tránh hóa chất ăn mòn lớp mạ. Trong vận hành, kiểm tra độ rơ, tra mỡ và quan sát lớp mạ định kỳ.
Nếu lớp mạ tróc nhiều hoặc bu lông gỉ, mòn thân trơn, trờn ren, cần thay mới ngay vì liên quan an toàn nâng hạ.
Sản phẩm liên quan
Tham khảo các cỡ liền kề cùng dòng ren lửng M12: cỡ ngắn hơn bu lông M12x110 DIN 931 ren lửng và cỡ dài hơn bu lông M12x130 DIN 931 ren lửng. Bản ren suốt DIN 933 cỡ lớn nhất dòng M12 là bu lông M12x80 DIN 933 ren suốt. Xem toàn bộ tại danh mục bu lông lục giác thép mạ kẽm 10.9.
Câu hỏi thường gặp
Ren lửng DIN 931 khác ren suốt DIN 933 thế nào? DIN 931 có thân trơn chịu cắt và xoay tốt; DIN 933 ren suốt toàn thân chịu kéo và giữ chặt tốt.
Dùng đầu khẩu cỡ bao nhiêu? Cỡ chía M12 là s=19mm.
Mô-men siết khuyến nghị? Khoảng 110-130 Nm cho mối ghép cố định.
Dùng làm chốt khớp cần được không? Được với tải phù hợp và phải tuân thủ hệ số an toàn thiết bị nâng.
Mạ kẽm dùng ngoài trời được không? Được; mạ kẽm chống ăn mòn tốt.
Có sẵn cỡ khác không? Có, Ánh Dương cung cấp đầy đủ DIN 931 và DIN 933 mạ kẽm.
Lời kết
Bu lông lục giác thép mạ kẽm 10.9 M12x120 DIN 931 ren lửng là lựa chọn đáng tin cậy cho chốt khớp cần trục và cần nâng. Hãy chọn đúng chiều dài để thân trơn qua mặt cắt, khóa đúng cách và tuân thủ an toàn nâng hạ. Liên hệ Ánh Dương để được tư vấn và báo giá tốt nhất.
7.523 ₫/ Con
Số lượng đặt hàng tối thiểu: 15

Chưa có đánh giá nào.