Bulong Lục Giác Chìm Đầu Dù Thép Mạ Kẽm 10.9
Bulong Lục Giác Chìm Đầu Dù Thép Mạ Kẽm 10.9 (lục giác chìm đầu mo, button head socket screw, ISO 7380) là loại vít đầu tròn thấp dạng dù, siết bằng khóa lục giác chìm, cấp bền cao 10.9. Sản phẩm chế tạo từ thép cường độ cao 10.9, mạ kẽm trắng Cr3+ chống gỉ và tăng thẩm mỹ, chịu lực kéo và mô-men siết lớn. Đầu dù thấp gọn, phù hợp vị trí hạn chế không gian, lắp ráp máy móc, khuôn mẫu, kết cấu thép và nội thất. Ánh Dương cung cấp đầy đủ cỡ từ M3 đến M12, nhiều chiều dài 6–70 mm. Hàng bán lẻ từng con, giá tốt, sẵn kho số lượng lớn. Mỗi mã ghi rõ size ren và chiều dài để dễ chọn. Mọi sản phẩm đều có xuất hóa đơn VAT và giấy tờ CO CQ đầy đủ. Quý khách chọn đúng size ren và chiều dài theo nhu cầu lắp đặt.
| Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | Tồn kho | Đơn giá |
Phân loại
|
Hệ
|
Size Ren
|
Bước Ren
|
Chiều Dài
|
Loại Đầu
|
Tiêu Chuẩn
|
Cấp Bền
|
Vật Liệu
|
Xử Lý Bề Mặt
|
Đường Kính Đầu
|
Chiều Cao Đầu
|
Size Khóa
|
Xuất Xứ
|
Mua hàng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| LGCDD-M3x6 | Bulong Lục Giác Chìm Đầu Dù Thép Mạ Kẽm 10.9 M3x6 | 4032 | 800 ₫/ Cái | Bulong Lục Giác Chìm Đầu Dù | Met |
M3
M3
Ren có đường kính 3 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp tinh, kích thước này phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, ren 3 mm giúp đảm bảo độ chính xác và tính ổn định khi lắp ráp, việc sử dụng đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.5 mm | 6 mm | Đầu Mo | ISO 7380 | 10.9 | Thép | Mạ kẽm trắng Cr3+ | 5.7 mm | 1.65 mm | 2 mm | Trung Quốc | |
| LGCDD-M3x8 | Bulong Lục Giác Chìm Đầu Dù Thép Mạ Kẽm 10.9 M3x8 | 2950 | 800 ₫/ Cái | Bulong Lục Giác Chìm Đầu Dù | Met |
M3
M3
Ren có đường kính 3 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp tinh, kích thước này phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, ren 3 mm giúp đảm bảo độ chính xác và tính ổn định khi lắp ráp, việc sử dụng đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.5 mm | 8 mm | Đầu Mo | ISO 7380 | 10.9 | Thép | Mạ kẽm trắng Cr3+ | 5.7 mm | 1.65 mm | 2 mm | Trung Quốc | |
| LGCDD-M3x10 | Bulong Lục Giác Chìm Đầu Dù Thép Mạ Kẽm 10.9 M3x10 | 612 | 600 ₫/ Cái | Bulong Lục Giác Chìm Đầu Dù | Met |
M3
M3
Ren có đường kính 3 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp tinh, kích thước này phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, ren 3 mm giúp đảm bảo độ chính xác và tính ổn định khi lắp ráp, việc sử dụng đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.5 mm | 10 mm | Đầu Mo | ISO 7380 | 10.9 | Thép | Mạ kẽm trắng Cr3+ | 5.7 mm | 1.65 mm | 2 mm | Trung Quốc | |
| LGCDD-M3x12 | Bulong Lục Giác Chìm Đầu Dù Thép Mạ Kẽm 10.9 M3x12 | Liên hệ | 1.100 ₫/ Cái | Bulong Lục Giác Chìm Đầu Dù | Met |
M3
M3
Ren có đường kính 3 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp tinh, kích thước này phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, ren 3 mm giúp đảm bảo độ chính xác và tính ổn định khi lắp ráp, việc sử dụng đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.5 mm | 12 mm | Đầu Mo | ISO 7380 | 10.9 | Thép | Mạ kẽm trắng Cr3+ | 5.7 mm | 1.65 mm | 2 mm | Trung Quốc | |
| LGCDD-M3x16 | Bulong Lục Giác Chìm Đầu Dù Thép Mạ Kẽm 10.9 M3x16 | 400 | 600 ₫/ Cái | Bulong Lục Giác Chìm Đầu Dù | Met |
M3
M3
Ren có đường kính 3 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp tinh, kích thước này phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, ren 3 mm giúp đảm bảo độ chính xác và tính ổn định khi lắp ráp, việc sử dụng đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.5 mm | 16 mm | Đầu Mo | ISO 7380 | 10.9 | Thép | Mạ kẽm trắng Cr3+ | 5.7 mm | 1.65 mm | 2 mm | Trung Quốc | |
| LGCDD-M3x20 | Bulong Lục Giác Chìm Đầu Dù Thép Mạ Kẽm 10.9 M3x20 | 243 | 800 ₫/ Cái | Bulong Lục Giác Chìm Đầu Dù | Met |
M3
M3
Ren có đường kính 3 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp tinh, kích thước này phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, ren 3 mm giúp đảm bảo độ chính xác và tính ổn định khi lắp ráp, việc sử dụng đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.5 mm | 20 mm | Đầu Mo | ISO 7380 | 10.9 | Thép | Mạ kẽm trắng Cr3+ | 5.7 mm | 1.65 mm | 2 mm | Trung Quốc | |
| LGCDD-M4x6 | Bulong Lục Giác Chìm Đầu Dù Thép Mạ Kẽm 10.9 M4x6 | 22597 | 1.400 ₫/ Cái | Bulong Lục Giác Chìm Đầu Dù | Met |
M4
M4
Ren có đường kính 4 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp nhỏ, phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, kích thước này giúp đảm bảo độ chính xác và ổn định khi lắp ráp, ren 4 mm được ứng dụng phổ biến trong các chi tiết máy và thiết bị dân dụng nhỏ, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.7 mm | 6 mm | Đầu Mo | ISO 7380 | 10.9 | Thép | Mạ kẽm trắng Cr3+ | 7.6 mm | 2.2 mm | 2.5 mm | Trung Quốc | |
| LGCDD-M4x8 | Bulong Lục Giác Chìm Đầu Dù Thép Mạ Kẽm 10.9 M4x8 | 11706 | 1.100 ₫/ Cái | Bulong Lục Giác Chìm Đầu Dù | Met |
M4
M4
Ren có đường kính 4 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp nhỏ, phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, kích thước này giúp đảm bảo độ chính xác và ổn định khi lắp ráp, ren 4 mm được ứng dụng phổ biến trong các chi tiết máy và thiết bị dân dụng nhỏ, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.7 mm | 8 mm | Đầu Mo | ISO 7380 | 10.9 | Thép | Mạ kẽm trắng Cr3+ | 7.6 mm | 2.2 mm | 2.5 mm | Trung Quốc | |
| LGCDD-M4x10 | Bulong Lục Giác Chìm Đầu Dù Thép Mạ Kẽm 10.9 M4x10 | 10419 | 1.100 ₫/ Cái | Bulong Lục Giác Chìm Đầu Dù | Met |
M4
M4
Ren có đường kính 4 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp nhỏ, phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, kích thước này giúp đảm bảo độ chính xác và ổn định khi lắp ráp, ren 4 mm được ứng dụng phổ biến trong các chi tiết máy và thiết bị dân dụng nhỏ, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.7 mm | 10 mm | Đầu Mo | ISO 7380 | 10.9 | Thép | Mạ kẽm trắng Cr3+ | 7.6 mm | 2.2 mm | 2.5 mm | Trung Quốc | |
| LGCDD-M4x12 | Bulong Lục Giác Chìm Đầu Dù Thép Mạ Kẽm 10.9 M4x12 | 1373 | 1.300 ₫/ Cái | Bulong Lục Giác Chìm Đầu Dù | Met |
M4
M4
Ren có đường kính 4 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp nhỏ, phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, kích thước này giúp đảm bảo độ chính xác và ổn định khi lắp ráp, ren 4 mm được ứng dụng phổ biến trong các chi tiết máy và thiết bị dân dụng nhỏ, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.7 mm | 12 mm | Đầu Mo | ISO 7380 | 10.9 | Thép | Mạ kẽm trắng Cr3+ | 7.6 mm | 2.2 mm | 2.5 mm | Trung Quốc | |
| LGCDD-M4x16 | Bulong Lục Giác Chìm Đầu Dù Thép Mạ Kẽm 10.9 M4x16 | 15800 | 700 ₫/ Cái | Bulong Lục Giác Chìm Đầu Dù | Met |
M4
M4
Ren có đường kính 4 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp nhỏ, phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, kích thước này giúp đảm bảo độ chính xác và ổn định khi lắp ráp, ren 4 mm được ứng dụng phổ biến trong các chi tiết máy và thiết bị dân dụng nhỏ, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.7 mm | 16 mm | Đầu Mo | ISO 7380 | 10.9 | Thép | Mạ kẽm trắng Cr3+ | 7.6 mm | 2.2 mm | 2.5 mm | Trung Quốc | |
| LGCDD-M4x20 | Bulong Lục Giác Chìm Đầu Dù Thép Mạ Kẽm 10.9 M4x20 | 1018 | 800 ₫/ Cái | Bulong Lục Giác Chìm Đầu Dù | Met |
M4
M4
Ren có đường kính 4 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp nhỏ, phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, kích thước này giúp đảm bảo độ chính xác và ổn định khi lắp ráp, ren 4 mm được ứng dụng phổ biến trong các chi tiết máy và thiết bị dân dụng nhỏ, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.7 mm | 20 mm | Đầu Mo | ISO 7380 | 10.9 | Thép | Mạ kẽm trắng Cr3+ | 7.6 mm | 2.2 mm | 2.5 mm | Trung Quốc | |
| LGCDD-M4x25 | Bulong Lục Giác Chìm Đầu Dù Thép Mạ Kẽm 10.9 M4x25 | 224 | 1.100 ₫/ Cái | Bulong Lục Giác Chìm Đầu Dù | Met |
M4
M4
Ren có đường kính 4 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp nhỏ, phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, kích thước này giúp đảm bảo độ chính xác và ổn định khi lắp ráp, ren 4 mm được ứng dụng phổ biến trong các chi tiết máy và thiết bị dân dụng nhỏ, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.7 mm | 25 mm | Đầu Mo | ISO 7380 | 10.9 | Thép | Mạ kẽm trắng Cr3+ | 7.6 mm | 2.2 mm | 2.5 mm | Trung Quốc | |
| LGCDD-M4x30 | Bulong Lục Giác Chìm Đầu Dù Thép Mạ Kẽm 10.9 M4x30 | 137 | 1.400 ₫/ Cái | Bulong Lục Giác Chìm Đầu Dù | Met |
M4
M4
Ren có đường kính 4 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp nhỏ, phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, kích thước này giúp đảm bảo độ chính xác và ổn định khi lắp ráp, ren 4 mm được ứng dụng phổ biến trong các chi tiết máy và thiết bị dân dụng nhỏ, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.7 mm | 30 mm | Đầu Mo | ISO 7380 | 10.9 | Thép | Mạ kẽm trắng Cr3+ | 7.6 mm | 2.2 mm | 2.5 mm | Trung Quốc | |
| LGCDD-M5x8 | Bulong Lục Giác Chìm Đầu Dù Thép Mạ Kẽm 10.9 M5x8 | 184 | 1.200 ₫/ Cái | Bulong Lục Giác Chìm Đầu Dù | Met | M5 | 0.8 mm | 8 mm | Đầu Mo | ISO 7380 | 10.9 | Thép | Mạ kẽm trắng Cr3+ | 9.5 mm | 2.75 mm | 3 mm | Trung Quốc | |
| LGCDD-M5x10 | Bulong Lục Giác Chìm Đầu Dù Thép Mạ Kẽm 10.9 M5x10 | 1432 | 1.400 ₫/ Cái | Bulong Lục Giác Chìm Đầu Dù | Met | M5 | 0.8 mm | 10 mm | Đầu Mo | ISO 7380 | 10.9 | Thép | Mạ kẽm trắng Cr3+ | 9.5 mm | 2.75 mm | 3 mm | Trung Quốc | |
| LGCDD-M5x12 | Bulong Lục Giác Chìm Đầu Dù Thép Mạ Kẽm 10.9 M5x12 | 853 | 1.600 ₫/ Cái | Bulong Lục Giác Chìm Đầu Dù | Met | M5 | 0.8 mm | 12 mm | Đầu Mo | ISO 7380 | 10.9 | Thép | Mạ kẽm trắng Cr3+ | 9.5 mm | 2.75 mm | 3 mm | Trung Quốc | |
| LGCDD-M5x16 | Bulong Lục Giác Chìm Đầu Dù Thép Mạ Kẽm 10.9 M5x16 | 566 | 800 ₫/ Cái | Bulong Lục Giác Chìm Đầu Dù | Met | M5 | 0.8 mm | 16 mm | Đầu Mo | ISO 7380 | 10.9 | Thép | Mạ kẽm trắng Cr3+ | 9.5 mm | 2.75 mm | 3 mm | Trung Quốc | |
| LGCDD-M5x20 | Bulong Lục Giác Chìm Đầu Dù Thép Mạ Kẽm 10.9 M5x20 | 6815 | 1.900 ₫/ Cái | Bulong Lục Giác Chìm Đầu Dù | Met | M5 | 0.8 mm | 20 mm | Đầu Mo | ISO 7380 | 10.9 | Thép | Mạ kẽm trắng Cr3+ | 9.5 mm | 2.75 mm | 3 mm | Trung Quốc | |
| LGCDD-M5x25 | Bulong Lục Giác Chìm Đầu Dù Thép Mạ Kẽm 10.9 M5x25 | 6340 | 1.100 ₫/ Cái | Bulong Lục Giác Chìm Đầu Dù | Met | M5 | 0.8 mm | 25 mm | Đầu Mo | ISO 7380 | 10.9 | Thép | Mạ kẽm trắng Cr3+ | 9.5 mm | 2.75 mm | 3 mm | Trung Quốc | |
| LGCDD-M5x30 | Bulong Lục Giác Chìm Đầu Dù Thép Mạ Kẽm 10.9 M5x30 | 5426 | 1.300 ₫/ Cái | Bulong Lục Giác Chìm Đầu Dù | Met | M5 | 0.8 mm | 30 mm | Đầu Mo | ISO 7380 | 10.9 | Thép | Mạ kẽm trắng Cr3+ | 9.5 mm | 2.75 mm | 3 mm | Trung Quốc | |
| LGCDD-M5x40 | Bulong Lục Giác Chìm Đầu Dù Thép Mạ Kẽm 10.9 M5x40 | 245 | 2.200 ₫/ Cái | Bulong Lục Giác Chìm Đầu Dù | Met | M5 | 0.8 mm | 40 mm | Đầu Mo | ISO 7380 | 10.9 | Thép | Mạ kẽm trắng Cr3+ | 9.5 mm | 2.75 mm | 3 mm | Trung Quốc | |
| LGCDD-M5x50 | Bulong Lục Giác Chìm Đầu Dù Thép Mạ Kẽm 10.9 M5x50 | 288 | 4.500 ₫/ Cái | Bulong Lục Giác Chìm Đầu Dù | Met | M5 | 0.8 mm | 50 mm | Đầu Mo | ISO 7380 | 10.9 | Thép | Mạ kẽm trắng Cr3+ | 9.5 mm | 2.75 mm | 3 mm | Trung Quốc | |
| LGCDD-M6x8 | Bulong Lục Giác Chìm Đầu Dù Thép Mạ Kẽm 10.9 M6x8 | 4350 | 1.600 ₫/ Cái | Bulong Lục Giác Chìm Đầu Dù | Met | M6 | 1 mm | 8 mm | Đầu Mo | ISO 7380 | 10.9 | Thép | Mạ kẽm trắng Cr3+ | 10.5 mm | 3.3 mm | 4 mm | Trung Quốc |
- 1
- 2
- 3
- Trang sau »
