Bulong F10T Thép Đen
Bulong F10T Thép Đen là chi tiết liên kết cường độ cao chuyên dùng cho kết cấu thép chịu lực, liên kết ma sát và các mối ghép yêu cầu lực siết lớn trong xây dựng công nghiệp và cơ khí kết cấu. Sản phẩm thường được chế tạo từ thép hợp kim cường độ cao F10T, có khả năng chịu kéo lớn, độ bền ổn định và phù hợp cho các liên kết chịu tải trọng động hoặc tải trọng kết cấu quan trọng. Bulong thường sử dụng ren hệ mét tiêu chuẩn với các cỡ phổ biến như M16, M20, M22, M24…, đi kèm với đai ốc và long đền đồng bộ để đảm bảo lực siết và hiệu quả làm việc theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Bề mặt thép đen mang đặc trưng kỹ thuật, thường phù hợp với các ứng dụng trong môi trường khô ráo hoặc các hệ thống kết cấu cần xử lý bề mặt sau lắp đặt. Dòng bulong F10T được sử dụng phổ biến trong nhà thép tiền chế, cầu thép, kết cấu nhà xưởng, khung dầm cột, trụ thép và các hạng mục liên kết yêu cầu độ an toàn cao. Nhờ cấp bền lớn và khả năng tạo lực siết cao, sản phẩm giúp tăng độ ổn định cho mối ghép, hạn chế trượt liên kết và nâng cao độ tin cậy cho toàn bộ kết cấu. Khi lựa chọn, cần kiểm tra đúng đường kính ren, chiều dài bulong, cấp bền F10T, tiêu chuẩn chế tạo và khả năng đồng bộ với đai ốc – long đền đi kèm để đảm bảo hiệu quả lắp ghép tối ưu. Đây là lựa chọn phù hợp cho các ứng dụng kết cấu thép cần liên kết chắc chắn, chịu lực lớn và độ bền làm việc lâu dài.
| Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | Tồn kho | Đơn giá |
Hệ
|
Size Ren
|
Bước Ren
|
Loại Ren
|
Tiêu Chuẩn
|
Chiều Dài
|
Loại Đầu
|
Vật Liệu
|
Xử Lý Bề Mặt
|
Phân Bố Ren
|
Chiều Cao Đầu
|
Size Khóa
|
Chiều Dài Ren
|
Xuất Xứ
|
Mua hàng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BF10T1640TDSET | Bulong F10T Thép Đen M16x40 Bộ 1 Tán 2 Long Đền JIS B1186 | 190 | 30.700 ₫/ Bộ | Met |
M16
M16
Ren có đường kính 16 mm là kích thước phổ biến cho các mối ghép chịu tải trung bình đến lớn trong cơ khí và xây dựng, thường được sử dụng cho bu lông, vít và ty ren kết cấu, đường kính này đảm bảo khả năng chịu lực và độ ổn định cao cho liên kết, ren 16 mm phù hợp với nhiều ứng dụng công nghiệp và kết cấu thép, việc sử dụng đúng kích thước ren giúp tăng độ an toàn và tuổi thọ cho mối ghép. | 2.0 mm | Ren Suốt | JIS B1186 / F10T | 40 mm | Lục giác ngoài | Thép F10T | Thép Đen |
Ren Suốt
Ren Suốt
| 10 mm | 27 mm | 40 mm | Trung Quốc | |
| BF10T1645TDSET | Bulong F10T Thép Đen M16x45 Bộ 1 Tán 2 Long Đền JIS B1186 | 70 | 31.900 ₫/ Bộ | Met |
M16
M16
Ren có đường kính 16 mm là kích thước phổ biến cho các mối ghép chịu tải trung bình đến lớn trong cơ khí và xây dựng, thường được sử dụng cho bu lông, vít và ty ren kết cấu, đường kính này đảm bảo khả năng chịu lực và độ ổn định cao cho liên kết, ren 16 mm phù hợp với nhiều ứng dụng công nghiệp và kết cấu thép, việc sử dụng đúng kích thước ren giúp tăng độ an toàn và tuổi thọ cho mối ghép. | 2.0 mm | Ren Suốt | JIS B1186 / F10T | 45 mm | Lục giác ngoài | Thép F10T | Thép Đen |
Ren Suốt
Ren Suốt
| 10 mm | 27 mm | 45 mm | Trung Quốc | |
| BF10T1650TDSET | Bulong F10T Thép Đen M16x50 Ren Lửng Bộ 1 Tán 2 Long Đền JIS B1186 | 98 | 33.000 ₫/ Bộ | Met |
M16
M16
Ren có đường kính 16 mm là kích thước phổ biến cho các mối ghép chịu tải trung bình đến lớn trong cơ khí và xây dựng, thường được sử dụng cho bu lông, vít và ty ren kết cấu, đường kính này đảm bảo khả năng chịu lực và độ ổn định cao cho liên kết, ren 16 mm phù hợp với nhiều ứng dụng công nghiệp và kết cấu thép, việc sử dụng đúng kích thước ren giúp tăng độ an toàn và tuổi thọ cho mối ghép. | 2.0 mm | Ren Lửng | JIS B1186 / F10T | 50 mm | Lục giác ngoài | Thép F10T | Thép Đen |
Ren Lửng
Ren Lửng
| 10 mm | 27 mm | 38 mm | Trung Quốc | |
| BF10T1655TDSET | Bulong F10T Thép Đen M16x55 Ren Lửng Bộ 1 Tán 2 Long Đền JIS B1186 | 134 | 34.200 ₫/ Bộ | Met |
M16
M16
Ren có đường kính 16 mm là kích thước phổ biến cho các mối ghép chịu tải trung bình đến lớn trong cơ khí và xây dựng, thường được sử dụng cho bu lông, vít và ty ren kết cấu, đường kính này đảm bảo khả năng chịu lực và độ ổn định cao cho liên kết, ren 16 mm phù hợp với nhiều ứng dụng công nghiệp và kết cấu thép, việc sử dụng đúng kích thước ren giúp tăng độ an toàn và tuổi thọ cho mối ghép. | 2.0 mm | Ren Lửng | JIS B1186 / F10T | 55 mm | Lục giác ngoài | Thép F10T | Thép Đen |
Ren Lửng
Ren Lửng
| 10 mm | 27 mm | 38 mm | Trung Quốc | |
| BF10T1660TDSET | Bulong F10T Thép Đen M16x60 Ren Lửng Bộ 1 Tán 2 Long Đền JIS B1186 | 100 | 35.400 ₫/ Bộ | Met |
M16
M16
Ren có đường kính 16 mm là kích thước phổ biến cho các mối ghép chịu tải trung bình đến lớn trong cơ khí và xây dựng, thường được sử dụng cho bu lông, vít và ty ren kết cấu, đường kính này đảm bảo khả năng chịu lực và độ ổn định cao cho liên kết, ren 16 mm phù hợp với nhiều ứng dụng công nghiệp và kết cấu thép, việc sử dụng đúng kích thước ren giúp tăng độ an toàn và tuổi thọ cho mối ghép. | 2.0 mm | Ren Lửng | JIS B1186 / F10T | 60 mm | Lục giác ngoài | Thép F10T | Thép Đen |
Ren Lửng
Ren Lửng
| 10 mm | 27 mm | 38 mm | Trung Quốc | |
| BF10T2045TDSET | Bulong F10T Thép Đen M20x45 Bộ 1 Tán 2 Long Đền JIS B1186 | 115 | 52.900 ₫/ Bộ | Met |
M20
M20
Ren có đường kính 20 mm là kích thước lớn, thường được sử dụng cho các mối ghép chịu tải cao trong cơ khí và kết cấu thép, phù hợp cho bu lông và ty ren công nghiệp, đường kính này giúp tăng khả năng chịu lực và độ ổn định của liên kết, ren 20 mm được ứng dụng rộng rãi trong máy móc nặng và xây dựng, việc sử dụng đúng kích thước ren giúp đảm bảo an toàn và tuổi thọ lâu dài cho mối ghép. | 2.5 mm | Ren Suốt | JIS B1186 / F10T | 45 mm | Lục giác ngoài | Thép F10T | Thép Đen |
Ren Suốt
Ren Suốt
| 13 mm | 32 mm | 45 mm | Trung Quốc | |
| BF10T2050TDSET | Bulong F10T Thép Đen M20x50 Ren Lửng Bộ 1 Tán 2 Long Đền JIS B1186 | 82 | 54.800 ₫/ Bộ | Met |
M20
M20
Ren có đường kính 20 mm là kích thước lớn, thường được sử dụng cho các mối ghép chịu tải cao trong cơ khí và kết cấu thép, phù hợp cho bu lông và ty ren công nghiệp, đường kính này giúp tăng khả năng chịu lực và độ ổn định của liên kết, ren 20 mm được ứng dụng rộng rãi trong máy móc nặng và xây dựng, việc sử dụng đúng kích thước ren giúp đảm bảo an toàn và tuổi thọ lâu dài cho mối ghép. | 2.5 mm | Ren Lửng | JIS B1186 / F10T | 50 mm | Lục giác ngoài | Thép F10T | Thép Đen |
Ren Lửng
Ren Lửng
| 13 mm | 32 mm | 46 mm | Trung Quốc | |
| BF10T2055TDSET | Bulong F10T Thép Đen M20x55 Ren Lửng Bộ 1 Tán 2 Long Đền JIS B1186 | 55 | 56.600 ₫/ Bộ | Met |
M20
M20
Ren có đường kính 20 mm là kích thước lớn, thường được sử dụng cho các mối ghép chịu tải cao trong cơ khí và kết cấu thép, phù hợp cho bu lông và ty ren công nghiệp, đường kính này giúp tăng khả năng chịu lực và độ ổn định của liên kết, ren 20 mm được ứng dụng rộng rãi trong máy móc nặng và xây dựng, việc sử dụng đúng kích thước ren giúp đảm bảo an toàn và tuổi thọ lâu dài cho mối ghép. | 2.5 mm | Ren Lửng | JIS B1186 / F10T | 55 mm | Lục giác ngoài | Thép F10T | Thép Đen |
Ren Lửng
Ren Lửng
| 13 mm | 32 mm | 46 mm | Trung Quốc | |
| BF10T2060TDSET | Bulong F10T Thép Đen M20x60 Ren Lửng Bộ 1 Tán 2 Long Đền JIS B1186 | 200 | 58.500 ₫/ Bộ | Met |
M20
M20
Ren có đường kính 20 mm là kích thước lớn, thường được sử dụng cho các mối ghép chịu tải cao trong cơ khí và kết cấu thép, phù hợp cho bu lông và ty ren công nghiệp, đường kính này giúp tăng khả năng chịu lực và độ ổn định của liên kết, ren 20 mm được ứng dụng rộng rãi trong máy móc nặng và xây dựng, việc sử dụng đúng kích thước ren giúp đảm bảo an toàn và tuổi thọ lâu dài cho mối ghép. | 2.5 mm | Ren Lửng | JIS B1186 / F10T | 60 mm | Lục giác ngoài | Thép F10T | Thép Đen |
Ren Lửng
Ren Lửng
| 13 mm | 32 mm | 46 mm | Trung Quốc | |
| BF10T2080TDSET | Bulong F10T Thép Đen M20x80 Ren Lửng Bộ 1 Tán 2 Long Đền JIS B1186 | 67 | 66.100 ₫/ Bộ | Met |
M20
M20
Ren có đường kính 20 mm là kích thước lớn, thường được sử dụng cho các mối ghép chịu tải cao trong cơ khí và kết cấu thép, phù hợp cho bu lông và ty ren công nghiệp, đường kính này giúp tăng khả năng chịu lực và độ ổn định của liên kết, ren 20 mm được ứng dụng rộng rãi trong máy móc nặng và xây dựng, việc sử dụng đúng kích thước ren giúp đảm bảo an toàn và tuổi thọ lâu dài cho mối ghép. | 2.5 mm | Ren Lửng | JIS B1186 / F10T | 80 mm | Lục giác ngoài | Thép F10T | Thép Đen |
Ren Lửng
Ren Lửng
| 13 mm | 32 mm | 46 mm | Trung Quốc | |
| BF10T2255TDSET | Bulong F10T Thép Đen M22x55 Bộ 1 Tán 2 Long Đền JIS B1186 | 58 | 77.400 ₫/ Bộ | Met |
M22
M22
Ren có đường kính 22 mm là kích thước lớn, thường được sử dụng cho các mối ghép chịu tải rất cao trong cơ khí và kết cấu thép, phù hợp cho bu lông và ty ren trong các hạng mục công nghiệp nặng, đường kính này giúp tăng khả năng chịu lực và độ ổn định của liên kết, ren 22 mm được ứng dụng phổ biến trong máy móc, cầu trục và kết cấu xây dựng, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp đảm bảo an toàn và độ bền lâu dài cho mối ghép. | 2.5 mm | Ren Suốt | JIS B1186 / F10T | 55 mm | Lục giác ngoài | Thép F10T | Thép Đen |
Ren Suốt
Ren Suốt
| 14 mm | 36 mm | 55 mm | Trung Quốc | |
| BF10T2260TDSET | Bulong F10T Thép Đen M22x60 Ren Lửng Bộ 1 Tán 2 Long Đền JIS B1186 | 60 | 79.700 ₫/ Bộ | Met |
M22
M22
Ren có đường kính 22 mm là kích thước lớn, thường được sử dụng cho các mối ghép chịu tải rất cao trong cơ khí và kết cấu thép, phù hợp cho bu lông và ty ren trong các hạng mục công nghiệp nặng, đường kính này giúp tăng khả năng chịu lực và độ ổn định của liên kết, ren 22 mm được ứng dụng phổ biến trong máy móc, cầu trục và kết cấu xây dựng, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp đảm bảo an toàn và độ bền lâu dài cho mối ghép. | 2.5 mm | Ren Lửng | JIS B1186 / F10T | 60 mm | Lục giác ngoài | Thép F10T | Thép Đen |
Ren Lửng
Ren Lửng
| 14 mm | 36 mm | 50 mm | Trung Quốc | |
| BF10T2265TDSET | Bulong F10T Thép Đen M22x65 Ren Lửng Bộ 1 Tán 2 Long Đền JIS B1186 | Liên hệ | 82.000 ₫/ Bộ | Met |
M22
M22
Ren có đường kính 22 mm là kích thước lớn, thường được sử dụng cho các mối ghép chịu tải rất cao trong cơ khí và kết cấu thép, phù hợp cho bu lông và ty ren trong các hạng mục công nghiệp nặng, đường kính này giúp tăng khả năng chịu lực và độ ổn định của liên kết, ren 22 mm được ứng dụng phổ biến trong máy móc, cầu trục và kết cấu xây dựng, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp đảm bảo an toàn và độ bền lâu dài cho mối ghép. | 2.5 mm | Ren Lửng | JIS B1186 / F10T | 65 mm | Lục giác ngoài | Thép F10T | Thép Đen |
Ren Lửng
Ren Lửng
| 14 mm | 36 mm | 50 mm | Trung Quốc |



