Bulong Đầu Bông Thép 8.8
Bulong Đầu Bông Thép 8.8 là chi tiết liên kết cơ khí có thiết kế đầu lục giác bích, được sử dụng phổ biến trong lắp ráp máy móc, kết cấu thép, ô tô, xe máy và nhiều ứng dụng công nghiệp khác. Sản phẩm được chế tạo từ thép carbon hoặc thép hợp kim có cấp bền 8.8, cho khả năng chịu lực tốt, độ cứng ổn định và phù hợp với các mối ghép yêu cầu độ bền cơ học cao. Phần đầu bông có tích hợp vành bích giúp tăng diện tích tiếp xúc với bề mặt lắp ghép, từ đó phân bố lực siết đều hơn và hỗ trợ giảm nhu cầu dùng thêm long đền trong một số ứng dụng. Thiết kế đầu lục giác ngoài giúp thao tác siết mở dễ dàng bằng cờ lê, khẩu hoặc dụng cụ cơ khí thông dụng trong quá trình lắp đặt và bảo trì. Bulong đầu bông thép 8.8 thường được ứng dụng trong kết cấu máy, khung thiết bị, cơ khí chế tạo, hệ thống truyền động và nhiều cụm lắp ghép cần độ chắc chắn ổn định. Bề mặt sản phẩm có thể được xử lý mạ kẽm, xi trắng, nhuộm đen hoặc hoàn thiện theo yêu cầu để tăng khả năng chống oxy hóa và phù hợp với môi trường sử dụng. Khi lựa chọn, cần kiểm tra đúng đường kính ren, chiều dài bulong, bước ren, kiểu ren và tiêu chuẩn chế tạo để đảm bảo khả năng lắp ghép chính xác. Đây là dòng bulong kỹ thuật thông dụng, có ưu điểm lắp đặt thuận tiện, liên kết chắc chắn và đáp ứng tốt cho nhiều nhu cầu cơ khí từ dân dụng đến công nghiệp.
| Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | Tồn kho | Đơn giá |
Hệ
|
Size Ren
|
Bước Ren
|
Loại Ren
|
Chiều Dài
|
Vật Liệu
|
Xử Lý Bề Mặt
|
Phân Bố Ren
|
Đường Kính Đầu
|
Chiều Cao Đầu
|
Size Khóa
|
Mua hàng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BLGDBTMK88M510 | Bulong Lục Giác Đầu Bông Thép Mạ Kẽm 8.8 M5x10 DIN 6921 | Liên hệ | 1.322 ₫/ Con | Met | M5 | 0.8 mm |
Ren Thô
Ren Thô
| 10 mm | Thép 8.8 |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
|
Ren Suốt
Ren Suốt
| 11.8 mm | 5.4 mm | 8 mm | |
| BLGDBTMK88M512 | Bulong Lục Giác Đầu Bông Thép Mạ Kẽm 8.8 M5x12 DIN 6921 | Liên hệ | 1.337 ₫/ Con | Met | M5 | 0.8 mm |
Ren Thô
Ren Thô
| 12 mm | Thép 8.8 |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
|
Ren Suốt
Ren Suốt
| 11.8 mm | 5.4 mm | 8 mm | |
| BLGDBTMK88M514 | Bulong Lục Giác Đầu Bông Thép Mạ Kẽm 8.8 M5x14 DIN 6921 | Liên hệ | 1.351 ₫/ Con | Met | M5 | 0.8 mm |
Ren Thô
Ren Thô
| 14 mm | Thép 8.8 |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
|
Ren Suốt
Ren Suốt
| 11.8 mm | 5.4 mm | 8 mm | |
| BLGDBTMK88M516 | Bulong Lục Giác Đầu Bông Thép Mạ Kẽm 8.8 M5x16 DIN 6921 | Liên hệ | 1.366 ₫/ Con | Met | M5 | 0.8 mm |
Ren Thô
Ren Thô
| 16 mm | Thép 8.8 |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
|
Ren Suốt
Ren Suốt
| 11.8 mm | 5.4 mm | 8 mm | |
| BLGDBTMK88M520 | Bulong Lục Giác Đầu Bông Thép Mạ Kẽm 8.8 M5x20 DIN 6921 | Liên hệ | 1.395 ₫/ Con | Met | M5 | 0.8 mm |
Ren Thô
Ren Thô
| 20 mm | Thép 8.8 |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
|
Ren Suốt
Ren Suốt
| 11.8 mm | 5.4 mm | 8 mm | |
| BLGDBTMK88M525 | Bulong Lục Giác Đầu Bông Thép Mạ Kẽm 8.8 M5x25 DIN 6921 | Liên hệ | 1.431 ₫/ Con | Met | M5 | 0.8 mm |
Ren Thô
Ren Thô
| 25 mm | Thép 8.8 |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
|
Ren Suốt
Ren Suốt
| 11.8 mm | 5.4 mm | 8 mm | |
| BLGDBTMK88M530 | Bulong Lục Giác Đầu Bông Thép Mạ Kẽm 8.8 M5x30 DIN 6921 | Liên hệ | 1.467 ₫/ Con | Met | M5 | 0.8 mm |
Ren Thô
Ren Thô
| 30 mm | Thép 8.8 |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
|
Ren Suốt
Ren Suốt
| 11.8 mm | 5.4 mm | 8 mm | |
| BLGDBTMK88M535 | Bulong Lục Giác Đầu Bông Thép Mạ Kẽm 8.8 M5x35 DIN 6921 | Liên hệ | 1.504 ₫/ Con | Met | M5 | 0.8 mm |
Ren Thô
Ren Thô
| 35 mm | Thép 8.8 |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
|
Ren Suốt
Ren Suốt
| 11.8 mm | 5.4 mm | 8 mm | |
| BLGDBTMK88M540 | Bulong Lục Giác Đầu Bông Thép Mạ Kẽm 8.8 M5x40 DIN 6921 | Liên hệ | 1.540 ₫/ Con | Met | M5 | 0.8 mm |
Ren Thô
Ren Thô
| 40 mm | Thép 8.8 |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
|
Ren Suốt
Ren Suốt
| 11.8 mm | 5.4 mm | 8 mm | |
| BLGDBTMK88M545 | Bulong Lục Giác Đầu Bông Thép Mạ Kẽm 8.8 M5x45 DIN 6921 | Liên hệ | 1.576 ₫/ Con | Met | M5 | 0.8 mm |
Ren Thô
Ren Thô
| 45 mm | Thép 8.8 |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
|
Ren Suốt
Ren Suốt
| 11.8 mm | 5.4 mm | 8 mm | |
| BLGDBTMK88M550 | Bulong Lục Giác Đầu Bông Thép Mạ Kẽm 8.8 M5x50 DIN 6921 | Liên hệ | 1.613 ₫/ Con | Met | M5 | 0.8 mm |
Ren Thô
Ren Thô
| 50 mm | Thép 8.8 |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
|
Ren Suốt
Ren Suốt
| 11.8 mm | 5.4 mm | 8 mm | |
| BLGDBTMK88M555 | Bulong Lục Giác Đầu Bông Thép Mạ Kẽm 8.8 M5x55 DIN 6921 | Liên hệ | 1.649 ₫/ Con | Met | M5 | 0.8 mm |
Ren Thô
Ren Thô
| 55 mm | Thép 8.8 |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
|
Ren Suốt
Ren Suốt
| 11.8 mm | 5.4 mm | 8 mm | |
| BLGDBTMK88M560 | Bulong Lục Giác Đầu Bông Thép Mạ Kẽm 8.8 M5x60 DIN 6921 | Liên hệ | 1.686 ₫/ Con | Met | M5 | 0.8 mm |
Ren Thô
Ren Thô
| 60 mm | Thép 8.8 |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
|
Ren Suốt
Ren Suốt
| 11.8 mm | 5.4 mm | 8 mm | |
| BLGDBTMK88M565 | Bulong Lục Giác Đầu Bông Thép Mạ Kẽm 8.8 M5x65 DIN 6921 | Liên hệ | 1.722 ₫/ Con | Met | M5 | 0.8 mm |
Ren Thô
Ren Thô
| 65 mm | Thép 8.8 |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
|
Ren Suốt
Ren Suốt
| 11.8 mm | 5.4 mm | 8 mm | |
| BLGDBTMK88M570 | Bulong Lục Giác Đầu Bông Thép Mạ Kẽm 8.8 M5x70 DIN 6921 | Liên hệ | 1.758 ₫/ Con | Met | M5 | 0.8 mm |
Ren Thô
Ren Thô
| 70 mm | Thép 8.8 |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
|
Ren Suốt
Ren Suốt
| 11.8 mm | 5.4 mm | 8 mm | |
| BLGDBTMK88M575 | Bulong Lục Giác Đầu Bông Thép Mạ Kẽm 8.8 M5x75 DIN 6921 | Liên hệ | 1.795 ₫/ Con | Met | M5 | 0.8 mm |
Ren Thô
Ren Thô
| 75 mm | Thép 8.8 |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
|
Ren Suốt
Ren Suốt
| 11.8 mm | 5.4 mm | 8 mm | |
| BLGDBTMK88M580 | Bulong Lục Giác Đầu Bông Thép Mạ Kẽm 8.8 M5x80 DIN 6921 | Liên hệ | 1.831 ₫/ Con | Met | M5 | 0.8 mm |
Ren Thô
Ren Thô
| 80 mm | Thép 8.8 |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
|
Ren Suốt
Ren Suốt
| 11.8 mm | 5.4 mm | 8 mm | |
| BLGDBTMK88M585 | Bulong Lục Giác Đầu Bông Thép Mạ Kẽm 8.8 M5x85 DIN 6921 | Liên hệ | 1.867 ₫/ Con | Met | M5 | 0.8 mm |
Ren Thô
Ren Thô
| 85 mm | Thép 8.8 |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
|
Ren Suốt
Ren Suốt
| 11.8 mm | 5.4 mm | 8 mm | |
| BLGDBTMK88M590 | Bulong Lục Giác Đầu Bông Thép Mạ Kẽm 8.8 M5x90 DIN 6921 | Liên hệ | 1.904 ₫/ Con | Met | M5 | 0.8 mm |
Ren Thô
Ren Thô
| 90 mm | Thép 8.8 |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
|
Ren Suốt
Ren Suốt
| 11.8 mm | 5.4 mm | 8 mm | |
| BLGDBTMK88M5100 | Bulong Lục Giác Đầu Bông Thép Mạ Kẽm 8.8 M5x100 DIN 6921 | Liên hệ | 1.976 ₫/ Con | Met | M5 | 0.8 mm |
Ren Thô
Ren Thô
| 100 mm | Thép 8.8 |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
|
Ren Suốt
Ren Suốt
| 11.8 mm | 5.4 mm | 8 mm | |
| BLGDBTMK88M5110 | Bulong Lục Giác Đầu Bông Thép Mạ Kẽm 8.8 M5x110 DIN 6921 | Liên hệ | 2.049 ₫/ Con | Met | M5 | 0.8 mm |
Ren Thô
Ren Thô
| 110 mm | Thép 8.8 |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
|
Ren Suốt
Ren Suốt
| 11.8 mm | 5.4 mm | 8 mm | |
| BLGDBTMK88M5120 | Bulong Lục Giác Đầu Bông Thép Mạ Kẽm 8.8 M5x120 DIN 6921 | Liên hệ | 2.122 ₫/ Con | Met | M5 | 0.8 mm |
Ren Thô
Ren Thô
| 120 mm | Thép 8.8 |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
|
Ren Suốt
Ren Suốt
| 11.8 mm | 5.4 mm | 8 mm | |
| BLGDBTMK88M5130 | Bulong Lục Giác Đầu Bông Thép Mạ Kẽm 8.8 M5x130 DIN 6921 | Liên hệ | 2.195 ₫/ Con | Met | M5 | 0.8 mm |
Ren Thô
Ren Thô
| 130 mm | Thép 8.8 |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
|
Ren Suốt
Ren Suốt
| 11.8 mm | 5.4 mm | 8 mm | |
| BLGDBTMK88M610 | Bulong Lục Giác Đầu Bông Thép Mạ Kẽm 8.8 M6x10 DIN 6921 | Liên hệ | 1.700 ₫/ Con | Met | M6 | 1.0 mm |
Ren Thô
Ren Thô
| 10 mm | Thép 8.8 |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
|
Ren Suốt
Ren Suốt
| 14.2 mm | 6.6 mm | 10 mm |
- 1
- 2
- 3
- …
- 8
- Trang sau »

Mạ kẽm là phương pháp phủ một lớp kẽm (Zn) lên bề mặt thép nhằm tăng khả năng chống ăn mòn và bảo vệ kim loại nền khỏi tác động của môi trường như độ ẩm, hóa chất và oxy trong không khí. Lớp mạ kẽm hoạt động theo cơ chế bảo vệ kép gồm lớp phủ cơ học cách ly thép với môi trường và cơ chế bảo vệ điện hóa khi kẽm đóng vai trò anode hy sinh bị oxy hóa trước thép. Trong quá trình mạ kẽm nhúng nóng, giữa lớp thép nền và lớp kẽm bên ngoài sẽ hình thành các lớp hợp kim Fe-Zn như Gamma, Delta và Zeta giúp tăng độ bám dính và độ bền của lớp phủ. Bề mặt ngoài cùng là lớp kẽm gần như tinh khiết giúp tăng khả năng chống gỉ và kéo dài tuổi thọ sử dụng của sản phẩm trong môi trường công nghiệp hoặc ngoài trời. Mạ kẽm được ứng dụng rộng rãi trong các chi tiết cơ khí, bu lông, đai ốc, kết cấu thép và thiết bị xây dựng nhằm đảm bảo độ bền và tính ổn định lâu dài.