| Hệ | Met |
|---|---|
| Size Ren | M18 |
| Chiều Dài Bulong | 30 mm |
| Vật Liệu | Thép đen 10.9 |
| Bước Ren | 2.5 mm |
| Chiều Cao Đầu | 11.5 mm |
| Size Khóa | 27 mm |
| Loại Ren | Ren Thô |
| Phân Bố Ren | Ren Suốt |
| Tiêu Chuẩn | DIN 933 |
| Cường Độ Chịu Tải | ISO Class 10.9 |
Bulong Lục giác thép đen 10.9 M18x30 DIN 933
Vật liệu : Thép đen 10.9
Đơn vị tính : Con ( PCS )
Hoá đơn : Có xuất hoá đơn
Chất lượng : Có đầy đủ giấy tờ CO CQ
Bu lông lục giác thép đen 10.9 M18x30 DIN 933 – ren suốt là bu lông cường độ cao có ren chạy suốt toàn thân, đường kính M18, chiều dài 30 mm, bề mặt thép đen không mạ. Cấp bền 10.9 cho giới hạn bền kéo ~1040 MPa và giới hạn chảy ~940 MPa. Đây là cỡ ngắn nhất của dòng M18, chuyên cho mối ghép mỏng cần lực kẹp rất lớn, trong môi trường khô ráo.
Bu lông M18x30 DIN 933 ren suốt là gì?
DIN 933 là tiêu chuẩn Đức cho bu lông đầu lục giác ngoài có ren suốt toàn thân. Ren chạy từ chân đầu đến hết đuôi, cho phép điều chỉnh chiều sâu bắt tự do và giữ chặt trên mọi chiều dày trong phạm vi. Đầu lục giác s=27 mm truyền mô-men siết rất lớn bằng cờ lễ hoặc khẩu. Bước ren tiêu chuẩn của M18 là 2.5 mm. Cỡ 30 mm phù hợp cụm mỏng.
Cấp bền 10.9 nghĩa là gì?
Ký hiệu 10.9 cho biết đặc tính cơ học: số đầu (10) nhân 100 ra giới hạn bền kéo ~1000 MPa; phần 0.9 là tỉ số chảy/bền, tức bu lông chảy ở ~900 MPa. Trên tiết diện M18 lớn hơn M16, cấp bền này cho lực kẹp trước rất lớn – phù hợp mối nối cường độ cao trung gian giữa M16 và M20.
Phân biệt DIN 933 (ren suốt) và DIN 931 (ren lửng)
Cả hai đều là bu lông đầu lục giác ngoài, khác ở phần ren. DIN 933 ren suốt toàn thân, thiên giữ chặt và chịu kéo, linh hoạt về chiều dày kẹp. DIN 931 ren lửng có đoạn thân trơn chịu cắt tại mặt phân cách. Với cỡ ngắn 30 mm, ren suốt là lựa chọn hợp lý; dòng M18 DIN 931 chỉ có từ cỡ x70 trở lên.
Mô-men siết và lực kẹp cho bu lông M18
Bu lông M18 cấp 10.9 khô thường siết ở 410–460 Nm, tạo lực kẹp trước ~135–155 kN. Mức mô-men này lớn, đòi hỏi cờ lực có dải rộng, tay đòn dài và khẩu 27 chắc chắn; cờ thường gần như không đạt đủ. Nếu bôi trơn ren, hạ mô-men khoảng 15–25% để tránh siết quá căng. Với cụm mỏng, cần kiểm tra tấm không bị lún dưới lực kẹp lớn.
Bề mặt thép đen: đặc điểm và lưu ý chống gỉ
Bu lông thép đen không có lớp kẽm bảo vệ – bề mặt là thép trần hoặc phủ oxit đen mỏng cùng lớp dầu chống gỉ tạm thời. Ưu điểm: giá thấp, ren chính xác và bám sơn tốt. Nhược điểm: chống ăn mòn kém, gặp ẩm dễ gỉ. Với ren suốt, toàn bộ thân là ren nên các rãnh dễ giữ ẩm – càng cần khô ráo. Nơi ẩm hoặc ngoài trời nên dùng mạ kẽm hoặc inox.
Cơ chế giữ chặt của ren suốt ở cụm mỏng
Với cỡ 30 mm, ren ăn suốt chiều dày cụm và vào đai ốc hoặc lỗ ren, phân bố lực kẹp đều và giữ hai tấm ép khít. Ma sát sinh ra từ lực kẹp mới là thứ chống trượt ngang – không phải thân bu lông. Điều kiện là ren phải ăn đủ sâu trong đai ốc (tối thiểu khoảng 1 lần đường kính với đai ốc thép) và lực kẹp được duy trì.
Ứng dụng: mối ghép mỏng cần lực kẹp rất lớn
Cỡ M18x30 DIN 933 hợp cho mối ghép mỏng nhưng đòi hỏi lực kẹp rất lớn: mặt bích thiết bị nặng, nắp ổ đỡ lớn, giá bắt vào lỗ ren thân máy và các cụm hai tấm chịu kéo cao. Ren suốt cho phép bắt chắc ngay cả khi chiều dày cụm nhỏ, không lãng phí đoạn trơn. Đường kính M18 và cấp bền 10.9 cho lực kẹp ~135–155 kN – cao hơn M16 đáng kể, dùng khi M16 chưa đủ nhưng chưa cần đến M20. Trong xưởng khô, thép đen đáp ứng tốt.
Hướng dẫn lắp đặt và bảo quản
Kiểm tra ren ăn đủ sâu trong đai ốc hoặc lỗ ren; làm sạch lỗ và mặt tỳ, dùng vòng đệm phẳng để tránh lún mặt tấm dưới lực kẹp lớn. Siết sơ bộ rồi dùng cờ lực đến mô-men khuyến nghị theo trình tự đối xứng. Vì là thép đen, giữ lớp dầu bảo vệ, tránh đọng nước, bảo quản nơi khô và đóng gói kín.
Câu hỏi thường gặp
Khẩu nào dùng cho M18? Đầu lục giác s=27 mm. Siết bao nhiêu? Khoảng 410–460 Nm khi khô, giảm 15–25% nếu bôi trơn. Thép đen dùng ngoài trời được không? Không nên; chọn mạ kẽm hoặc inox. Khi nào chọn DIN 933? Khi cần giữ chặt, chịu kéo và cụm mỏng.
Lời kết
Bu lông lục giác thép đen 10.9 M18x30 DIN 933 ren suốt là lựa chọn cường độ cao cho mối ghép mỏng cần lực kẹp rất lớn. Chọn đúng chiều dài, siết đúng mô-men bằng cờ lực và bảo quản khô ráo để mối ghép bền lâu.
Sản phẩm liên quan
- Bu lông M18x35 DIN 933 ren suốt – chiều dài lớn hơn kế tiếp
- Bu lông M18x70 DIN 931 ren lửng – bản thân trơn chịu cắt
- Bu lông M16x30 DIN 933 ren suốt – đường kính nhỏ hơn
- Xem toàn bộ dòng bu lông lục giác thép đen 10.9
11.010 ₫/ Con
Số lượng đặt hàng tối thiểu: 60

Chưa có đánh giá nào.