Tán Đóng
| Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | Tồn kho | Đơn giá |
Hệ
|
Size Ren
|
Bước Ren
|
Vật Liệu
|
Xử Lý Bề Mặt
|
Đường Kính
|
Dùng Cho Lỗ
|
Độ Dày Tấm
|
Đường Kính Chân
|
Chiều Cao Chân
|
Mua hàng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TD-304-Q1420-087 | Tán Đóng Loại Tròn Inox 304 UNC 1/4-20 x 0.087 | Liên hệ | 7.300 ₫/ Cái | Inch | 1/4-20 | 20 TPI |
Inox 304
Inox 304
| Không mạ | 0.44 in (±0.01) | 0.344 in | 0.091 in | 0.343 in | 0.087 in | |
| TD-304-M3-077 | Tán Đóng Loại Tròn Inox 304 M3x0.77 | Liên hệ | 1.500 ₫/ Cái | Met |
M3
M3
Ren có đường kính 3 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp tinh, kích thước này phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, ren 3 mm giúp đảm bảo độ chính xác và tính ổn định khi lắp ráp, việc sử dụng đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.5 mm |
Inox 304
Inox 304
| Không mạ | 6.35 mm (±0.25) | 4.22 mm | 0.8 mm | 4.20 mm | 0.77 mm | |
| TD-304-M3-097 | Tán Đóng Loại Tròn Inox 304 M3x0.97 | Liên hệ | 1.500 ₫/ Cái | Met |
M3
M3
Ren có đường kính 3 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp tinh, kích thước này phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, ren 3 mm giúp đảm bảo độ chính xác và tính ổn định khi lắp ráp, việc sử dụng đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.5 mm |
Inox 304
Inox 304
| Không mạ | 6.35 mm (±0.25) | 4.22 mm | 1.0 mm | 4.20 mm | 0.97 mm | |
| TD-304-M3-138 | Tán Đóng Loại Tròn Inox 304 M3x1.38 | Liên hệ | 1.500 ₫/ Cái | Met |
M3
M3
Ren có đường kính 3 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp tinh, kích thước này phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, ren 3 mm giúp đảm bảo độ chính xác và tính ổn định khi lắp ráp, việc sử dụng đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.5 mm |
Inox 304
Inox 304
| Không mạ | 6.35 mm (±0.25) | 4.22 mm | 1.4 mm | 4.20 mm | 1.38 mm | |
| TD-304-M4-077 | Tán Đóng Loại Tròn Inox 304 M4x0.77 | Liên hệ | 2.000 ₫/ Cái | Met |
M4
M4
Ren có đường kính 4 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp nhỏ, phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, kích thước này giúp đảm bảo độ chính xác và ổn định khi lắp ráp, ren 4 mm được ứng dụng phổ biến trong các chi tiết máy và thiết bị dân dụng nhỏ, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.7 mm |
Inox 304
Inox 304
| Không mạ | 7.87 mm (±0.25) | 5.41 mm | 0.8 mm | 5.38 mm | 0.77 mm | |
| TD-304-M4-097 | Tán Đóng Loại Tròn Inox 304 M4x0.97 | Liên hệ | 2.000 ₫/ Cái | Met |
M4
M4
Ren có đường kính 4 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp nhỏ, phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, kích thước này giúp đảm bảo độ chính xác và ổn định khi lắp ráp, ren 4 mm được ứng dụng phổ biến trong các chi tiết máy và thiết bị dân dụng nhỏ, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.7 mm |
Inox 304
Inox 304
| Không mạ | 7.87 mm (±0.25) | 5.41 mm | 1.0 mm | 5.38 mm | 0.97 mm | |
| TD-304-M4-138 | Tán Đóng Loại Tròn Inox 304 M4x1.38 | Liên hệ | 2.000 ₫/ Cái | Met |
M4
M4
Ren có đường kính 4 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp nhỏ, phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, kích thước này giúp đảm bảo độ chính xác và ổn định khi lắp ráp, ren 4 mm được ứng dụng phổ biến trong các chi tiết máy và thiết bị dân dụng nhỏ, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.7 mm |
Inox 304
Inox 304
| Không mạ | 7.87 mm (±0.25) | 5.41 mm | 1.4 mm | 5.38 mm | 1.38 mm | |
| TD-304-M5-077 | Tán Đóng Loại Tròn Inox 304 M5x0.77 | Liên hệ | 2.400 ₫/ Cái | Met | M5 | 0.8 mm |
Inox 304
Inox 304
| Không mạ | 8.64 mm (±0.25) | 6.35 mm | 0.8 mm | 6.33 mm | 0.77 mm | |
| TD-304-M5-097 | Tán Đóng Loại Tròn Inox 304 M5x0.97 | Liên hệ | 2.400 ₫/ Cái | Met | M5 | 0.8 mm |
Inox 304
Inox 304
| Không mạ | 8.64 mm (±0.25) | 6.35 mm | 1.0 mm | 6.33 mm | 0.97 mm | |
| TD-304-M5-138 | Tán Đóng Loại Tròn Inox 304 M5x1.38 | Liên hệ | 2.400 ₫/ Cái | Met | M5 | 0.8 mm |
Inox 304
Inox 304
| Không mạ | 8.64 mm (±0.25) | 6.35 mm | 1.4 mm | 6.33 mm | 1.38 mm | |
| TD-304-M6-115 | Tán Đóng Loại Tròn Inox 304 M6x1.15 | Liên hệ | 5.000 ₫/ Cái | Met | M6 | 1.0 mm |
Inox 304
Inox 304
| Không mạ | 11.18 mm (±0.25) | 8.75 mm | 1.2 mm | 8.73 mm | 1.15 mm | |
| TD-304-M6-138 | Tán Đóng Loại Tròn Inox 304 M6x1.38 | Liên hệ | 5.000 ₫/ Cái | Met | M6 | 1.0 mm |
Inox 304
Inox 304
| Không mạ | 11.18 mm (±0.25) | 8.75 mm | 1.4 mm | 8.73 mm | 1.38 mm | |
| TD-304-M6-138-PEM | Tán Đóng Loại Tròn Inox 304 M6x1.38 PEM | Liên hệ | 26.300 ₫/ Cái | Met | M6 | 1.0 mm |
Inox 304
Inox 304
| Không mạ | 11.18 mm (±0.25) | 8.75 mm | 1.4 mm | 8.73 mm | 1.38 mm | |
| TD-304-M6-221 | Tán Đóng Loại Tròn Inox 304 M6x2.21 | Liên hệ | 5.000 ₫/ Cái | Met | M6 | 1.0 mm |
Inox 304
Inox 304
| Không mạ | 11.18 mm (±0.25) | 8.75 mm | 2.29 mm | 8.73 mm | 2.21 mm | |
| TD-304-M6-221-PEM | Tán Đóng Loại Tròn Inox 304 M6x2.21 PEM | Liên hệ | 26.300 ₫/ Cái | Met | M6 | 1.0 mm |
Inox 304
Inox 304
| Không mạ | 11.18 mm (±0.25) | 8.75 mm | 2.29 mm | 8.73 mm | 2.21 mm | |
| TD-304-M8-138 | Tán Đóng Loại Tròn Inox 304 M8x1.38 | Liên hệ | 11.600 ₫/ Cái | Met | M8 | 1.25 mm |
Inox 304
Inox 304
| Không mạ | 12.70 mm (±0.25) | 10.50 mm | 1.4 mm | 10.47 mm | 1.38 mm | |
| TD-304-M8-221 | Tán Đóng Loại Tròn Inox 304 M8x2.21 | Liên hệ | 11.600 ₫/ Cái | Met | M8 | 1.25 mm |
Inox 304
Inox 304
| Không mạ | 12.70 mm (±0.25) | 10.50 mm | 2.29 mm | 10.47 mm | 2.21 mm | |
| TD-304-M10-221 | Tán Đóng Loại Tròn Inox 304 M10x2.21 | Liên hệ | 30.800 ₫/ Cái | Met |
M10
M10
Ren có đường kính 10 mm là kích thước phổ biến trong cơ khí và xây dựng, thường được sử dụng cho bu lông, vít và ty ren chịu tải trung bình, kích thước này đảm bảo khả năng chịu lực và độ ổn định của mối ghép, ren 10 mm phù hợp cho nhiều ứng dụng công nghiệp và dân dụng, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp tăng độ an toàn và tuổi thọ cho liên kết. | 1.5 mm |
Inox 304
Inox 304
| Không mạ | 17.35 mm (±0.25) | 14.00 mm | 2.29 mm | 13.97 mm | 2.21 mm | |
| TD-304-M10-305 | Tán Đóng Loại Tròn Inox 304 M10x3.05 | Liên hệ | 30.800 ₫/ Cái | Met |
M10
M10
Ren có đường kính 10 mm là kích thước phổ biến trong cơ khí và xây dựng, thường được sử dụng cho bu lông, vít và ty ren chịu tải trung bình, kích thước này đảm bảo khả năng chịu lực và độ ổn định của mối ghép, ren 10 mm phù hợp cho nhiều ứng dụng công nghiệp và dân dụng, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp tăng độ an toàn và tuổi thọ cho liên kết. | 1.5 mm |
Inox 304
Inox 304
| Không mạ | 17.35 mm (±0.25) | 14.00 mm | 3.18 mm | 13.97 mm | 3.05 mm | |
| TD-410-M3-077 | Tán Đóng Loại Tròn Inox 410 M3x0.77 | Liên hệ | 3.900 ₫/ Cái | Met |
M3
M3
Ren có đường kính 3 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp tinh, kích thước này phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, ren 3 mm giúp đảm bảo độ chính xác và tính ổn định khi lắp ráp, việc sử dụng đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.5 mm | Inox 410 | Không mạ | 6.35 mm (±0.25) | 4.22 mm | 0.8 mm | 4.20 mm | 0.77 mm | |
| TD-410-M3-097 | Tán Đóng Loại Tròn Inox 410 M3x0.97 | Liên hệ | 2.600 ₫/ Cái | Met |
M3
M3
Ren có đường kính 3 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp tinh, kích thước này phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, ren 3 mm giúp đảm bảo độ chính xác và tính ổn định khi lắp ráp, việc sử dụng đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.5 mm | Inox 410 | Không mạ | 6.35 mm (±0.25) | 4.22 mm | 1.0 mm | 4.20 mm | 0.97 mm | |
| TD-410-M3-138 | Tán Đóng Loại Tròn Inox 410 M3x1.38 | Liên hệ | 3.900 ₫/ Cái | Met |
M3
M3
Ren có đường kính 3 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp tinh, kích thước này phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, ren 3 mm giúp đảm bảo độ chính xác và tính ổn định khi lắp ráp, việc sử dụng đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.5 mm | Inox 410 | Không mạ | 6.35 mm (±0.25) | 4.22 mm | 1.4 mm | 4.20 mm | 1.38 mm | |
| TD-410-M4-077 | Tán Đóng Loại Tròn Inox 410 M4x0.77 | Liên hệ | 2.600 ₫/ Cái | Met |
M4
M4
Ren có đường kính 4 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp nhỏ, phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, kích thước này giúp đảm bảo độ chính xác và ổn định khi lắp ráp, ren 4 mm được ứng dụng phổ biến trong các chi tiết máy và thiết bị dân dụng nhỏ, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.7 mm | Inox 410 | Không mạ | 7.87 mm (±0.25) | 5.41 mm | 0.8 mm | 5.38 mm | 0.77 mm | |
| TD-410-M4-097 | Tán Đóng Loại Tròn Inox 410 M4x0.97 | Liên hệ | 2.600 ₫/ Cái | Met |
M4
M4
Ren có đường kính 4 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp nhỏ, phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, kích thước này giúp đảm bảo độ chính xác và ổn định khi lắp ráp, ren 4 mm được ứng dụng phổ biến trong các chi tiết máy và thiết bị dân dụng nhỏ, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.7 mm | Inox 410 | Không mạ | 7.87 mm (±0.25) | 5.41 mm | 1.0 mm | 5.38 mm | 0.97 mm |

Độ dày tấm là thông số thể hiện chiều dày thực tế của vật liệu nền tại vị trí lắp đặt tán rút, ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng giãn nở và độ bám chặt của thân tán sau khi thi công, việc lựa chọn tán rút có dải độ dày phù hợp giúp đảm bảo liên kết chắc chắn, tránh hiện tượng lỏng, xoay hoặc biến dạng vật liệu, đồng thời tối ưu khả năng chịu lực của mối ghép, đây là thông số kỹ thuật quan trọng cần xác định chính xác trước khi lựa chọn và lắp đặt tán rút.
Inox 304 là loại thép không gỉ austenitic phổ biến nhất hiện nay, có hàm lượng crom và niken cao giúp chống ăn mòn và oxy hóa tốt trong môi trường thông thường, vật liệu này có độ bền cơ học ổn định, dễ gia công và hàn, Inox 304 được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp thực phẩm, y tế, xây dựng và thiết bị dân dụng, so với Inox 316 thì khả năng chống ăn mòn trong môi trường hóa chất mạnh kém hơn, tuy nhiên Inox 304 có giá thành hợp lý và đáp ứng tốt đa số nhu cầu sử dụng.