Tán Đóng Thép Mạ Kẽm
| Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | Tồn kho | Đơn giá |
Hệ
|
Size Ren
|
Bước Ren
|
Vật Liệu
|
Xử Lý Bề Mặt
|
Đường Kính
|
Dùng Cho Lỗ
|
Độ Dày Tấm
|
Đường Kính Chân
|
Chiều Cao Chân
|
Mua hàng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TD-TMK-M5-097 | Tán Đóng Loại Tròn Thép Mạ Kẽm M5x0.97 | Liên hệ | 1.000 ₫/ Cái | Met | M5 | 0.8 mm |
Thép mạ kẽm
Thép mạ kẽm
Thép mạ kẽm là thép carbon hoặc thép hợp kim được phủ một lớp kẽm nhằm tăng khả năng chống ăn mòn và gỉ sét, lớp mạ kẽm giúp bảo vệ thép khỏi tác động của môi trường ẩm và không khí, vật liệu này có độ bền cơ học tốt và tuổi thọ cao hơn so với thép đen, thép mạ kẽm thường được sử dụng trong xây dựng, cơ khí, bu lông, vít và các kết cấu ngoài trời, nhờ khả năng chống gỉ tốt nên phù hợp cho nhiều ứng dụng dân dụng và công nghiệp. |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
| 8.64 mm (±0.25) | 6.35 mm | 1.0 mm | 6.33 mm | 0.97 mm | |
| TD-TMK-M5-138 | Tán Đóng Loại Tròn Thép Mạ Kẽm M5x1.38 | Liên hệ | 1.000 ₫/ Cái | Met | M5 | 0.8 mm |
Thép mạ kẽm
Thép mạ kẽm
Thép mạ kẽm là thép carbon hoặc thép hợp kim được phủ một lớp kẽm nhằm tăng khả năng chống ăn mòn và gỉ sét, lớp mạ kẽm giúp bảo vệ thép khỏi tác động của môi trường ẩm và không khí, vật liệu này có độ bền cơ học tốt và tuổi thọ cao hơn so với thép đen, thép mạ kẽm thường được sử dụng trong xây dựng, cơ khí, bu lông, vít và các kết cấu ngoài trời, nhờ khả năng chống gỉ tốt nên phù hợp cho nhiều ứng dụng dân dụng và công nghiệp. |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
| 8.64 mm (±0.25) | 6.35 mm | 1.4 mm | 6.33 mm | 1.38 mm | |
| TD-TMK-M6-115 | Tán Đóng Loại Tròn Thép Mạ Kẽm M6x1.15 | Liên hệ | 2.000 ₫/ Cái | Met | M6 | 1.0 mm |
Thép mạ kẽm
Thép mạ kẽm
Thép mạ kẽm là thép carbon hoặc thép hợp kim được phủ một lớp kẽm nhằm tăng khả năng chống ăn mòn và gỉ sét, lớp mạ kẽm giúp bảo vệ thép khỏi tác động của môi trường ẩm và không khí, vật liệu này có độ bền cơ học tốt và tuổi thọ cao hơn so với thép đen, thép mạ kẽm thường được sử dụng trong xây dựng, cơ khí, bu lông, vít và các kết cấu ngoài trời, nhờ khả năng chống gỉ tốt nên phù hợp cho nhiều ứng dụng dân dụng và công nghiệp. |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
| 11.18 mm (±0.25) | 8.75 mm | 1.2 mm | 8.73 mm | 1.15 mm | |
| TD-TMK-M6-138 | Tán Đóng Loại Tròn Thép Mạ Kẽm M6x1.38 | Liên hệ | 2.000 ₫/ Cái | Met | M6 | 1.0 mm |
Thép mạ kẽm
Thép mạ kẽm
Thép mạ kẽm là thép carbon hoặc thép hợp kim được phủ một lớp kẽm nhằm tăng khả năng chống ăn mòn và gỉ sét, lớp mạ kẽm giúp bảo vệ thép khỏi tác động của môi trường ẩm và không khí, vật liệu này có độ bền cơ học tốt và tuổi thọ cao hơn so với thép đen, thép mạ kẽm thường được sử dụng trong xây dựng, cơ khí, bu lông, vít và các kết cấu ngoài trời, nhờ khả năng chống gỉ tốt nên phù hợp cho nhiều ứng dụng dân dụng và công nghiệp. |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
| 11.18 mm (±0.25) | 8.75 mm | 1.4 mm | 8.73 mm | 1.38 mm | |
| TD-TMK-M6-221 | Tán Đóng Loại Tròn Thép Mạ Kẽm M6x2.21 | Liên hệ | 2.000 ₫/ Cái | Met | M6 | 1.0 mm |
Thép mạ kẽm
Thép mạ kẽm
Thép mạ kẽm là thép carbon hoặc thép hợp kim được phủ một lớp kẽm nhằm tăng khả năng chống ăn mòn và gỉ sét, lớp mạ kẽm giúp bảo vệ thép khỏi tác động của môi trường ẩm và không khí, vật liệu này có độ bền cơ học tốt và tuổi thọ cao hơn so với thép đen, thép mạ kẽm thường được sử dụng trong xây dựng, cơ khí, bu lông, vít và các kết cấu ngoài trời, nhờ khả năng chống gỉ tốt nên phù hợp cho nhiều ứng dụng dân dụng và công nghiệp. |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
| 11.18 mm (±0.25) | 8.75 mm | 2.29 mm | 8.73 mm | 2.21 mm | |
| TD-TMK-M8-138 | Tán Đóng Loại Tròn Thép Mạ Kẽm M8x1.38 | Liên hệ | 3.300 ₫/ Cái | Met | M8 | 1.25 mm |
Thép mạ kẽm
Thép mạ kẽm
Thép mạ kẽm là thép carbon hoặc thép hợp kim được phủ một lớp kẽm nhằm tăng khả năng chống ăn mòn và gỉ sét, lớp mạ kẽm giúp bảo vệ thép khỏi tác động của môi trường ẩm và không khí, vật liệu này có độ bền cơ học tốt và tuổi thọ cao hơn so với thép đen, thép mạ kẽm thường được sử dụng trong xây dựng, cơ khí, bu lông, vít và các kết cấu ngoài trời, nhờ khả năng chống gỉ tốt nên phù hợp cho nhiều ứng dụng dân dụng và công nghiệp. |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
| 12.70 mm (±0.25) | 10.50 mm | 1.4 mm | 10.47 mm | 1.38 mm | |
| TD-TMK-M8-221 | Tán Đóng Loại Tròn Thép Mạ Kẽm M8x2.21 | Liên hệ | 3.300 ₫/ Cái | Met | M8 | 1.25 mm |
Thép mạ kẽm
Thép mạ kẽm
Thép mạ kẽm là thép carbon hoặc thép hợp kim được phủ một lớp kẽm nhằm tăng khả năng chống ăn mòn và gỉ sét, lớp mạ kẽm giúp bảo vệ thép khỏi tác động của môi trường ẩm và không khí, vật liệu này có độ bền cơ học tốt và tuổi thọ cao hơn so với thép đen, thép mạ kẽm thường được sử dụng trong xây dựng, cơ khí, bu lông, vít và các kết cấu ngoài trời, nhờ khả năng chống gỉ tốt nên phù hợp cho nhiều ứng dụng dân dụng và công nghiệp. |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
| 12.70 mm (±0.25) | 10.50 mm | 2.29 mm | 10.47 mm | 2.21 mm | |
| TD-TMK-M10-221 | Tán Đóng Loại Tròn Thép Mạ Kẽm M10x2.21 | Liên hệ | 10.300 ₫/ Cái | Met |
M10
M10
Ren có đường kính 10 mm là kích thước phổ biến trong cơ khí và xây dựng, thường được sử dụng cho bu lông, vít và ty ren chịu tải trung bình, kích thước này đảm bảo khả năng chịu lực và độ ổn định của mối ghép, ren 10 mm phù hợp cho nhiều ứng dụng công nghiệp và dân dụng, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp tăng độ an toàn và tuổi thọ cho liên kết. | 1.5 mm |
Thép mạ kẽm
Thép mạ kẽm
Thép mạ kẽm là thép carbon hoặc thép hợp kim được phủ một lớp kẽm nhằm tăng khả năng chống ăn mòn và gỉ sét, lớp mạ kẽm giúp bảo vệ thép khỏi tác động của môi trường ẩm và không khí, vật liệu này có độ bền cơ học tốt và tuổi thọ cao hơn so với thép đen, thép mạ kẽm thường được sử dụng trong xây dựng, cơ khí, bu lông, vít và các kết cấu ngoài trời, nhờ khả năng chống gỉ tốt nên phù hợp cho nhiều ứng dụng dân dụng và công nghiệp. |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
| 17.35 mm (±0.25) | 14.00 mm | 2.29 mm | 13.97 mm | 2.21 mm | |
| TD-TMK-M10-305 | Tán Đóng Loại Tròn Thép Mạ Kẽm M10x3.05 | Liên hệ | 10.300 ₫/ Cái | Met |
M10
M10
Ren có đường kính 10 mm là kích thước phổ biến trong cơ khí và xây dựng, thường được sử dụng cho bu lông, vít và ty ren chịu tải trung bình, kích thước này đảm bảo khả năng chịu lực và độ ổn định của mối ghép, ren 10 mm phù hợp cho nhiều ứng dụng công nghiệp và dân dụng, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp tăng độ an toàn và tuổi thọ cho liên kết. | 1.5 mm |
Thép mạ kẽm
Thép mạ kẽm
Thép mạ kẽm là thép carbon hoặc thép hợp kim được phủ một lớp kẽm nhằm tăng khả năng chống ăn mòn và gỉ sét, lớp mạ kẽm giúp bảo vệ thép khỏi tác động của môi trường ẩm và không khí, vật liệu này có độ bền cơ học tốt và tuổi thọ cao hơn so với thép đen, thép mạ kẽm thường được sử dụng trong xây dựng, cơ khí, bu lông, vít và các kết cấu ngoài trời, nhờ khả năng chống gỉ tốt nên phù hợp cho nhiều ứng dụng dân dụng và công nghiệp. |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
| 17.35 mm (±0.25) | 14.00 mm | 3.18 mm | 13.97 mm | 3.05 mm | |
| TD-TMK-M12-305 | Tán Đóng Loại Tròn Thép Mạ Kẽm M12x3.05 | Liên hệ | 27.600 ₫/ Cái | Met |
M12
M12
Ren có đường kính 12 mm là kích thước thông dụng trong các ứng dụng cơ khí và kết cấu, thường dùng cho bu lông, vít và ty ren chịu tải trung bình đến cao, đường kính này giúp mối ghép đạt độ bền và độ ổn định tốt, ren 12 mm phù hợp cho nhiều hạng mục công nghiệp và xây dựng, việc sử dụng đúng kích thước ren giúp đảm bảo an toàn và tuổi thọ lâu dài cho liên kết. | 1.75 mm |
Thép mạ kẽm
Thép mạ kẽm
Thép mạ kẽm là thép carbon hoặc thép hợp kim được phủ một lớp kẽm nhằm tăng khả năng chống ăn mòn và gỉ sét, lớp mạ kẽm giúp bảo vệ thép khỏi tác động của môi trường ẩm và không khí, vật liệu này có độ bền cơ học tốt và tuổi thọ cao hơn so với thép đen, thép mạ kẽm thường được sử dụng trong xây dựng, cơ khí, bu lông, vít và các kết cấu ngoài trời, nhờ khả năng chống gỉ tốt nên phù hợp cho nhiều ứng dụng dân dụng và công nghiệp. |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
| 20.57 mm (±0.25) | 17.00 mm | 3.18 mm | 16.95 mm | 3.05 mm |

Độ dày tấm là thông số thể hiện chiều dày thực tế của vật liệu nền tại vị trí lắp đặt tán rút, ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng giãn nở và độ bám chặt của thân tán sau khi thi công, việc lựa chọn tán rút có dải độ dày phù hợp giúp đảm bảo liên kết chắc chắn, tránh hiện tượng lỏng, xoay hoặc biến dạng vật liệu, đồng thời tối ưu khả năng chịu lực của mối ghép, đây là thông số kỹ thuật quan trọng cần xác định chính xác trước khi lựa chọn và lắp đặt tán rút.
Mạ kẽm là phương pháp phủ một lớp kẽm (Zn) lên bề mặt thép nhằm tăng khả năng chống ăn mòn và bảo vệ kim loại nền khỏi tác động của môi trường như độ ẩm, hóa chất và oxy trong không khí. Lớp mạ kẽm hoạt động theo cơ chế bảo vệ kép gồm lớp phủ cơ học cách ly thép với môi trường và cơ chế bảo vệ điện hóa khi kẽm đóng vai trò anode hy sinh bị oxy hóa trước thép. Trong quá trình mạ kẽm nhúng nóng, giữa lớp thép nền và lớp kẽm bên ngoài sẽ hình thành các lớp hợp kim Fe-Zn như Gamma, Delta và Zeta giúp tăng độ bám dính và độ bền của lớp phủ. Bề mặt ngoài cùng là lớp kẽm gần như tinh khiết giúp tăng khả năng chống gỉ và kéo dài tuổi thọ sử dụng của sản phẩm trong môi trường công nghiệp hoặc ngoài trời. Mạ kẽm được ứng dụng rộng rãi trong các chi tiết cơ khí, bu lông, đai ốc, kết cấu thép và thiết bị xây dựng nhằm đảm bảo độ bền và tính ổn định lâu dài.
