Phe Gài Trục
| Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | Tồn kho | Đơn giá |
Dùng Cho Trục
|
Bề Rộng Rãnh
|
Đường Kính Rãnh
|
Đường Kính Trong
|
Độ Dày
|
Vật Liệu
|
Tiêu Chuẩn
|
Mua hàng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| PGTE65D5-07 | Phe Gài Trục Chữ E Thép 65Mn D5x0.7 DIN 6799 | Liên hệ | 1.523 ₫/ Cái | 6 - 8 mm | 0.74 mm | 5 mm | 5 mm | 0.7 mm | Thép 65Mn | DIN 6799 | |
| PGTE420D5-07 | Phe Gài Trục Chữ E Inox 420 D5x0.7 DIN 6799 | Liên hệ | 3.675 ₫/ Cái | 6 - 8 mm | 0.74 mm | 5 mm | 5 mm | 0.7 mm |
Inox 420
Inox 420
| DIN 6799 | |
| PGT420D9-10 | Phe Gài Trục Inox 420 D9x1.0 DIN 471 | Liên hệ | 928 ₫/ Cái | 9 mm | 1.1 mm | 8.6 mm | 8.4 mm | 1 mm |
Inox 420
Inox 420
| DIN 471 | |
| PGTT65MND9 | Phe Gài Trục Thép 65Mn D9x1.0 DIN 471 | Liên hệ | 343 ₫/ Cái | 9 mm | 1.1 mm | 8.6 mm | 8.4 mm | 1 mm | Thép 65Mn | DIN 471 | |
| PGTE65D6-07 | Phe Gài Trục Chữ E Thép 65Mn D6x0.7 DIN 6799 | Liên hệ | 1.625 ₫/ Cái | 7 - 9 mm | 0.74 mm | 6 mm | 6 mm | 0.7 mm | Thép 65Mn | DIN 6799 | |
| PGTE420D6-07 | Phe Gài Trục Chữ E Inox 420 D6x0.7 DIN 6799 | Liên hệ | 3.892 ₫/ Cái | 7 - 9 mm | 0.74 mm | 6 mm | 6 mm | 0.7 mm |
Inox 420
Inox 420
| DIN 6799 | |
| PGT420D1-10 | Phe Gài Trục Inox 420 D10x1.0 DIN 471 | Liên hệ | 985 ₫/ Cái | 10 mm | 1.1 mm | 9.6 mm | 9.3 mm | 1 mm |
Inox 420
Inox 420
| DIN 471 | |
| PGTT65MND10 | Phe Gài Trục Thép 65Mn D10x1.0 DIN 471 | Liên hệ | 343 ₫/ Cái | 10 mm | 1.1 mm | 9.6 mm | 9.3 mm | 1 mm | Thép 65Mn | DIN 471 | |
| PGTE65D7-09 | Phe Gài Trục Chữ E Thép 65Mn D7x0.9 DIN 6799 | Liên hệ | 1.836 ₫/ Cái | 8 - 11 mm | 0.94 mm | 7 mm | 7 mm | 0.9 mm | Thép 65Mn | DIN 6799 | |
| PGTE420D7-09 | Phe Gài Trục Chữ E Inox 420 D7x0.9 DIN 6799 | Liên hệ | 4.212 ₫/ Cái | 8 - 11 mm | 0.94 mm | 7 mm | 7 mm | 0.9 mm |
Inox 420
Inox 420
| DIN 6799 | |
| PGT420D11-10 | Phe Gài Trục Inox 420 D11x1.0 DIN 471 | Liên hệ | 1.018 ₫/ Cái | 11 mm | 1.1 mm | 10.5 mm | 10.2 mm | 1 mm |
Inox 420
Inox 420
| DIN 471 | |
| PGTT65MND11 | Phe Gài Trục Thép 65Mn D11x1.0 DIN 471 | Liên hệ | 355 ₫/ Cái | 11 mm | 1.1 mm | 10.5 mm | 10.2 mm | 1 mm | Thép 65Mn | DIN 471 | |
| PGTE65D8-10 | Phe Gài Trục Chữ E Thép 65Mn D8x1.0 DIN 6799 | Liên hệ | 2.061 ₫/ Cái | 9 - 12 mm | 1.05 mm | 8 mm | 8 mm | 1.0 mm | Thép 65Mn | DIN 6799 | |
| PGTE420D8-10 | Phe Gài Trục Chữ E Inox 420 D8x1.0 DIN 6799 | Liên hệ | 4.968 ₫/ Cái | 9 - 12 mm | 1.05 mm | 8 mm | 8 mm | 1.0 mm |
Inox 420
Inox 420
| DIN 6799 | |
| PGT420D12-10 | Phe Gài Trục Inox 420 D12x1.0 DIN 471 | Liên hệ | 767 ₫/ Cái | 12 mm | 1.1 mm | 11.5 mm | 11 mm | 1 mm |
Inox 420
Inox 420
| DIN 471 | |
| PGTT65MND12 | Phe Gài Trục Thép 65Mn D12x1.0 DIN 471 | Liên hệ | 366 ₫/ Cái | 12 mm | 1.1 mm | 11.5 mm | 11 mm | 1 mm | Thép 65Mn | DIN 471 | |
| PGTE65D9-11 | Phe Gài Trục Chữ E Thép 65Mn D9x1.1 DIN 6799 | Liên hệ | 2.376 ₫/ Cái | 10 - 14 mm | 1.15 mm | 9 mm | 9 mm | 1.1 mm | Thép 65Mn | DIN 6799 | |
| PGTE420D9-11 | Phe Gài Trục Chữ E Inox 420 D9x1.1 DIN 6799 | Liên hệ | 5.508 ₫/ Cái | 10 - 14 mm | 1.15 mm | 9 mm | 9 mm | 1.1 mm |
Inox 420
Inox 420
| DIN 6799 | |
| PGT420D13-10 | Phe Gài Trục Inox 420 D13x1.0 DIN 471 | Liên hệ | 1.088 ₫/ Cái | 13 mm | 1.1 mm | 12.4 mm | 11.9 mm | 1 mm |
Inox 420
Inox 420
| DIN 471 | |
| PGTT65MND13 | Phe Gài Trục Thép 65Mn D13x1.0 DIN 471 | Liên hệ | 389 ₫/ Cái | 13 mm | 1.1 mm | 12.4 mm | 11.9 mm | 1 mm | Thép 65Mn | DIN 471 | |
| PGTE65D10-12 | Phe Gài Trục Chữ E Thép 65Mn D10x1.2 DIN 6799 | Liên hệ | 2.919 ₫/ Cái | 11 - 15 mm | 1.25 mm | 10 mm | 10 mm | 1.2 mm | Thép 65Mn | DIN 6799 | |
| PGTE420D10-12 | Phe Gài Trục Chữ E Inox 420 D10x1.2 DIN 6799 | Liên hệ | 6.812 ₫/ Cái | 11 - 15 mm | 1.25 mm | 10 mm | 10 mm | 1.2 mm |
Inox 420
Inox 420
| DIN 6799 | |
| PGT420D14-10 | Phe Gài Trục Inox 420 D14x1.0 DIN 471 | Liên hệ | 973 ₫/ Cái | 14 mm | 1.1 mm | 13.4 mm | 12.9 mm | 1 mm |
Inox 420
Inox 420
| DIN 471 | |
| PGTT65MND14 | Phe Gài Trục Thép 65Mn D14x1.0 DIN 471 | Liên hệ | 446 ₫/ Cái | 14 mm | 1.1 mm | 13.4 mm | 12.9 mm | 1 mm | Thép 65Mn | DIN 471 |
- « Trang trước
- 1
- 2
- 3
- 4
- …
- 10
- Trang sau »
Inox 420 là thép không gỉ mactenxit có hàm lượng crom cao, nổi bật với độ cứng lớn sau nhiệt luyện và khả năng chống mài mòn tốt. Vật liệu này thường được sử dụng cho các chi tiết cơ khí cần độ sắc bén, độ bền bề mặt và độ ổn định kích thước trong quá trình làm việc. So với inox 304 hoặc 316, inox 420 có khả năng chống ăn mòn thấp hơn nhưng lại vượt trội về độ cứng và khả năng gia công thành chi tiết chịu ma sát. Bề mặt inox 420 có thể được đánh bóng, tôi cứng hoặc xử lý hoàn thiện để phù hợp với các ứng dụng kỹ thuật, linh kiện chặn giữ và dụng cụ công nghiệp. Nhờ cân bằng giữa độ cứng, độ bền cơ học và chi phí hợp lý, inox 420 được dùng nhiều trong phe gài, dao cắt, trục nhỏ, chốt đàn hồi và các chi tiết cơ khí chính xác.