Phe Gài Lỗ
| Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | Tồn kho | Đơn giá |
Dùng Cho Lỗ
|
Vật Liệu
|
Bề Rộng Rãnh
|
Đường Kính Rãnh
|
Đường Kính Ngoài
|
Độ Dày
|
Tiêu Chuẩn
|
Mua hàng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| PGLT420D19-10 | Phe Gài Lỗ Inox 420 D19x1.0 DIN 472 | Liên hệ | 1.844 ₫/ Cái | 19 mm |
Inox 420
Inox 420
| 1.1 mm | 20.0 mm | 20.2 mm | 1.0 mm | DIN 472 | |
| PGLT65D19-10 | Phe Gài Lỗ Thép 65Mn D19x1.0 DIN 472 | Liên hệ | 630 ₫/ Cái | 19 mm | Thép 65Mn | 1.1 mm | 20.0 mm | 20.2 mm | 1.0 mm | DIN 472 | |
| PGLT420D20-10 | Phe Gài Lỗ Inox 420 D20x1.0 DIN 472 | Liên hệ | 2.381 ₫/ Cái | 20 mm |
Inox 420
Inox 420
| 1.1 mm | 21.0 mm | 21.2 mm | 1.0 mm | DIN 472 | |
| PGLT65D20-10 | Phe Gài Lỗ Thép 65Mn D20x1.0 DIN 472 | Liên hệ | 789 ₫/ Cái | 20 mm | Thép 65Mn | 1.1 mm | 21.0 mm | 21.2 mm | 1.0 mm | DIN 472 | |
| PGLT65D21-10 | Phe Gài Lỗ Thép 65Mn D21x1.0 DIN 472 | Liên hệ | 820 ₫/ Cái | 21 mm | Thép 65Mn | 1.1 mm | 22.0 mm | 22.2 mm | 1.0 mm | DIN 472 | |
| PGLT420D21-10 | Phe Gài Lỗ Inox 420 D21x1.0 DIN 472 | Liên hệ | 2.376 ₫/ Cái | 21 mm |
Inox 420
Inox 420
| 1.1 mm | 22.0 mm | 22.2 mm | 1.0 mm | DIN 472 | |
| PGLT65D22-10 | Phe Gài Lỗ Thép 65Mn D22x1.0 DIN 472 | Liên hệ | 789 ₫/ Cái | 22 mm | Thép 65Mn | 1.1 mm | 23.0 mm | 23.2 mm | 1.0 mm | DIN 472 | |
| PGLT420D22-10 | Phe Gài Lỗ Inox 420 D22x1.0 DIN 472 | Liên hệ | 2.381 ₫/ Cái | 22 mm |
Inox 420
Inox 420
| 1.1 mm | 23.0 mm | 23.2 mm | 1.0 mm | DIN 472 | |
| PGLT65D23-12 | Phe Gài Lỗ Thép 65Mn D23x1.2 DIN 472 | Liên hệ | 950 ₫/ Cái | 23 mm | Thép 65Mn | 1.3 mm | 23 mm | 24.4 mm | 1.2 mm | DIN 472 | |
| PGLT420D23-12 | Phe Gài Lỗ Inox 420 D23x1.2 DIN 472 | Liên hệ | 2.484 ₫/ Cái | 23 mm |
Inox 420
Inox 420
| 1.3 mm | 23 mm | 24.4 mm | 1.2 mm | DIN 472 | |
| PGLT65D24-12 | Phe Gài Lỗ Thép 65Mn D24x1.2 DIN 472 | Liên hệ | 950 ₫/ Cái | 24 mm | Thép 65Mn | 1.3 mm | 24 mm | 25.4 mm | 1.2 mm | DIN 472 | |
| PGLT420D24-12 | Phe Gài Lỗ Inox 420 D24x1.2 DIN 472 | Liên hệ | 2.484 ₫/ Cái | 24 mm |
Inox 420
Inox 420
| 1.3 mm | 24 mm | 25.4 mm | 1.2 mm | DIN 472 | |
| PGLT65D25-12 | Phe Gài Lỗ Thép 65Mn D25x1.2 DIN 472 | Liên hệ | 985 ₫/ Cái | 25 mm | Thép 65Mn | 1.3 mm | 25 mm | 26.4 mm | 1.2 mm | DIN 472 | |
| PGLT420D25-12 | Phe Gài Lỗ Inox 420 D25x1.2 DIN 472 | Liên hệ | 2.699 ₫/ Cái | 25 mm |
Inox 420
Inox 420
| 1.3 mm | 25 mm | 26.4 mm | 1.2 mm | DIN 472 | |
| PGLT65D26-12 | Phe Gài Lỗ Thép 65Mn D26x1.2 DIN 472 | Liên hệ | 985 ₫/ Cái | 26 mm | Thép 65Mn | 1.3 mm | 26 mm | 27.4 mm | 1.2 mm | DIN 472 | |
| PGLT420D26-12 | Phe Gài Lỗ Inox 420 D26x1.2 DIN 472 | Liên hệ | 2.702 ₫/ Cái | 26 mm |
Inox 420
Inox 420
| 1.3 mm | 26 mm | 27.4 mm | 1.2 mm | DIN 472 | |
| PGLT65D27-12 | Phe Gài Lỗ Thép 65Mn D27x1.2 DIN 472 | Liên hệ | 985 ₫/ Cái | 27 mm | Thép 65Mn | 1.3 mm | 27 mm | 28.4 mm | 1.2 mm | DIN 472 | |
| PGLT420D27-12 | Phe Gài Lỗ Inox 420 D27x1.2 DIN 472 | Liên hệ | 2.702 ₫/ Cái | 27 mm |
Inox 420
Inox 420
| 1.3 mm | 27 mm | 28.4 mm | 1.2 mm | DIN 472 | |
| PGLT65D28-12 | Phe Gài Lỗ Thép 65Mn D28x1.2 DIN 472 | Liên hệ | 1.190 ₫/ Cái | 28 mm | Thép 65Mn | 1.3 mm | 28 mm | 29.4 mm | 1.2 mm | DIN 472 | |
| PGLT420D28-12 | Phe Gài Lỗ Inox 420 D28x1.2 DIN 472 | Liên hệ | 3.136 ₫/ Cái | 28 mm |
Inox 420
Inox 420
| 1.3 mm | 28 mm | 29.4 mm | 1.2 mm | DIN 472 | |
| PGLT65D29-12 | Phe Gài Lỗ Thép 65Mn D29x1.2 DIN 472 | Liên hệ | 1.523 ₫/ Cái | 29 mm | Thép 65Mn | 1.3 mm | 29 mm | 30.4 mm | 1.2 mm | DIN 472 | |
| PGLT420D29-12 | Phe Gài Lỗ Inox 420 D29x1.2 DIN 472 | Liên hệ | 3.996 ₫/ Cái | 29 mm |
Inox 420
Inox 420
| 1.3 mm | 29 mm | 30.4 mm | 1.2 mm | DIN 472 | |
| PGLT65D30-12 | Phe Gài Lỗ Thép 65Mn D30x1.2 DIN 472 | Liên hệ | 1.523 ₫/ Cái | 30 mm | Thép 65Mn | 1.3 mm | 30 mm | 31.4 mm | 1.2 mm | DIN 472 | |
| PGLT420D30-12 | Phe Gài Lỗ Inox 420 D30x1.2 DIN 472 | Liên hệ | 4.213 ₫/ Cái | 30 mm |
Inox 420
Inox 420
| 1.3 mm | 30 mm | 31.4 mm | 1.2 mm | DIN 472 |
- « Trang trước
- 1
- 2
- 3
- 4
- …
- 9
- Trang sau »
Inox 420 là thép không gỉ mactenxit có hàm lượng crom cao, nổi bật với độ cứng lớn sau nhiệt luyện và khả năng chống mài mòn tốt. Vật liệu này thường được sử dụng cho các chi tiết cơ khí cần độ sắc bén, độ bền bề mặt và độ ổn định kích thước trong quá trình làm việc. So với inox 304 hoặc 316, inox 420 có khả năng chống ăn mòn thấp hơn nhưng lại vượt trội về độ cứng và khả năng gia công thành chi tiết chịu ma sát. Bề mặt inox 420 có thể được đánh bóng, tôi cứng hoặc xử lý hoàn thiện để phù hợp với các ứng dụng kỹ thuật, linh kiện chặn giữ và dụng cụ công nghiệp. Nhờ cân bằng giữa độ cứng, độ bền cơ học và chi phí hợp lý, inox 420 được dùng nhiều trong phe gài, dao cắt, trục nhỏ, chốt đàn hồi và các chi tiết cơ khí chính xác.