Phe Gài Lỗ Inox 420
| Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | Tồn kho | Đơn giá |
Dùng Cho Lỗ
|
Vật Liệu
|
Bề Rộng Rãnh
|
Đường Kính Rãnh
|
Đường Kính Ngoài
|
Độ Dày
|
Tiêu Chuẩn
|
Mua hàng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| PGLT420D57-20 | Phe Gài Lỗ Inox 420 D57x2.0 DIN 472 | Liên hệ | 13.177 ₫/ Cái | 57 mm |
Inox 420
Inox 420
| 2.15 mm | 60 mm | 61.2 mm | 2.0 mm | DIN 472 | |
| PGLT420D58-20 | Phe Gài Lỗ Inox 420 D58x2.0 DIN 472 | Liên hệ | 13.176 ₫/ Cái | 58 mm |
Inox 420
Inox 420
| 2.15 mm | 61 mm | 62.2 mm | 2.0 mm | DIN 472 | |
| PGLT420D60-20 | Phe Gài Lỗ Inox 420 D60x2.0 DIN 472 | Liên hệ | 13.611 ₫/ Cái | 60 mm |
Inox 420
Inox 420
| 2.15 mm | 63 mm | 64.2 mm | 2.0 mm | DIN 472 | |
| PGLT420D62-20 | Phe Gài Lỗ Inox 420 D62x2.0 DIN 472 | Liên hệ | 13.829 ₫/ Cái | 62 mm |
Inox 420
Inox 420
| 2.15 mm | 65 mm | 66.2 mm | 2.0 mm | DIN 472 | |
| PGLT420D63-20 | Phe Gài Lỗ Inox 420 D63x2.0 DIN 472 | Liên hệ | 13.824 ₫/ Cái | 63 mm |
Inox 420
Inox 420
| 2.15 mm | 66 mm | 67.2 mm | 2.0 mm | DIN 472 | |
| PGLT420D64-20 | Phe Gài Lỗ Inox 420 D64x2.0 DIN 472 | Liên hệ | 16.416 ₫/ Cái | 64 mm |
Inox 420
Inox 420
| 2.15 mm | 67 mm | 68.2 mm | 2.0 mm | DIN 472 | |
| PGLT420D420-25 | Phe Gài Lỗ Inox 420 D65x2.5 DIN 472 | Liên hệ | 18.477 ₫/ Cái | 65 mm |
Inox 420
Inox 420
| 2.5 mm | 68 mm | 69.5 mm | 2.5 mm | DIN 472 | |
| PGLT420D68-25 | Phe Gài Lỗ Inox 420 D68x2.5 DIN 472 | Liên hệ | 16.530 ₫/ Cái | 68 mm |
Inox 420
Inox 420
| 2.5 mm | 71 mm | 72.5 mm | 2.5 mm | DIN 472 | |
| PGLT420D70-25 | Phe Gài Lỗ Inox 420 D70x2.5 DIN 472 | Liên hệ | 22.575 ₫/ Cái | 70 mm |
Inox 420
Inox 420
| 2.5 mm | 73 mm | 74.5 mm | 2.5 mm | DIN 472 | |
| PGLT420D72-25 | Phe Gài Lỗ Inox 420 D72x2.5 DIN 472 | Liên hệ | 23.004 ₫/ Cái | 72 mm |
Inox 420
Inox 420
| 2.5 mm | 75 mm | 76.5 mm | 2.5 mm | DIN 472 | |
| PGLT420D75-25 | Phe Gài Lỗ Inox 420 D75x2.5 DIN 472 | Liên hệ | 19.553 ₫/ Cái | 75 mm |
Inox 420
Inox 420
| 2.5 mm | 78 mm | 79.5 mm | 2.5 mm | DIN 472 | |
| PGLT420D78-25 | Phe Gài Lỗ Inox 420 D78x2.5 DIN 472 | Liên hệ | 25.056 ₫/ Cái | 78 mm |
Inox 420
Inox 420
| 2.5 mm | 81 mm | 82.5 mm | 2.5 mm | DIN 472 | |
| PGLT420D80-25 | Phe Gài Lỗ Inox 420 D80x2.5 DIN 472 | Liên hệ | 23.331 ₫/ Cái | 80 mm |
Inox 420
Inox 420
| 2.5 mm | 83.5 mm | 84.5 mm | 2.5 mm | DIN 472 | |
| PGLT420D82-25 | Phe Gài Lỗ Inox 420 D82x2.5 DIN 472 | Liên hệ | 28.734 ₫/ Cái | 82 mm |
Inox 420
Inox 420
| 2.5 mm | 85.5 mm | 86.5 mm | 2.5 mm | DIN 472 | |
| PGLT420D85-30 | Phe Gài Lỗ Inox 420 D85x3.0 DIN 472 | Liên hệ | 31.654 ₫/ Cái | 85 mm |
Inox 420
Inox 420
| 3.0 mm | 88.5 mm | 89.5 mm | 3.0 mm | DIN 472 | |
| PGLT420D88-30 | Phe Gài Lỗ Inox 420 D88x3.0 DIN 472 | Liên hệ | 33.268 ₫/ Cái | 88 mm |
Inox 420
Inox 420
| 3.0 mm | 91.5 mm | 92.5 mm | 3.0 mm | DIN 472 | |
| PGLT420D90-30 | Phe Gài Lỗ Inox 420 D90x3.0 DIN 472 | Liên hệ | 33.702 ₫/ Cái | 90 mm |
Inox 420
Inox 420
| 3.0 mm | 93.5 mm | 94.5 mm | 3.0 mm | DIN 472 | |
| PGLT420D92-30 | Phe Gài Lỗ Inox 420 D92x3.0 DIN 472 | Liên hệ | 35.317 ₫/ Cái | 92 mm |
Inox 420
Inox 420
| 3.0 mm | 95.5 mm | 96.5 mm | 3.0 mm | DIN 472 | |
| PGLT420D95-30 | Phe Gài Lỗ Inox 420 D95x3.0 DIN 472 | Liên hệ | 75.602 ₫/ Cái | 95 mm |
Inox 420
Inox 420
| 3.0 mm | 98.5 mm | 99.5 mm | 3.0 mm | DIN 472 | |
| PGLT420D98-30 | Phe Gài Lỗ Inox 420 D98x3.0 DIN 472 | Liên hệ | 39.862 ₫/ Cái | 98 mm |
Inox 420
Inox 420
| 3.0 mm | 101.5 mm | 102.5 mm | 3.0 mm | DIN 472 | |
| PGLT420D100-30 | Phe Gài Lỗ Inox 420 D100x3.0 DIN 472 | Liên hệ | 39.852 ₫/ Cái | 100 mm |
Inox 420
Inox 420
| 3.0 mm | 103.5 mm | 104.5 mm | 3.0 mm | DIN 472 | |
| PGLT420D102-40 | Phe Gài Lỗ Inox 420 D102x4.0 DIN 472 | Liên hệ | 61.670 ₫/ Cái | 102 mm |
Inox 420
Inox 420
| 4.15 mm | 106 mm | 107 mm | 4.0 mm | DIN 472 | |
| PGLT420D105-40 | Phe Gài Lỗ Inox 420 D105x4.0 DIN 472 | Liên hệ | 65.772 ₫/ Cái | 105 mm |
Inox 420
Inox 420
| 4.15 mm | 109 mm | 110 mm | 4.0 mm | DIN 472 | |
| PGLT420D108-40 | Phe Gài Lỗ Inox 420 D108x4.0 DIN 472 | Liên hệ | 67.829 ₫/ Cái | 108 mm |
Inox 420
Inox 420
| 4.15 mm | 112 mm | 113 mm | 4.0 mm | DIN 472 |
Inox 420 là thép không gỉ mactenxit có hàm lượng crom cao, nổi bật với độ cứng lớn sau nhiệt luyện và khả năng chống mài mòn tốt. Vật liệu này thường được sử dụng cho các chi tiết cơ khí cần độ sắc bén, độ bền bề mặt và độ ổn định kích thước trong quá trình làm việc. So với inox 304 hoặc 316, inox 420 có khả năng chống ăn mòn thấp hơn nhưng lại vượt trội về độ cứng và khả năng gia công thành chi tiết chịu ma sát. Bề mặt inox 420 có thể được đánh bóng, tôi cứng hoặc xử lý hoàn thiện để phù hợp với các ứng dụng kỹ thuật, linh kiện chặn giữ và dụng cụ công nghiệp. Nhờ cân bằng giữa độ cứng, độ bền cơ học và chi phí hợp lý, inox 420 được dùng nhiều trong phe gài, dao cắt, trục nhỏ, chốt đàn hồi và các chi tiết cơ khí chính xác.