Bulong Lục Giác Thép Mạ Kẽm 10.9

Bulong lục giác thép mạ kẽm 10.9 ren suốt là loại bulong chịu lực cao, sản xuất từ thép hợp kim cường độ cao cấp bền 10.9. Sản phẩm được xử lý nhiệt và mạ kẽm điện phân hoặc kẽm nhúng nóng, giúp tăng khả năng chống ăn mòn và oxy hóa trong môi trường khắc nghiệt. Ren suốt toàn thân giúp dễ dàng điều chỉnh độ siết và phù hợp với các mối liên kết yêu cầu linh hoạt chiều dày. Thiết kế đầu lục giác ngoài theo tiêu chuẩn DIN 933 / ISO 4017, thuận tiện cho thao tác bằng cờ lê hoặc máy siết. Cường độ chịu kéo tối thiểu ≥ 1040 MPa, phù hợp cho các kết cấu cơ khí, công trình thép, cầu đường và thiết bị công nghiệp nặng. Ren hệ mét tiêu chuẩn ISO, lớp dung sai 6g, đảm bảo độ ăn khớp cao và giảm nguy cơ tuôn ren. Bề mặt có màu xanh ánh vàng đặc trưng, mang lại thẩm mỹ và khả năng nhận diện dễ dàng trong thi công. Kích thước phổ biến từ M8 đến M30, chiều dài từ 25mm đến 300mm, tùy theo yêu cầu kỹ thuật. Đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế như ISO, DIN, JIS và ASTM về cơ lý tính và lớp phủ. Là giải pháp lý tưởng cho các liên kết có yêu cầu chịu tải lớn, chống gỉ và tuổi thọ cao.


Bulong lục giác thép mạ kẽm 10.9 ren lửng là sản phẩm chuyên dụng trong các kết cấu yêu cầu độ bền kéo và khả năng chịu lực cắt cao. Sản xuất từ thép hợp kim cấp bền 10.9, bulong được xử lý nhiệt và mạ kẽm nhằm tăng độ cứng bề mặt và chống ăn mòn tối ưu. Phần ren lửng theo tiêu chuẩn DIN 931 giúp tăng cường khả năng chịu cắt ở thân trơn, đặc biệt hiệu quả trong kết cấu cơ khí chịu tải nặng. Bề mặt mạ kẽm xanh ánh vàng tạo lớp phủ bảo vệ, đồng thời dễ nhận diện trong quá trình thi công và bảo trì. Đường ren hệ mét ISO, chuẩn bước ren thô, đảm bảo lắp ghép chắc chắn với đai ốc và chi tiết máy. Đầu bulong lục giác ngoài phù hợp cho thao tác bằng dụng cụ cơ khí tiêu chuẩn như cờ lê, mỏ lết, súng siết lực. Cường độ kéo ≥ 1040 MPa, đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật cho công trình kết cấu thép, cơ khí chế tạo, cầu đường và hạ tầng công nghiệp. Kích thước phổ biến từ M8 đến M30, chiều dài từ 40mm đến 300mm, phần ren chiếm từ 1/3 đến 2/3 thân bulong. Sản phẩm đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn quốc tế như DIN 931, ISO 898-1, ASTM A490M.

Tên sản phẩm Tồn kho Đơn giá Hệ Kích Thước Size Ren Chiều Dài Bulong Vật Liệu Bước Ren Chiều Cao Đầu Size Khóa Loại Ren Phân Bố Ren Tiêu Chuẩn Cường Độ Chịu Tải Mua hàng
LGTMK109M1630 Bulong Lục giác thép mạ kẽm 10.9 M16x30 DIN 933 Liên hệ 6.770 / Con MetM1630 mmThép mạ kẽm 10.92.0 mm10 mm24 mmRen ThôRen SuốtDIN 933ISO Class 10.9
Tổng cộng: 0
LGTMK109M1635 Bulong Lục giác thép mạ kẽm 10.9 M16x35 DIN 933 Liên hệ 7.490 / Con MetM1635 mmThép mạ kẽm 10.92.0 mm10 mm24 mmRen ThôRen SuốtDIN 933ISO Class 10.9
Tổng cộng: 0
LGTMK109M1640 Bulong Lục giác thép mạ kẽm 10.9 M16x40 DIN 933 Liên hệ 8.210 / Con MetM1640 mmThép mạ kẽm 10.92.0 mm10 mm24 mmRen ThôRen SuốtDIN 933ISO Class 10.9
Tổng cộng: 0
LGTMK109M1645 Bulong Lục giác thép mạ kẽm 10.9 M16x45 DIN 933 Liên hệ 8.930 / Con MetM1645 mmThép mạ kẽm 10.92.0 mm10 mm24 mmRen ThôRen SuốtDIN 933ISO Class 10.9
Tổng cộng: 0
LGTMK109M1650 Bulong Lục giác thép mạ kẽm 10.9 M16x50 DIN 933 Liên hệ 9.650 / Con MetM1650 mmThép mạ kẽm 10.92.0 mm10 mm24 mmRen ThôRen SuốtDIN 933ISO Class 10.9
Tổng cộng: 0
LGTMK109M1655 Bulong Lục giác thép mạ kẽm 10.9 M16x55 DIN 933 Liên hệ 10.370 / Con MetM1655 mmThép mạ kẽm 10.92.0 mm10 mm24 mmRen ThôRen SuốtDIN 933ISO Class 10.9
Tổng cộng: 0
LGTMK109M1660 Bulong Lục giác thép mạ kẽm 10.9 M16x60 DIN 933 Liên hệ 11.090 / Con MetM1660 mmThép mạ kẽm 10.92.0 mm10 mm24 mmRen ThôRen SuốtDIN 933ISO Class 10.9
Tổng cộng: 0
LGTMK109M1665 Bulong Lục giác thép mạ kẽm 10.9 M16x65 DIN 933 Liên hệ 11.810 / Con MetM1665 mmThép mạ kẽm 10.92.0 mm10 mm24 mmRen ThôRen SuốtDIN 933ISO Class 10.9
Tổng cộng: 0
LGTMK109M1670 Bulong Lục giác thép mạ kẽm 10.9 M16x70 DIN 933 Liên hệ 12.530 / Con MetM1670 mmThép mạ kẽm 10.92.0 mm10 mm24 mmRen ThôRen SuốtDIN 933ISO Class 10.9
Tổng cộng: 0
LGTMK109M1675 Bulong Lục giác thép mạ kẽm 10.9 M16x75 DIN 933 Liên hệ 13.250 / Con MetM1675 mmThép mạ kẽm 10.92.0 mm10 mm24 mmRen ThôRen SuốtDIN 933ISO Class 10.9
Tổng cộng: 0
LGTMK109M1680 Bulong Lục giác thép mạ kẽm 10.9 M16x80 DIN 933 Liên hệ 13.970 / Con MetM1680 mmThép mạ kẽm 10.92.0 mm10 mm24 mmRen ThôRen SuốtDIN 933ISO Class 10.9
Tổng cộng: 0
LGTMK109M1685 Bulong Lục giác thép mạ kẽm 10.9 M16x85 DIN 933 Liên hệ 14.690 / Con MetM1685 mmThép mạ kẽm 10.92.0 mm10 mm24 mmRen ThôRen SuốtDIN 933ISO Class 10.9
Tổng cộng: 0
LGTMK109M1690 Bulong Lục giác thép mạ kẽm 10.9 M16x90 DIN 933 Liên hệ 15.410 / Con MetM1690 mmThép mạ kẽm 10.92.0 mm10 mm24 mmRen ThôRen SuốtDIN 933ISO Class 10.9
Tổng cộng: 0
LGTMK109M1695 Bulong Lục giác thép mạ kẽm 10.9 M16x95 DIN 933 Liên hệ 16.130 / Con MetM1695 mmThép mạ kẽm 10.92.0 mm10 mm24 mmRen ThôRen SuốtDIN 933ISO Class 10.9
Tổng cộng: 0
LGTMK109M16100 Bulong Lục giác thép mạ kẽm 10.9 M16x100 DIN 933 Liên hệ 16.850 / Con MetM16100 mmThép mạ kẽm 10.92.0 mm10 mm24 mmRen ThôRen SuốtDIN 933ISO Class 10.9
Tổng cộng: 0
LGTMK109M16110 Bulong Lục giác thép mạ kẽm 10.9 M16x110 DIN 933 Liên hệ 17.570 / Con MetM16110 mmThép mạ kẽm 10.92.0 mm10 mm24 mmRen ThôRen SuốtDIN 933ISO Class 10.9
Tổng cộng: 0
LGTMK109M16120 Bulong Lục giác thép mạ kẽm 10.9 M16x120 DIN 933 Liên hệ 18.290 / Con MetM16120 mmThép mạ kẽm 10.92.0 mm10 mm24 mmRen ThôRen SuốtDIN 933ISO Class 10.9
Tổng cộng: 0
LGTMK109M16130 Bulong Lục giác thép mạ kẽm 10.9 M16x130 DIN 933 Liên hệ 19.010 / Con MetM16130 mmThép mạ kẽm 10.92.0 mm10 mm24 mmRen ThôRen SuốtDIN 933ISO Class 10.9
Tổng cộng: 0
LGTMK109M16140 Bulong Lục giác thép mạ kẽm 10.9 M16x140 DIN 933 Liên hệ 19.730 / Con MetM16140 mmThép mạ kẽm 10.92.0 mm10 mm24 mmRen ThôRen SuốtDIN 933ISO Class 10.9
Tổng cộng: 0
LGTMK109M16150 Bulong Lục giác thép mạ kẽm 10.9 M16x150 DIN 933 Liên hệ 20.450 / Con MetM16150 mmThép mạ kẽm 10.92.0 mm10 mm24 mmRen ThôRen SuốtDIN 933ISO Class 10.9
Tổng cộng: 0
LGTMKRL109M1650 Bulong Lục giác thép mạ kẽm 10.9 M16x50 DIN 931 – Ren lửng Liên hệ 10.120 / Con MetM1650 mmThép mạ kẽm 10.92.0 mm10 mm24 mmRen ThôRen LửngDIN 931ISO Class 10.9
Tổng cộng: 0
LGTMKRL109M1655 Bulong Lục giác thép mạ kẽm 10.9 M16x55 DIN 931 – Ren lửng Liên hệ 11.083 / Con MetM1655 mmThép mạ kẽm 10.92.0 mm10 mm24 mmRen ThôRen LửngDIN 931ISO Class 10.9
Tổng cộng: 0
LGTMKRL109M1660 Bulong Lục giác thép mạ kẽm 10.9 M16x60 DIN 931 – Ren lửng Liên hệ 12.046 / Con MetM1660 mmThép mạ kẽm 10.92.0 mm10 mm24 mmRen ThôRen LửngDIN 931ISO Class 10.9
Tổng cộng: 0
LGTMKRL109M1665 Bulong Lục giác thép mạ kẽm 10.9 M16x65 DIN 931 – Ren lửng Liên hệ 13.009 / Con MetM1665 mmThép mạ kẽm 10.92.0 mm10 mm24 mmRen ThôRen LửngDIN 931ISO Class 10.9
Tổng cộng: 0