Bulong Ép
| Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | Tồn kho | Đơn giá |
Hệ
|
Size Ren
|
Bước Ren
|
Chiều Dài
|
Vật Liệu
|
Xử Lý Bề Mặt
|
Đường Kính Đầu
|
Dùng Cho Lỗ
|
Độ Dày Tấm Làm Việc
|
Đường Kính Chân
|
Chiều Dài Không Ren
|
Dòng Sản Phẩm
|
Mua hàng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BE-I304-M8-26 | Bulong Ép Inox 304 M8x26 | Liên hệ | 19.600 ₫/ Cái | Met | M8 | 1.25 mm | 26 mm |
Inox 304
Inox 304
| Không mạ | Ø 10.5 mm | Ø 8.0 mm | ≥ 1.6 mm | Ø 8.0 mm | 3.7 mm | Tiêu chuẩn | |
| BE-I304-M8-30 | Bulong Ép Inox 304 M8x30 | Liên hệ | 21.600 ₫/ Cái | Met | M8 | 1.25 mm | 30 mm |
Inox 304
Inox 304
| Không mạ | Ø 10.5 mm | Ø 8.0 mm | ≥ 1.6 mm | Ø 8.0 mm | 3.7 mm | Tiêu chuẩn | |
| BE-I304-M8-35 | Bulong Ép Inox 304 M8x35 | Liên hệ | 23.500 ₫/ Cái | Met | M8 | 1.25 mm | 35 mm |
Inox 304
Inox 304
| Không mạ | Ø 10.5 mm | Ø 8.0 mm | ≥ 1.6 mm | Ø 8.0 mm | 3.7 mm | Tiêu chuẩn | |
| BE-TMK-M25-06 | Bulong Ép Thép Mạ Kẽm M2.5×6 | Liên hệ | 300 ₫/ Cái | Met |
M2.5
M2.5
Ren có đường kính 2,5 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp tinh, kích thước này phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, ren 2,5 mm giúp đảm bảo độ chính xác và tính ổn định khi lắp ráp, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp hạn chế hư hỏng ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.45 mm | 6 mm |
Thép mạ kẽm
Thép mạ kẽm
Thép mạ kẽm là thép carbon hoặc thép hợp kim được phủ một lớp kẽm nhằm tăng khả năng chống ăn mòn và gỉ sét, lớp mạ kẽm giúp bảo vệ thép khỏi tác động của môi trường ẩm và không khí, vật liệu này có độ bền cơ học tốt và tuổi thọ cao hơn so với thép đen, thép mạ kẽm thường được sử dụng trong xây dựng, cơ khí, bu lông, vít và các kết cấu ngoài trời, nhờ khả năng chống gỉ tốt nên phù hợp cho nhiều ứng dụng dân dụng và công nghiệp. |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
| Ø 4.1 mm | Ø 2.7 mm | ≥ 1.0 mm | Ø 2.7 mm | 1.95 mm | Tiêu chuẩn | |
| BE-TMK-M25-08 | Bulong Ép Thép Mạ Kẽm M2.5×8 | Liên hệ | 300 ₫/ Cái | Met |
M2.5
M2.5
Ren có đường kính 2,5 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp tinh, kích thước này phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, ren 2,5 mm giúp đảm bảo độ chính xác và tính ổn định khi lắp ráp, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp hạn chế hư hỏng ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.45 mm | 8 mm |
Thép mạ kẽm
Thép mạ kẽm
Thép mạ kẽm là thép carbon hoặc thép hợp kim được phủ một lớp kẽm nhằm tăng khả năng chống ăn mòn và gỉ sét, lớp mạ kẽm giúp bảo vệ thép khỏi tác động của môi trường ẩm và không khí, vật liệu này có độ bền cơ học tốt và tuổi thọ cao hơn so với thép đen, thép mạ kẽm thường được sử dụng trong xây dựng, cơ khí, bu lông, vít và các kết cấu ngoài trời, nhờ khả năng chống gỉ tốt nên phù hợp cho nhiều ứng dụng dân dụng và công nghiệp. |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
| Ø 4.1 mm | Ø 2.7 mm | ≥ 1.0 mm | Ø 2.7 mm | 1.95 mm | Tiêu chuẩn | |
| BE-TMK-M25-10 | Bulong Ép Thép Mạ Kẽm M2.5×10 | Liên hệ | 300 ₫/ Cái | Met |
M2.5
M2.5
Ren có đường kính 2,5 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp tinh, kích thước này phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, ren 2,5 mm giúp đảm bảo độ chính xác và tính ổn định khi lắp ráp, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp hạn chế hư hỏng ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.45 mm | 10 mm |
Thép mạ kẽm
Thép mạ kẽm
Thép mạ kẽm là thép carbon hoặc thép hợp kim được phủ một lớp kẽm nhằm tăng khả năng chống ăn mòn và gỉ sét, lớp mạ kẽm giúp bảo vệ thép khỏi tác động của môi trường ẩm và không khí, vật liệu này có độ bền cơ học tốt và tuổi thọ cao hơn so với thép đen, thép mạ kẽm thường được sử dụng trong xây dựng, cơ khí, bu lông, vít và các kết cấu ngoài trời, nhờ khả năng chống gỉ tốt nên phù hợp cho nhiều ứng dụng dân dụng và công nghiệp. |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
| Ø 4.1 mm | Ø 2.7 mm | ≥ 1.0 mm | Ø 2.7 mm | 1.95 mm | Tiêu chuẩn | |
| BE-TMK-M25-12 | Bulong Ép Thép Mạ Kẽm M2.5×12 | Liên hệ | 400 ₫/ Cái | Met |
M2.5
M2.5
Ren có đường kính 2,5 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp tinh, kích thước này phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, ren 2,5 mm giúp đảm bảo độ chính xác và tính ổn định khi lắp ráp, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp hạn chế hư hỏng ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.45 mm | 12 mm |
Thép mạ kẽm
Thép mạ kẽm
Thép mạ kẽm là thép carbon hoặc thép hợp kim được phủ một lớp kẽm nhằm tăng khả năng chống ăn mòn và gỉ sét, lớp mạ kẽm giúp bảo vệ thép khỏi tác động của môi trường ẩm và không khí, vật liệu này có độ bền cơ học tốt và tuổi thọ cao hơn so với thép đen, thép mạ kẽm thường được sử dụng trong xây dựng, cơ khí, bu lông, vít và các kết cấu ngoài trời, nhờ khả năng chống gỉ tốt nên phù hợp cho nhiều ứng dụng dân dụng và công nghiệp. |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
| Ø 4.1 mm | Ø 2.7 mm | ≥ 1.0 mm | Ø 2.7 mm | 1.95 mm | Tiêu chuẩn | |
| BE-TMK-M25-15 | Bulong Ép Thép Mạ Kẽm M2.5×15 | Liên hệ | 400 ₫/ Cái | Met |
M2.5
M2.5
Ren có đường kính 2,5 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp tinh, kích thước này phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, ren 2,5 mm giúp đảm bảo độ chính xác và tính ổn định khi lắp ráp, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp hạn chế hư hỏng ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.45 mm | 15 mm |
Thép mạ kẽm
Thép mạ kẽm
Thép mạ kẽm là thép carbon hoặc thép hợp kim được phủ một lớp kẽm nhằm tăng khả năng chống ăn mòn và gỉ sét, lớp mạ kẽm giúp bảo vệ thép khỏi tác động của môi trường ẩm và không khí, vật liệu này có độ bền cơ học tốt và tuổi thọ cao hơn so với thép đen, thép mạ kẽm thường được sử dụng trong xây dựng, cơ khí, bu lông, vít và các kết cấu ngoài trời, nhờ khả năng chống gỉ tốt nên phù hợp cho nhiều ứng dụng dân dụng và công nghiệp. |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
| Ø 4.1 mm | Ø 2.7 mm | ≥ 1.0 mm | Ø 2.7 mm | 1.95 mm | Tiêu chuẩn | |
| BE-TMK-M25-18 | Bulong Ép Thép Mạ Kẽm M2.5×18 | Liên hệ | 400 ₫/ Cái | Met |
M2.5
M2.5
Ren có đường kính 2,5 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp tinh, kích thước này phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, ren 2,5 mm giúp đảm bảo độ chính xác và tính ổn định khi lắp ráp, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp hạn chế hư hỏng ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.45 mm | 18 mm |
Thép mạ kẽm
Thép mạ kẽm
Thép mạ kẽm là thép carbon hoặc thép hợp kim được phủ một lớp kẽm nhằm tăng khả năng chống ăn mòn và gỉ sét, lớp mạ kẽm giúp bảo vệ thép khỏi tác động của môi trường ẩm và không khí, vật liệu này có độ bền cơ học tốt và tuổi thọ cao hơn so với thép đen, thép mạ kẽm thường được sử dụng trong xây dựng, cơ khí, bu lông, vít và các kết cấu ngoài trời, nhờ khả năng chống gỉ tốt nên phù hợp cho nhiều ứng dụng dân dụng và công nghiệp. |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
| Ø 4.1 mm | Ø 2.7 mm | ≥ 1.0 mm | Ø 2.7 mm | 1.95 mm | Tiêu chuẩn | |
| BE-TMK-M25-20 | Bulong Ép Thép Mạ Kẽm M2.5×20 | Liên hệ | 400 ₫/ Cái | Met |
M2.5
M2.5
Ren có đường kính 2,5 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp tinh, kích thước này phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, ren 2,5 mm giúp đảm bảo độ chính xác và tính ổn định khi lắp ráp, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp hạn chế hư hỏng ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.45 mm | 20 mm |
Thép mạ kẽm
Thép mạ kẽm
Thép mạ kẽm là thép carbon hoặc thép hợp kim được phủ một lớp kẽm nhằm tăng khả năng chống ăn mòn và gỉ sét, lớp mạ kẽm giúp bảo vệ thép khỏi tác động của môi trường ẩm và không khí, vật liệu này có độ bền cơ học tốt và tuổi thọ cao hơn so với thép đen, thép mạ kẽm thường được sử dụng trong xây dựng, cơ khí, bu lông, vít và các kết cấu ngoài trời, nhờ khả năng chống gỉ tốt nên phù hợp cho nhiều ứng dụng dân dụng và công nghiệp. |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
| Ø 4.1 mm | Ø 2.7 mm | ≥ 1.0 mm | Ø 2.7 mm | 1.95 mm | Tiêu chuẩn | |
| BE-TMK-M3-05 | Bulong Ép Thép Mạ Kẽm M3x5 | Liên hệ | 300 ₫/ Cái | Met |
M3
M3
Ren có đường kính 3 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp tinh, kích thước này phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, ren 3 mm giúp đảm bảo độ chính xác và tính ổn định khi lắp ráp, việc sử dụng đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.5 mm | 5 mm |
Thép mạ kẽm
Thép mạ kẽm
Thép mạ kẽm là thép carbon hoặc thép hợp kim được phủ một lớp kẽm nhằm tăng khả năng chống ăn mòn và gỉ sét, lớp mạ kẽm giúp bảo vệ thép khỏi tác động của môi trường ẩm và không khí, vật liệu này có độ bền cơ học tốt và tuổi thọ cao hơn so với thép đen, thép mạ kẽm thường được sử dụng trong xây dựng, cơ khí, bu lông, vít và các kết cấu ngoài trời, nhờ khả năng chống gỉ tốt nên phù hợp cho nhiều ứng dụng dân dụng và công nghiệp. |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
| Ø 4.8 mm | Ø 3.0 mm | ≥ 1.0 mm | Ø 3.0 mm | 2.1 mm | Tiêu chuẩn | |
| BE-TMK-M3-06 | Bulong Ép Thép Mạ Kẽm M3x6 | Liên hệ | 300 ₫/ Cái | Met |
M3
M3
Ren có đường kính 3 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp tinh, kích thước này phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, ren 3 mm giúp đảm bảo độ chính xác và tính ổn định khi lắp ráp, việc sử dụng đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.5 mm | 6 mm |
Thép mạ kẽm
Thép mạ kẽm
Thép mạ kẽm là thép carbon hoặc thép hợp kim được phủ một lớp kẽm nhằm tăng khả năng chống ăn mòn và gỉ sét, lớp mạ kẽm giúp bảo vệ thép khỏi tác động của môi trường ẩm và không khí, vật liệu này có độ bền cơ học tốt và tuổi thọ cao hơn so với thép đen, thép mạ kẽm thường được sử dụng trong xây dựng, cơ khí, bu lông, vít và các kết cấu ngoài trời, nhờ khả năng chống gỉ tốt nên phù hợp cho nhiều ứng dụng dân dụng và công nghiệp. |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
| Ø 4.8 mm | Ø 3.0 mm | ≥ 1.0 mm | Ø 3.0 mm | 2.1 mm | Tiêu chuẩn | |
| BE-TMK-M3-07 | Bulong Ép Thép Mạ Kẽm M3x7 | Liên hệ | 300 ₫/ Cái | Met |
M3
M3
Ren có đường kính 3 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp tinh, kích thước này phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, ren 3 mm giúp đảm bảo độ chính xác và tính ổn định khi lắp ráp, việc sử dụng đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.5 mm | 7 mm |
Thép mạ kẽm
Thép mạ kẽm
Thép mạ kẽm là thép carbon hoặc thép hợp kim được phủ một lớp kẽm nhằm tăng khả năng chống ăn mòn và gỉ sét, lớp mạ kẽm giúp bảo vệ thép khỏi tác động của môi trường ẩm và không khí, vật liệu này có độ bền cơ học tốt và tuổi thọ cao hơn so với thép đen, thép mạ kẽm thường được sử dụng trong xây dựng, cơ khí, bu lông, vít và các kết cấu ngoài trời, nhờ khả năng chống gỉ tốt nên phù hợp cho nhiều ứng dụng dân dụng và công nghiệp. |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
| Ø 4.8 mm | Ø 3.0 mm | ≥ 1.0 mm | Ø 3.0 mm | 2.1 mm | Tiêu chuẩn | |
| BE-TMK-M3-08 | Bulong Ép Thép Mạ Kẽm M3x8 | Liên hệ | 300 ₫/ Cái | Met |
M3
M3
Ren có đường kính 3 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp tinh, kích thước này phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, ren 3 mm giúp đảm bảo độ chính xác và tính ổn định khi lắp ráp, việc sử dụng đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.5 mm | 8 mm |
Thép mạ kẽm
Thép mạ kẽm
Thép mạ kẽm là thép carbon hoặc thép hợp kim được phủ một lớp kẽm nhằm tăng khả năng chống ăn mòn và gỉ sét, lớp mạ kẽm giúp bảo vệ thép khỏi tác động của môi trường ẩm và không khí, vật liệu này có độ bền cơ học tốt và tuổi thọ cao hơn so với thép đen, thép mạ kẽm thường được sử dụng trong xây dựng, cơ khí, bu lông, vít và các kết cấu ngoài trời, nhờ khả năng chống gỉ tốt nên phù hợp cho nhiều ứng dụng dân dụng và công nghiệp. |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
| Ø 4.8 mm | Ø 3.0 mm | ≥ 1.0 mm | Ø 3.0 mm | 2.1 mm | Tiêu chuẩn | |
| BE-TMK-M3-09 | Bulong Ép Thép Mạ Kẽm M3x9 | Liên hệ | 400 ₫/ Cái | Met |
M3
M3
Ren có đường kính 3 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp tinh, kích thước này phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, ren 3 mm giúp đảm bảo độ chính xác và tính ổn định khi lắp ráp, việc sử dụng đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.5 mm | 9 mm |
Thép mạ kẽm
Thép mạ kẽm
Thép mạ kẽm là thép carbon hoặc thép hợp kim được phủ một lớp kẽm nhằm tăng khả năng chống ăn mòn và gỉ sét, lớp mạ kẽm giúp bảo vệ thép khỏi tác động của môi trường ẩm và không khí, vật liệu này có độ bền cơ học tốt và tuổi thọ cao hơn so với thép đen, thép mạ kẽm thường được sử dụng trong xây dựng, cơ khí, bu lông, vít và các kết cấu ngoài trời, nhờ khả năng chống gỉ tốt nên phù hợp cho nhiều ứng dụng dân dụng và công nghiệp. |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
| Ø 4.8 mm | Ø 3.0 mm | ≥ 1.0 mm | Ø 3.0 mm | 2.1 mm | Tiêu chuẩn | |
| BE-TMK-M3-10 | Bulong Ép Thép Mạ Kẽm M3x10 | Liên hệ | 400 ₫/ Cái | Met |
M3
M3
Ren có đường kính 3 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp tinh, kích thước này phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, ren 3 mm giúp đảm bảo độ chính xác và tính ổn định khi lắp ráp, việc sử dụng đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.5 mm | 10 mm |
Thép mạ kẽm
Thép mạ kẽm
Thép mạ kẽm là thép carbon hoặc thép hợp kim được phủ một lớp kẽm nhằm tăng khả năng chống ăn mòn và gỉ sét, lớp mạ kẽm giúp bảo vệ thép khỏi tác động của môi trường ẩm và không khí, vật liệu này có độ bền cơ học tốt và tuổi thọ cao hơn so với thép đen, thép mạ kẽm thường được sử dụng trong xây dựng, cơ khí, bu lông, vít và các kết cấu ngoài trời, nhờ khả năng chống gỉ tốt nên phù hợp cho nhiều ứng dụng dân dụng và công nghiệp. |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
| Ø 4.8 mm | Ø 3.0 mm | ≥ 1.0 mm | Ø 3.0 mm | 2.1 mm | Tiêu chuẩn | |
| BE-TMK-M3-12 | Bulong Ép Thép Mạ Kẽm M3x12 | Liên hệ | 400 ₫/ Cái | Met |
M3
M3
Ren có đường kính 3 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp tinh, kích thước này phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, ren 3 mm giúp đảm bảo độ chính xác và tính ổn định khi lắp ráp, việc sử dụng đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.5 mm | 12 mm |
Thép mạ kẽm
Thép mạ kẽm
Thép mạ kẽm là thép carbon hoặc thép hợp kim được phủ một lớp kẽm nhằm tăng khả năng chống ăn mòn và gỉ sét, lớp mạ kẽm giúp bảo vệ thép khỏi tác động của môi trường ẩm và không khí, vật liệu này có độ bền cơ học tốt và tuổi thọ cao hơn so với thép đen, thép mạ kẽm thường được sử dụng trong xây dựng, cơ khí, bu lông, vít và các kết cấu ngoài trời, nhờ khả năng chống gỉ tốt nên phù hợp cho nhiều ứng dụng dân dụng và công nghiệp. |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
| Ø 4.8 mm | Ø 3.0 mm | ≥ 1.0 mm | Ø 3.0 mm | 2.1 mm | Tiêu chuẩn | |
| BE-TMK-M3-14 | Bulong Ép Thép Mạ Kẽm M3x14 | Liên hệ | 400 ₫/ Cái | Met |
M3
M3
Ren có đường kính 3 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp tinh, kích thước này phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, ren 3 mm giúp đảm bảo độ chính xác và tính ổn định khi lắp ráp, việc sử dụng đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.5 mm | 14 mm |
Thép mạ kẽm
Thép mạ kẽm
Thép mạ kẽm là thép carbon hoặc thép hợp kim được phủ một lớp kẽm nhằm tăng khả năng chống ăn mòn và gỉ sét, lớp mạ kẽm giúp bảo vệ thép khỏi tác động của môi trường ẩm và không khí, vật liệu này có độ bền cơ học tốt và tuổi thọ cao hơn so với thép đen, thép mạ kẽm thường được sử dụng trong xây dựng, cơ khí, bu lông, vít và các kết cấu ngoài trời, nhờ khả năng chống gỉ tốt nên phù hợp cho nhiều ứng dụng dân dụng và công nghiệp. |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
| Ø 4.8 mm | Ø 3.0 mm | ≥ 1.0 mm | Ø 3.0 mm | 2.1 mm | Tiêu chuẩn | |
| BE-TMK-M3-15 | Bulong Ép Thép Mạ Kẽm M3x15 | Liên hệ | 500 ₫/ Cái | Met |
M3
M3
Ren có đường kính 3 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp tinh, kích thước này phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, ren 3 mm giúp đảm bảo độ chính xác và tính ổn định khi lắp ráp, việc sử dụng đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.5 mm | 15 mm |
Thép mạ kẽm
Thép mạ kẽm
Thép mạ kẽm là thép carbon hoặc thép hợp kim được phủ một lớp kẽm nhằm tăng khả năng chống ăn mòn và gỉ sét, lớp mạ kẽm giúp bảo vệ thép khỏi tác động của môi trường ẩm và không khí, vật liệu này có độ bền cơ học tốt và tuổi thọ cao hơn so với thép đen, thép mạ kẽm thường được sử dụng trong xây dựng, cơ khí, bu lông, vít và các kết cấu ngoài trời, nhờ khả năng chống gỉ tốt nên phù hợp cho nhiều ứng dụng dân dụng và công nghiệp. |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
| Ø 4.8 mm | Ø 3.0 mm | ≥ 1.0 mm | Ø 3.0 mm | 2.1 mm | Tiêu chuẩn | |
| BE-TMK-M3-16 | Bulong Ép Thép Mạ Kẽm M3x16 | Liên hệ | 500 ₫/ Cái | Met |
M3
M3
Ren có đường kính 3 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp tinh, kích thước này phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, ren 3 mm giúp đảm bảo độ chính xác và tính ổn định khi lắp ráp, việc sử dụng đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.5 mm | 16 mm |
Thép mạ kẽm
Thép mạ kẽm
Thép mạ kẽm là thép carbon hoặc thép hợp kim được phủ một lớp kẽm nhằm tăng khả năng chống ăn mòn và gỉ sét, lớp mạ kẽm giúp bảo vệ thép khỏi tác động của môi trường ẩm và không khí, vật liệu này có độ bền cơ học tốt và tuổi thọ cao hơn so với thép đen, thép mạ kẽm thường được sử dụng trong xây dựng, cơ khí, bu lông, vít và các kết cấu ngoài trời, nhờ khả năng chống gỉ tốt nên phù hợp cho nhiều ứng dụng dân dụng và công nghiệp. |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
| Ø 4.8 mm | Ø 3.0 mm | ≥ 1.0 mm | Ø 3.0 mm | 2.1 mm | Tiêu chuẩn | |
| BE-TMK-M3-18 | Bulong Ép Thép Mạ Kẽm M3x18 | Liên hệ | 500 ₫/ Cái | Met |
M3
M3
Ren có đường kính 3 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp tinh, kích thước này phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, ren 3 mm giúp đảm bảo độ chính xác và tính ổn định khi lắp ráp, việc sử dụng đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.5 mm | 18 mm |
Thép mạ kẽm
Thép mạ kẽm
Thép mạ kẽm là thép carbon hoặc thép hợp kim được phủ một lớp kẽm nhằm tăng khả năng chống ăn mòn và gỉ sét, lớp mạ kẽm giúp bảo vệ thép khỏi tác động của môi trường ẩm và không khí, vật liệu này có độ bền cơ học tốt và tuổi thọ cao hơn so với thép đen, thép mạ kẽm thường được sử dụng trong xây dựng, cơ khí, bu lông, vít và các kết cấu ngoài trời, nhờ khả năng chống gỉ tốt nên phù hợp cho nhiều ứng dụng dân dụng và công nghiệp. |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
| Ø 4.8 mm | Ø 3.0 mm | ≥ 1.0 mm | Ø 3.0 mm | 2.1 mm | Tiêu chuẩn | |
| BE-TMK-M3-20 | Bulong Ép Thép Mạ Kẽm M3x20 | Liên hệ | 500 ₫/ Cái | Met |
M3
M3
Ren có đường kính 3 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp tinh, kích thước này phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, ren 3 mm giúp đảm bảo độ chính xác và tính ổn định khi lắp ráp, việc sử dụng đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.5 mm | 20 mm |
Thép mạ kẽm
Thép mạ kẽm
Thép mạ kẽm là thép carbon hoặc thép hợp kim được phủ một lớp kẽm nhằm tăng khả năng chống ăn mòn và gỉ sét, lớp mạ kẽm giúp bảo vệ thép khỏi tác động của môi trường ẩm và không khí, vật liệu này có độ bền cơ học tốt và tuổi thọ cao hơn so với thép đen, thép mạ kẽm thường được sử dụng trong xây dựng, cơ khí, bu lông, vít và các kết cấu ngoài trời, nhờ khả năng chống gỉ tốt nên phù hợp cho nhiều ứng dụng dân dụng và công nghiệp. |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
| Ø 4.8 mm | Ø 3.0 mm | ≥ 1.0 mm | Ø 3.0 mm | 2.1 mm | Tiêu chuẩn | |
| BE-TMK-M3-22 | Bulong Ép Thép Mạ Kẽm M3x22 | Liên hệ | 600 ₫/ Cái | Met |
M3
M3
Ren có đường kính 3 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp tinh, kích thước này phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, ren 3 mm giúp đảm bảo độ chính xác và tính ổn định khi lắp ráp, việc sử dụng đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.5 mm | 22 mm |
Thép mạ kẽm
Thép mạ kẽm
Thép mạ kẽm là thép carbon hoặc thép hợp kim được phủ một lớp kẽm nhằm tăng khả năng chống ăn mòn và gỉ sét, lớp mạ kẽm giúp bảo vệ thép khỏi tác động của môi trường ẩm và không khí, vật liệu này có độ bền cơ học tốt và tuổi thọ cao hơn so với thép đen, thép mạ kẽm thường được sử dụng trong xây dựng, cơ khí, bu lông, vít và các kết cấu ngoài trời, nhờ khả năng chống gỉ tốt nên phù hợp cho nhiều ứng dụng dân dụng và công nghiệp. |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
| Ø 4.8 mm | Ø 3.0 mm | ≥ 1.0 mm | Ø 3.0 mm | 2.1 mm | Tiêu chuẩn | |
| BE-TMK-M3-24 | Bulong Ép Thép Mạ Kẽm M3x24 | Liên hệ | 600 ₫/ Cái | Met |
M3
M3
Ren có đường kính 3 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp tinh, kích thước này phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, ren 3 mm giúp đảm bảo độ chính xác và tính ổn định khi lắp ráp, việc sử dụng đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.5 mm | 24 mm |
Thép mạ kẽm
Thép mạ kẽm
Thép mạ kẽm là thép carbon hoặc thép hợp kim được phủ một lớp kẽm nhằm tăng khả năng chống ăn mòn và gỉ sét, lớp mạ kẽm giúp bảo vệ thép khỏi tác động của môi trường ẩm và không khí, vật liệu này có độ bền cơ học tốt và tuổi thọ cao hơn so với thép đen, thép mạ kẽm thường được sử dụng trong xây dựng, cơ khí, bu lông, vít và các kết cấu ngoài trời, nhờ khả năng chống gỉ tốt nên phù hợp cho nhiều ứng dụng dân dụng và công nghiệp. |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
| Ø 4.8 mm | Ø 3.0 mm | ≥ 1.0 mm | Ø 3.0 mm | 2.1 mm | Tiêu chuẩn |
- « Trang trước
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- Trang sau »

Inox 304 là loại thép không gỉ austenitic phổ biến nhất hiện nay, có hàm lượng crom và niken cao giúp chống ăn mòn và oxy hóa tốt trong môi trường thông thường, vật liệu này có độ bền cơ học ổn định, dễ gia công và hàn, Inox 304 được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp thực phẩm, y tế, xây dựng và thiết bị dân dụng, so với Inox 316 thì khả năng chống ăn mòn trong môi trường hóa chất mạnh kém hơn, tuy nhiên Inox 304 có giá thành hợp lý và đáp ứng tốt đa số nhu cầu sử dụng.
Mạ kẽm là phương pháp phủ một lớp kẽm (Zn) lên bề mặt thép nhằm tăng khả năng chống ăn mòn và bảo vệ kim loại nền khỏi tác động của môi trường như độ ẩm, hóa chất và oxy trong không khí. Lớp mạ kẽm hoạt động theo cơ chế bảo vệ kép gồm lớp phủ cơ học cách ly thép với môi trường và cơ chế bảo vệ điện hóa khi kẽm đóng vai trò anode hy sinh bị oxy hóa trước thép. Trong quá trình mạ kẽm nhúng nóng, giữa lớp thép nền và lớp kẽm bên ngoài sẽ hình thành các lớp hợp kim Fe-Zn như Gamma, Delta và Zeta giúp tăng độ bám dính và độ bền của lớp phủ. Bề mặt ngoài cùng là lớp kẽm gần như tinh khiết giúp tăng khả năng chống gỉ và kéo dài tuổi thọ sử dụng của sản phẩm trong môi trường công nghiệp hoặc ngoài trời. Mạ kẽm được ứng dụng rộng rãi trong các chi tiết cơ khí, bu lông, đai ốc, kết cấu thép và thiết bị xây dựng nhằm đảm bảo độ bền và tính ổn định lâu dài.