Bulong Ép Inox 304
Bulong Ép Inox 304 là chi tiết liên kết cơ khí chuyên dùng để tạo lực ép, lực tỳ hoặc cố định vị trí chi tiết trong các cụm máy, đồ gá, bàn máy và nhiều ứng dụng cơ khí kỹ thuật. Sản phẩm được chế tạo từ thép không gỉ inox 304, có khả năng chống ăn mòn tốt, chịu ẩm cao và phù hợp với các môi trường sử dụng yêu cầu độ bền lâu dài. Thiết kế sản phẩm gồm thân ren hệ mét tiêu chuẩn như M6, M8, M10, M12…, kết hợp với đầu ép hoặc mũi ép chuyên dụng để truyền lực trực tiếp lên bề mặt chi tiết cần giữ hoặc định vị. Nhờ khả năng tạo lực ép tập trung, bulong ép giúp cố định chi tiết chắc chắn, chống xê dịch và hỗ trợ điều chỉnh vị trí linh hoạt trong quá trình lắp ráp hoặc gia công. So với bulong ép thép mạ, inox 304 cho ưu điểm về chống gỉ, độ sạch bề mặt và tính thẩm mỹ cao, phù hợp cho cả môi trường trong nhà lẫn ngoài trời. Sản phẩm thường được sử dụng trong đồ gá cơ khí, máy công nghiệp, khuôn mẫu, thiết bị inox, bàn gá và các hệ thống cần lực ép cục bộ ổn định. Khi lựa chọn, cần kiểm tra đúng đường kính ren, chiều dài bulong, hình dạng đầu ép, bước ren và vật liệu nền tiếp xúc để đảm bảo hiệu quả làm việc và độ an toàn sử dụng. Đây là lựa chọn phù hợp cho các ứng dụng cần lực ép ổn định, chống ăn mòn tốt và độ bền cao trong quá trình vận hành lâu dài.
| Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | Tồn kho | Đơn giá |
Hệ
|
Size Ren
|
Bước Ren
|
Chiều Dài
|
Vật Liệu
|
Xử Lý Bề Mặt
|
Đường Kính Đầu
|
Dùng Cho Lỗ
|
Độ Dày Tấm Làm Việc
|
Đường Kính Chân
|
Chiều Dài Không Ren
|
Dòng Sản Phẩm
|
Mua hàng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BE-I304-M25-06 | Bulong Ép Inox 304 M2.5×6 | Liên hệ | 800 ₫/ Cái | Met |
M2.5
M2.5
Ren có đường kính 2,5 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp tinh, kích thước này phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, ren 2,5 mm giúp đảm bảo độ chính xác và tính ổn định khi lắp ráp, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp hạn chế hư hỏng ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.45 mm | 6 mm |
Inox 304
Inox 304
| Không mạ | Ø 4.1 mm | Ø 2.7 mm | ≥ 1.0 mm | Ø 2.7 mm | 1.95 mm | Tiêu chuẩn | |
| BE-I304-M25-08 | Bulong Ép Inox 304 M2.5×8 | Liên hệ | 800 ₫/ Cái | Met |
M2.5
M2.5
Ren có đường kính 2,5 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp tinh, kích thước này phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, ren 2,5 mm giúp đảm bảo độ chính xác và tính ổn định khi lắp ráp, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp hạn chế hư hỏng ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.45 mm | 8 mm |
Inox 304
Inox 304
| Không mạ | Ø 4.1 mm | Ø 2.7 mm | ≥ 1.0 mm | Ø 2.7 mm | 1.95 mm | Tiêu chuẩn | |
| BE-I304-M25-10 | Bulong Ép Inox 304 M2.5×10 | Liên hệ | 900 ₫/ Cái | Met |
M2.5
M2.5
Ren có đường kính 2,5 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp tinh, kích thước này phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, ren 2,5 mm giúp đảm bảo độ chính xác và tính ổn định khi lắp ráp, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp hạn chế hư hỏng ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.45 mm | 10 mm |
Inox 304
Inox 304
| Không mạ | Ø 4.1 mm | Ø 2.7 mm | ≥ 1.0 mm | Ø 2.7 mm | 1.95 mm | Tiêu chuẩn | |
| BE-I304-M25-12 | Bulong Ép Inox 304 M2.5×12 | Liên hệ | 1.000 ₫/ Cái | Met |
M2.5
M2.5
Ren có đường kính 2,5 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp tinh, kích thước này phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, ren 2,5 mm giúp đảm bảo độ chính xác và tính ổn định khi lắp ráp, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp hạn chế hư hỏng ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.45 mm | 12 mm |
Inox 304
Inox 304
| Không mạ | Ø 4.1 mm | Ø 2.7 mm | ≥ 1.0 mm | Ø 2.7 mm | 1.95 mm | Tiêu chuẩn | |
| BE-I304-M25-15 | Bulong Ép Inox 304 M2.5×15 | Liên hệ | 1.200 ₫/ Cái | Met |
M2.5
M2.5
Ren có đường kính 2,5 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp tinh, kích thước này phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, ren 2,5 mm giúp đảm bảo độ chính xác và tính ổn định khi lắp ráp, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp hạn chế hư hỏng ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.45 mm | 15 mm |
Inox 304
Inox 304
| Không mạ | Ø 4.1 mm | Ø 2.7 mm | ≥ 1.0 mm | Ø 2.7 mm | 1.95 mm | Tiêu chuẩn | |
| BE-I304-M25-18 | Bulong Ép Inox 304 M2.5×18 | Liên hệ | 1.300 ₫/ Cái | Met |
M2.5
M2.5
Ren có đường kính 2,5 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp tinh, kích thước này phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, ren 2,5 mm giúp đảm bảo độ chính xác và tính ổn định khi lắp ráp, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp hạn chế hư hỏng ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.45 mm | 18 mm |
Inox 304
Inox 304
| Không mạ | Ø 4.1 mm | Ø 2.7 mm | ≥ 1.0 mm | Ø 2.7 mm | 1.95 mm | Tiêu chuẩn | |
| BE-I304-M25-20 | Bulong Ép Inox 304 M2.5×20 | Liên hệ | 1.300 ₫/ Cái | Met |
M2.5
M2.5
Ren có đường kính 2,5 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp tinh, kích thước này phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, ren 2,5 mm giúp đảm bảo độ chính xác và tính ổn định khi lắp ráp, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp hạn chế hư hỏng ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.45 mm | 20 mm |
Inox 304
Inox 304
| Không mạ | Ø 4.1 mm | Ø 2.7 mm | ≥ 1.0 mm | Ø 2.7 mm | 1.95 mm | Tiêu chuẩn | |
| BE-I304-M3-05 | Bulong Ép Inox 304 M3x5 | Liên hệ | 600 ₫/ Cái | Met |
M3
M3
Ren có đường kính 3 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp tinh, kích thước này phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, ren 3 mm giúp đảm bảo độ chính xác và tính ổn định khi lắp ráp, việc sử dụng đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.5 mm | 5 mm |
Inox 304
Inox 304
| Không mạ | Ø 4.8 mm | Ø 3.0 mm | ≥ 1.0 mm | Ø 3.0 mm | 2.1 mm | Tiêu chuẩn | |
| BE-I304-M3-06 | Bulong Ép Inox 304 M3x6 | Liên hệ | 800 ₫/ Cái | Met |
M3
M3
Ren có đường kính 3 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp tinh, kích thước này phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, ren 3 mm giúp đảm bảo độ chính xác và tính ổn định khi lắp ráp, việc sử dụng đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.5 mm | 6 mm |
Inox 304
Inox 304
| Không mạ | Ø 4.8 mm | Ø 3.0 mm | ≥ 1.0 mm | Ø 3.0 mm | 2.1 mm | Tiêu chuẩn | |
| BE-I304-M3-07 | Bulong Ép Inox 304 M3x7 | Liên hệ | 800 ₫/ Cái | Met |
M3
M3
Ren có đường kính 3 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp tinh, kích thước này phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, ren 3 mm giúp đảm bảo độ chính xác và tính ổn định khi lắp ráp, việc sử dụng đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.5 mm | 7 mm |
Inox 304
Inox 304
| Không mạ | Ø 4.8 mm | Ø 3.0 mm | ≥ 1.0 mm | Ø 3.0 mm | 2.1 mm | Tiêu chuẩn | |
| BE-I304-M3-08 | Bulong Ép Inox 304 M3x8 | Liên hệ | 800 ₫/ Cái | Met |
M3
M3
Ren có đường kính 3 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp tinh, kích thước này phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, ren 3 mm giúp đảm bảo độ chính xác và tính ổn định khi lắp ráp, việc sử dụng đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.5 mm | 8 mm |
Inox 304
Inox 304
| Không mạ | Ø 4.8 mm | Ø 3.0 mm | ≥ 1.0 mm | Ø 3.0 mm | 2.1 mm | Tiêu chuẩn | |
| BE-I304-M3-09 | Bulong Ép Inox 304 M3x9 | Liên hệ | 900 ₫/ Cái | Met |
M3
M3
Ren có đường kính 3 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp tinh, kích thước này phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, ren 3 mm giúp đảm bảo độ chính xác và tính ổn định khi lắp ráp, việc sử dụng đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.5 mm | 9 mm |
Inox 304
Inox 304
| Không mạ | Ø 4.8 mm | Ø 3.0 mm | ≥ 1.0 mm | Ø 3.0 mm | 2.1 mm | Tiêu chuẩn | |
| BE-I304-M3-10 | Bulong Ép Inox 304 M3x10 | Liên hệ | 900 ₫/ Cái | Met |
M3
M3
Ren có đường kính 3 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp tinh, kích thước này phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, ren 3 mm giúp đảm bảo độ chính xác và tính ổn định khi lắp ráp, việc sử dụng đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.5 mm | 10 mm |
Inox 304
Inox 304
| Không mạ | Ø 4.8 mm | Ø 3.0 mm | ≥ 1.0 mm | Ø 3.0 mm | 2.1 mm | Tiêu chuẩn | |
| BE-I304-M3-12 | Bulong Ép Inox 304 M3x12 | Liên hệ | 1.000 ₫/ Cái | Met |
M3
M3
Ren có đường kính 3 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp tinh, kích thước này phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, ren 3 mm giúp đảm bảo độ chính xác và tính ổn định khi lắp ráp, việc sử dụng đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.5 mm | 12 mm |
Inox 304
Inox 304
| Không mạ | Ø 4.8 mm | Ø 3.0 mm | ≥ 1.0 mm | Ø 3.0 mm | 2.1 mm | Tiêu chuẩn | |
| BE-I304-M3-14 | Bulong Ép Inox 304 M3x14 | Liên hệ | 1.100 ₫/ Cái | Met |
M3
M3
Ren có đường kính 3 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp tinh, kích thước này phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, ren 3 mm giúp đảm bảo độ chính xác và tính ổn định khi lắp ráp, việc sử dụng đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.5 mm | 14 mm |
Inox 304
Inox 304
| Không mạ | Ø 4.8 mm | Ø 3.0 mm | ≥ 1.0 mm | Ø 3.0 mm | 2.1 mm | Tiêu chuẩn | |
| BE-I304-M3-15 | Bulong Ép Inox 304 M3x15 | Liên hệ | 1.200 ₫/ Cái | Met |
M3
M3
Ren có đường kính 3 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp tinh, kích thước này phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, ren 3 mm giúp đảm bảo độ chính xác và tính ổn định khi lắp ráp, việc sử dụng đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.5 mm | 15 mm |
Inox 304
Inox 304
| Không mạ | Ø 4.8 mm | Ø 3.0 mm | ≥ 1.0 mm | Ø 3.0 mm | 2.1 mm | Tiêu chuẩn | |
| BE-I304-M3-16 | Bulong Ép Inox 304 M3x16 | Liên hệ | 1.200 ₫/ Cái | Met |
M3
M3
Ren có đường kính 3 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp tinh, kích thước này phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, ren 3 mm giúp đảm bảo độ chính xác và tính ổn định khi lắp ráp, việc sử dụng đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.5 mm | 16 mm |
Inox 304
Inox 304
| Không mạ | Ø 4.8 mm | Ø 3.0 mm | ≥ 1.0 mm | Ø 3.0 mm | 2.1 mm | Tiêu chuẩn | |
| BE-I304-M3-18 | Bulong Ép Inox 304 M3x18 | Liên hệ | 1.300 ₫/ Cái | Met |
M3
M3
Ren có đường kính 3 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp tinh, kích thước này phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, ren 3 mm giúp đảm bảo độ chính xác và tính ổn định khi lắp ráp, việc sử dụng đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.5 mm | 18 mm |
Inox 304
Inox 304
| Không mạ | Ø 4.8 mm | Ø 3.0 mm | ≥ 1.0 mm | Ø 3.0 mm | 2.1 mm | Tiêu chuẩn | |
| BE-I304-M3-20 | Bulong Ép Inox 304 M3x20 | Liên hệ | 1.300 ₫/ Cái | Met |
M3
M3
Ren có đường kính 3 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp tinh, kích thước này phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, ren 3 mm giúp đảm bảo độ chính xác và tính ổn định khi lắp ráp, việc sử dụng đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.5 mm | 20 mm |
Inox 304
Inox 304
| Không mạ | Ø 4.8 mm | Ø 3.0 mm | ≥ 1.0 mm | Ø 3.0 mm | 2.1 mm | Tiêu chuẩn | |
| BE-I304-M3-22 | Bulong Ép Inox 304 M3x22 | Liên hệ | 1.500 ₫/ Cái | Met |
M3
M3
Ren có đường kính 3 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp tinh, kích thước này phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, ren 3 mm giúp đảm bảo độ chính xác và tính ổn định khi lắp ráp, việc sử dụng đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.5 mm | 22 mm |
Inox 304
Inox 304
| Không mạ | Ø 4.8 mm | Ø 3.0 mm | ≥ 1.0 mm | Ø 3.0 mm | 2.1 mm | Tiêu chuẩn | |
| BE-I304-M3-24 | Bulong Ép Inox 304 M3x24 | Liên hệ | 1.600 ₫/ Cái | Met |
M3
M3
Ren có đường kính 3 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp tinh, kích thước này phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, ren 3 mm giúp đảm bảo độ chính xác và tính ổn định khi lắp ráp, việc sử dụng đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.5 mm | 24 mm |
Inox 304
Inox 304
| Không mạ | Ø 4.8 mm | Ø 3.0 mm | ≥ 1.0 mm | Ø 3.0 mm | 2.1 mm | Tiêu chuẩn | |
| BE-I304-M3-25 | Bulong Ép Inox 304 M3x25 | Liên hệ | 1.600 ₫/ Cái | Met |
M3
M3
Ren có đường kính 3 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp tinh, kích thước này phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, ren 3 mm giúp đảm bảo độ chính xác và tính ổn định khi lắp ráp, việc sử dụng đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.5 mm | 25 mm |
Inox 304
Inox 304
| Không mạ | Ø 4.8 mm | Ø 3.0 mm | ≥ 1.0 mm | Ø 3.0 mm | 2.1 mm | Tiêu chuẩn | |
| BE-I304-M3-26 | Bulong Ép Inox 304 M3x26 | Liên hệ | 1.700 ₫/ Cái | Met |
M3
M3
Ren có đường kính 3 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp tinh, kích thước này phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, ren 3 mm giúp đảm bảo độ chính xác và tính ổn định khi lắp ráp, việc sử dụng đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.5 mm | 26 mm |
Inox 304
Inox 304
| Không mạ | Ø 4.8 mm | Ø 3.0 mm | ≥ 1.0 mm | Ø 3.0 mm | 2.1 mm | Tiêu chuẩn | |
| BE-I304-M3-28 | Bulong Ép Inox 304 M3x28 | Liên hệ | 1.800 ₫/ Cái | Met |
M3
M3
Ren có đường kính 3 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp tinh, kích thước này phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, ren 3 mm giúp đảm bảo độ chính xác và tính ổn định khi lắp ráp, việc sử dụng đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.5 mm | 28 mm |
Inox 304
Inox 304
| Không mạ | Ø 4.8 mm | Ø 3.0 mm | ≥ 1.0 mm | Ø 3.0 mm | 2.1 mm | Tiêu chuẩn |
- 1
- 2
- 3
- 4
- Trang sau »

Inox 304 là loại thép không gỉ austenitic phổ biến nhất hiện nay, có hàm lượng crom và niken cao giúp chống ăn mòn và oxy hóa tốt trong môi trường thông thường, vật liệu này có độ bền cơ học ổn định, dễ gia công và hàn, Inox 304 được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp thực phẩm, y tế, xây dựng và thiết bị dân dụng, so với Inox 316 thì khả năng chống ăn mòn trong môi trường hóa chất mạnh kém hơn, tuy nhiên Inox 304 có giá thành hợp lý và đáp ứng tốt đa số nhu cầu sử dụng.