| Hệ | Met |
|---|---|
| Size Ren | M20 |
| Chiều Dài Bulong | 200 mm |
| Vật Liệu | Thép mạ kẽm 10.9 |
| Bước Ren | 2.5 mm |
| Chiều Cao Đầu | 12.5 mm |
| Size Khóa | 30 mm |
| Loại Ren | Ren Thô |
| Phân Bố Ren | Ren Lửng |
| Tiêu Chuẩn | DIN 931 |
| Cường Độ Chịu Tải | ISO Class 10.9 |
Bulong Lục giác thép mạ kẽm 10.9 M20x200 DIN 931 – Ren lửng
Vật liệu : Thép mạ kẽm 10.9
Đơn vị tính : Con ( PCS )
Hoá Đơn : Có xuất hoá đơn VAT
Chất lượng : Có đầy đủ giấy tờ CO CQ
Bu lông lục giác thép mạ kẽm 10.9 M20x200 DIN 931 – ren lửng là loại bu lông cường độ cao phù hợp cho ngành kho lạnh và chế biến thủy sản đông lạnh. Với đường kính M20, đoạn thân trơn dài chịu cắt tốt và lớp mạ chống ăn mòn, sản phẩm đảm bảo mối nối khung kết cấu kho, giá đỡ thiết bị lạnh và máy nén chịu tải.
Đặc điểm kỹ thuật bu lông M20x200 DIN 931 cấp 10.9
Bu lông M20x200 có đường kính ren M20, chiều dài thân 200mm, bước ren tiêu chuẩn 2.5mm và cỡ chìa lục giác s=30mm. Cấp bền 10.9 cho giới hạn bền kéo khoảng 1040 MPa và giới hạn chảy khoảng 940 MPa, chịu tải trọng rất lớn. Chiều dài 200mm phù hợp liên kết chi tiết dày có lớp cách nhiệt.
Lớp mạ kẽm bảo vệ bề mặt khỏi ăn mòn, quan trọng với kho lạnh nhiều hơi ẩm; vị trí tiếp xúc nước muối thủy sản nên dùng inox. Tiêu chuẩn DIN 931 quy định ren lửng với đoạn thân trơn dài.
Tham khảo thêm tại danh mục bu lông lục giác thép mạ kẽm 10.9, trang thông tin kỹ thuật, hướng dẫn mua hàng hoặc liên hệ để được tư vấn.
Cấp bền 10.9 nghĩa là gì?
Ký hiệu 10.9 phân loại cường độ bu lông theo tiêu chuẩn quốc tế. Số đầu (10) cho biết giới hạn bền kéo khoảng 1000 MPa, số sau (9) thể hiện tỉ lệ giới hạn chảy so với bền kéo là 90%. Đây là cấp bền cao cho mối nối khung kho lạnh chịu tải.
So với cấp 8.8, cấp 10.9 có cường độ cao hơn rõ rệt, cho phép chịu lực lớn hơn hoặc dùng bu lông nhỏ gọn hơn cho cùng tải trọng.
Vì sao kho lạnh chọn mạ kẽm
Kho lạnh và nhà máy thủy sản đông lạnh có độ ẩm cao, nhiệt độ thấp, nước đá và muối, dễ gây ăn mòn. Lớp mạ kẽm bảo vệ bu lông khỏi gỉ sét ở khung kết cấu; vị trí tiếp xúc nước muối nên dùng inox. Mạ nhúng nóng lớp dày được ưu tiên cho môi trường ẩm.
Độ tin cậy của mối ghép trong kho lạnh ảnh hưởng đến an toàn và bảo quản thực phẩm, nên cấp bền và chất lượng được kiểm soát nghiêm ngặt.
DIN 931 ren lửng và DIN 933 ren suốt
DIN 931 là bu lông ren lửng: phần thân có đoạn trơn và ren ở cuối. Đoạn thân trơn định vị chi tiết chính xác và chịu lực cắt tốt, phù hợp cho mối nối khung kho, panel cách nhiệt và giá đỡ máy. DIN 933 ren suốt toàn thân, phù hợp chi tiết mỏng.
Cho mối nối kho lạnh chịu tải và lực cắt, DIN 931 ren lửng M20x200 là lựa chọn tối ưu.
Cách đọc thông số M20x200
Ký hiệu M20x200: M là ren hệ mét, 20 là đường kính danh nghĩa (mm), 200 là chiều dài thân. Bước ren tiêu chuẩn của M20 là 2.5mm, cỡ chìa lục giác s=30mm.
Hiểu đúng thông số giúp chọn đai ốc, long đen và dụng cụ phù hợp, tránh lắp sai dẫn đến mối ghép không đạt yêu cầu.
Hướng dẫn lắp đặt và lực xiết
Khi lắp bu lông M20 cấp 10.9, mô-men xiết khuyến nghị khoảng 410–460 Nm, tạo lực kẹp khoảng 245–260 kN. Nên dùng cờ lực để đảm bảo lực xiết chính xác, đặc biệt với mối nối khung kho và giá đỡ máy nén.
Với cụm nhiều bu lông, xiết theo trình tự đối xứng để phân bố lực đều. Tránh xiết quá lực làm bu lông vượt giới hạn chảy.
Lưu ý về giòn hydro
Bu lông cường độ cao 10.9 mạ điện có nguy cơ giòn hydro nếu không được khử hydro đúng cách. Biện pháp khắc phục là nung 190–220°C trong nhiều giờ ngay sau mạ. Với kho lạnh chịu tải, đây là yếu tố an toàn quan trọng.
Nên chọn nhà cung cấp có quy trình khử hydro và chứng từ đầy đủ.
Ứng dụng trong ngành kho lạnh
Bu lông M20x200 DIN 931 cấp 10.9 mạ kẽm được dùng trong mối nối khung kết cấu kho lạnh, giá đỡ máy nén, dàn lạnh, băng tải và khung nhà máy chế biến thủy sản ở các vị trí phù hợp. Đoạn thân trơn dài DIN 931 chịu lực cắt tốt cho mối nối kết cấu dày có lớp cách nhiệt.
Độ tin cậy của mối ghép ảnh hưởng đến an toàn và bảo quản thực phẩm. Bu lông 10.9 mạ kẽm đáp ứng tốt yêu cầu này ở vị trí không tiếp xúc nước muối.
So sánh mạ điện phân và mạ nhúng nóng
Mạ điện phân cho lớp kẽm mỏng 5–25 micron, bề mặt sáng, ren chính xác nhưng chống ăn mòn kém hơn. Mạ nhúng nóng cho lớp dày 45–85 micron, chống ăn mòn vượt trội, phù hợp môi trường kho lạnh ẩm.
Với vị trí ẩm ướt hoặc tiếp xúc nước muối, mạ nhúng nóng hoặc inox được ưu tiên. Ánh Dương cung cấp nhiều lựa chọn.
So sánh cấp bền 10.9 với 8.8 và 12.9
Cấp 8.8 ~800 MPa, phổ biến. Cấp 10.9 ~1040 MPa, cường độ cao hơn. Cấp 12.9 ~1220 MPa, cao nhất nhưng giòn hơn. Cho khung kho lạnh chịu tải, cấp 10.9 cân bằng tốt giữa cường độ và độ dẻo.
Độ dẻo tốt giúp bu lông 10.9 chịu tải động và rung máy nén an toàn hơn cấp 12.9 trong nhiều trường hợp.
Những sai lầm thường gặp
Sai lầm phổ biến là dùng đai ốc cấp bền thấp hơn bu lông. Bu lông 10.9 cần đai ốc cấp 10. Sai lầm thứ hai là không dùng cờ lực. Sai lầm thứ ba là bỏ qua kiểm tra định kỳ với kho lạnh ẩm ăn mòn. Cuối cùng, bỏ qua khử hydro là rủi ro lớn.
Quy trình sản xuất bu lông cấp 10.9
Bu lông 10.9 được sản xuất từ thép hợp kim, qua dập nguội tạo phôi, cán ren và tôi ram đạt cơ tính yêu cầu. Ren cán nguội bền hơn ren tiện. Sau nhiệt luyện, sản phẩm được mạ kẽm bảo vệ. Với bu lông mạ điện, khử hydro bằng cách nung 190–220°C ngay sau mạ là bước bắt buộc.
Quy trình kiểm soát chặt giúp đảm bảo mỗi lô đạt đúng cấp bền.
Cách phân biệt hàng chính hãng
Bu lông 10.9 chính hãng có dấu “10.9” dập nổi trên đỉnh đầu cùng logo nhà sản xuất. Lớp mạ đều, ren sắc nét. Hàng trôi nổi thường không dấu hoặc dấu mờ, ren lệch. Ánh Dương cung cấp sản phẩm có chứng chỉ CO/CQ.
So sánh với thép đen và inox
Bu lông thép đen không mạ rẻ nhưng dễ gỉ. Bu lông inox chống ăn mòn rất tốt, phù hợp vị trí tiếp xúc nước muối thủy sản nhưng cường độ thường thấp hơn cấp 10.9. Bu lông 10.9 mạ kẽm cân bằng cường độ và chi phí cho khung kết cấu.
Tùy vị trí mà kỹ sư chọn 10.9 mạ kẽm hoặc inox cho phù hợp.
Cấu tạo và kiểm tra chất lượng
Bu lông gồm đầu lục giác, thân và phần ren. Với DIN 931, thân có đoạn trơn và đoạn ren ở cuối. Kiểm tra chất lượng gồm đo kích thước, kiểm tra độ cứng, thử kéo và soi lớp mạ.
Mỗi lô hàng đạt chuẩn đều có báo cáo thử nghiệm. Khách hàng nên yêu cầu chứng từ khi mua cho công trình quan trọng.
Lời kết
Bu lông lục giác thép mạ kẽm 10.9 M20x200 DIN 931 là lựa chọn đáng tin cậy cho ngành kho lạnh. Liên hệ Ánh Dương để được tư vấn và báo giá.
39.060 ₫/ Con
Số lượng đặt hàng tối thiểu: 13

Chưa có đánh giá nào.