| Hệ | Met |
|---|---|
| Size Ren | M12 |
| Chiều Dài Bulong | 180 mm |
| Vật Liệu | Thép mạ kẽm 10.9 |
| Bước Ren | 1.75 mm |
| Chiều Cao Đầu | 7.5 mm |
| Size Khóa | 19 mm |
| Loại Ren | Ren Thô |
| Phân Bố Ren | Ren Lửng |
| Tiêu Chuẩn | DIN 931 |
| Cường Độ Chịu Tải | ISO Class 10.9 |
Bulong Lục giác thép mạ kẽm 10.9 M12x180 DIN 931 – Ren lửng
Vật liệu : Thép mạ kẽm 10.9
Đơn vị tính : Con ( PCS )
Hoá đơn : Có xuất hoá đơn VAT
Chất lượng : Có đầy đủ giấy tờ CO CQ
Bu lông lục giác thép mạ kẽm 10.9 M12x180 DIN 931 – ren lửng là bu lông cường độ cao có đoạn thân trơn rất dài và ren lửng cuối thân, bề mặt mạ kẽm chống ăn mòn, chuyên dùng làm chốt trục con lăn băng chuyền nặng. Đường kính M12, chía s=19mm; đoạn thân trơn rất dài nằm đúng mặt cắt, chịu lực cắt và làm bề mặt xoay cho con lăn. Đây là cỡ bu lông phổ biến cho trục con lăn, giá đỡ và mối ghép chịu cắt thân rất dài.
Đặc điểm kỹ thuật bu lông M12x180 DIN 931 cấp 10.9 mạ kẽm
Bu lông M12x180 có đường kính ren danh nghĩa M12, chiều dài thân 180mm, bước ren 1.75mm và cỡ chía lục giác ngoài s=19mm. Cấp bền 10.9 cho bền kéo ~1040 MPa và giới hạn chảy ~940 MPa. Phần đầu lục giác giúp phân bố lực siết đều.
Điểm đặc trưng DIN 931 là ren lửng: phần thân sát đầu bu lông để trơn rất dài, chỉ tiện ren ở cuối thân. Đoạn thân trơn dài xuyên qua giá đỡ và trục con lăn, vừa chịu cắt vừa làm bề mặt xoay trơn.
Bề mặt mạ kẽm cho khả năng chống ăn mòn tốt, dùng được ngoài trời và môi trường ẩm. Tham khảo thêm tại danh mục bu lông lục giác thép mạ kẽm 10.9, trang kỹ thuật, hướng dẫn mua hàng hoặc liên hệ.
Cấp bền 10.9 nghĩa là gì?
Ký hiệu 10.9 theo ISO 898-1: số đầu (10) nhân 100 cho bền kéo ~1000 MPa; số sau (9) cho giới hạn chảy ~90% bền kéo. Cấp 10.9 cân bằng độ bền cao và dẻo dai, phù hợp trục con lăn băng chuyền chịu cắt và tải liên tục.
So với 8.8 và 12.9, cấp 10.9 vừa chịu tải lớn vừa không quá giòn.
Phân biệt DIN 931 và DIN 933
DIN 931 là bu lông ren lửng có đoạn thân trơn, phù hợp mối nối chịu cắt và trục xoay; DIN 933 ren suốt toàn thân, phù hợp chịu kéo và giữ chặt. Với trục con lăn cần bề mặt xoay trơn, ren lửng DIN 931 là lựa chọn bắt buộc; mối ghép chịu kéo thuần nên dùng DIN 933.
Cần đánh giá tải trọng cắt/kéo của mối nối để chọn đúng loại ren.
Mô-men siết và lực kẹp M12
Bu lông M12 cấp 10.9 cần mô-men siết ~110-130 Nm cho mối ghép cố định để đạt lực kẹp ~60-68 kN. Khi làm trục con lăn, chỉ siết vừa đủ và khóa đai ốc để con lăn quay trơn. Nên dùng cờ nhân lực để kiểm soát mô-men.
Với trục quay, dùng đai ốc chẻa hoặc đai ốc tự khóa để không kẹt và không tự tháo.
Bề mặt mạ kẽm và khả năng chống ăn mòn
Lớp mạ kẽm bảo vệ thép nền khỏi ăn mòn theo cơ chế hi sinh, cho tuổi thọ cao hơn thép đen. Băng chuyền trong xưởtg ẩm hoặc ngoài trời nên dùng mạ kẽm để chống gỉ.
Với môi trường biển hoặc hóa chất mạnh, nên dùng inox hoặc mạ kẽm nhúng nóng dày.
Ren lửng và khả năng chịu cắt
Đoạn thân trơn rất dài của bu lông ren lửng nằm đúng mặt phẳng cắt giữa giá đỡ và con lăn, giúp tiết diện thân đặc chịu lực cắt toàn phần và làm bề mặt xoay trơn. Đây là lý do DIN 931 được ưu tiên cho trục con lăn băng chuyền.
Thân trơn cũng định vị và giảm mòn, giảm rơ khi con lăn quay liên tục.
Vật liệu chế tạo và xử lý nhiệt
Bu lông 10.9 thường chế tạo từ thép hợp kim (35CrMo, 42CrMo hoặc tương đương), tôi và ram, sau đó mạ kẽm. Nhiệt luyện nâng giới hạn chảy và độ cứng, giữ dẻo dai để không giòn gãy.
Nên chọn bu lông từ nhà cung cấp uy tín có kiểm soát chất lượng lớp mạ.
Tiêu chuẩn kích thước và dung sai
Kích thước đầu lục giác, chiều dài thân trơn và chiều dài ren M12x180 DIN 931 tuân theo DIN 931/ISO 4014. Cỡ chía s=19mm. Dung sai ren thường 6g, lắp vừa đai ốc 6H.
Nên dùng đai ốc cấp 10 và vòng đệm phẳng chịu lực để mối ghép đồng bộ cường độ.
Ứng dụng làm chốt trục con lăn băng chuyền nặng
Trong hệ băng chuyền tải nặng, trục con lăn và giá đỡ chịu lực cắt từ tải vật liệu và quay liên tục. Bu lông M12x180 DIN 931 mạ kẽm ren lửng đặt đoạn thân trơn dài đúng mặt cắt, vừa chịu lực cắt vừa làm trục xoay bền bỉ.
Thân trơn chịu cắt và xoay; lớp mạ kẽm cho chống gỉ lâu dài. Cấp bền 10.9 đảm bảo an toàn cho băng chuyền.
Nên kết hợp bạc lót hoặc vòng bi, đai ốc chẻa và tra mỡ định kỳ.
Hướng dẫn lắp đặt và siết đúng kỹ thuật
Trước khi lắp, làm sạch ren và lỗ, kiểm tra bu lông không trờn ren và lớp mạ không bị tróc. Đảm bảo đoạn thân trơn phủ hết vùng xoay của con lăn.
Với mối ghép cố định siết đủ mô-men; với trục quay chỉ siết vừa rồi khóa bằng đai ốc chẻa.
Các lỗi thường gặp khi lắp đặt
Lỗi phổ biến: chọn cỡ sai khiến phần ren rơi vào vùng xoay làm mòn nhanh; siết quá chặt làm kẹt con lăn; ren bị bẩn; thiếu bạc lót.
Khắc phục bằng cách chọn đúng chiều dài để thân trơn phủ vùng xoay, dùng đai ốc chẻa và tra mỡ đầy đủ.
Lựa chọn đai ốc và vòng đệm đi kèm
Nên dùng đai ốc cấp 10 mạ kẽm và vòng đệm phẳng cường độ cao. Với trục quay nên dùng đai ốc chẻa hoặc đai ốc tự khóa để không tự tháo.
Bảo quản và bảo trì bu lông mạ kẽm
Bảo quản nơi khô ráo, tránh hóa chất ăn mòn lớp mạ. Trong vận hành, kiểm tra độ rơ, tra mỡ và quan sát lớp mạ định kỳ.
Nếu lớp mạ tróc nhiều hoặc bu lông gỉ, mòn thân trơn, trờn ren, cần thay mới.
Sản phẩm liên quan
Tham khảo các cỡ liền kề cùng dòng ren lửng M12: cỡ ngắn hơn bu lông M12x170 DIN 931 ren lửng và cỡ dài hơn bu lông M12x190 DIN 931 ren lửng. Bản ren suốt DIN 933 cỡ lớn nhất dòng M12 là bu lông M12x80 DIN 933 ren suốt. Xem toàn bộ tại danh mục bu lông lục giác thép mạ kẽm 10.9.
Câu hỏi thường gặp
Ren lửng DIN 931 khác ren suốt DIN 933 thế nào? DIN 931 có thân trơn chịu cắt và xoay tốt; DIN 933 ren suốt toàn thân chịu kéo và giữ chặt tốt.
Dùng đầu khẩu cỡ bao nhiêu? Cỡ chía M12 là s=19mm.
Mô-men siết khuyến nghị? Khoảng 110-130 Nm cho mối ghép cố định.
Làm trục con lăn có cần bạc lót không? Nên dùng bạc lót hoặc vòng bi để giảm mòn thân bu lông.
Mạ kẽm dùng ngoài trời được không? Được; mạ kẽm chống ăn mòn tốt.
Có sẵn cỡ khác không? Có, Ánh Dương cung cấp đầy đủ DIN 931 và DIN 933 mạ kẽm.
Lời kết
Bu lông lục giác thép mạ kẽm 10.9 M12x180 DIN 931 ren lửng là lựa chọn đáng tin cậy cho chốt trục con lăn băng chuyền nặng. Hãy chọn đúng chiều dài để thân trơn phủ vùng xoay, khóa đúng cách và bảo trì định kỳ. Liên hệ Ánh Dương để được tư vấn và báo giá tốt nhất.
9.683 ₫/ Con
Số lượng đặt hàng tối thiểu: 52

Chưa có đánh giá nào.