| Hệ | Met |
|---|---|
| Size Ren | M30 |
| Chiều Dài Bulong | 160 mm |
| Vật Liệu | Thép đen 10.9 |
| Bước Ren | 3.5 mm |
| Chiều Cao Đầu | 18.7 mm |
| Size Khóa | 46 mm |
| Loại Ren | Ren Thô |
| Phân Bố Ren | Ren Lửng |
| Tiêu Chuẩn | DIN 931 |
| Cường Độ Chịu Tải | ISO Class 10.9 |
Bulong Lục giác thép đen 10.9 M30x160 DIN 931 – Ren lửng
Vật liệu : Thép đen 10.9
Đơn vị tính : Con ( PCS )
Hoá Đơn : Có xuất hoá đơn VAT
Chất lượng : Có đầy đủ giấy tờ CO CQ
Bu lông lục giác thép đen 10.9 M30x160 DIN 931 – ren lửng là bu lông cường độ cao cỡ lớn, có đoạn thân trơn, bề mặt oxit đen phủ dầu, chuyên dùng cho neo bệ đỡ ổ chặn trục chân vịt (thrust bearing) và bệ hộp số tàu thủy, chịu cắt. Đường kính M30, chía s=46mm; đoạn thân trơn nằm đúng mặt phẳng chịu cắt giúp định vị chính xác và truyền lực cắt ngang tốt hơn bu lông ren suốt. Đây là cỡ bu lông cơ cực lớn thường gặp trong hệ động lực tàu chịu lực đẩy và mô-men xoắn lớn.
Đặc điểm kỹ thuật bu lông M30x160 DIN 931 cấp 10.9
Bu lông M30x160 có đường kính ren danh nghĩa M30, chiều dài thân 160mm, bước ren 3.5mm và cỡ chía lục giác ngoài s=46mm. Cấp bền 10.9 cho bền kéo ~1040 MPa và giới hạn chảy ~940 MPa. Phần đầu lục giác dày giúp phân bố lực siết đều.
Điểm đặc trưng DIN 931 là ren lửng: chỉ phần cuối thân được tiện ren, phần còn lại là thân trơn, tạo tiết diện đặc tại mặt phẳng trượt, giảm tập trung ứng suất.
Bề mặt thép đen phù hợp nơi khô, có che chắn; với buồng máy tàu ẩm mặn nên mạ kẽm nhúng nóng. Tham khảo thêm tại danh mục bu lông lục giác thép đen 10.9, trang kỹ thuật, hướng dẫn mua hàng hoặc liên hệ.
Cấp bền 10.9 nghĩa là gì?
Ký hiệu 10.9 theo ISO 898-1: số đầu (10) nhân 100 cho bền kéo ~1000 MPa; số sau (9) cho giới hạn chảy ~90% bền kéo. Cấp 10.9 cân bằng độ bền cao và dẻo dai, phù hợp neo bệ đỡ ổ chặn trục chân vịt chịu lực đẩy và rung.
So với 8.8 và 12.9, cấp 10.9 vừa chịu tải cắt lớn vừa không quá giòn.
Phân biệt DIN 931 và DIN 933
DIN 931 là bu lông ren lửng có thân trơn, phù hợp chịu cắt; DIN 933 ren suốt toàn thân. Với neo bệ đỡ ổ chặn trục chân vịt chịu lực đẩy, DIN 931 với thân trơn đặt đúng mặt cắt giúp giảm mòn ren và tăng độ chính xác định vị.
Khi có thành phần cắt ngang rõ rệt, DIN 931 là lựa chọn kỹ thuật đúng đắn hơn.
Mô-men siết và lực kẹp M30
Bu lông M30 cấp 10.9 cần mô-men siết ~1700-1900 Nm để đạt lực kẹp ~450-490 kN. Lực kẹp tạo ma sát lớn chống trượt, giữ ổ chặn trục chân vịt chắc trên bệ, chống nới lỏng dưới lực đẩy và rung. Bắt buộc dùng cờ nhân lực hoặc cờ thuỷ lực chuyên dụng.
Nên siết theo trình tự chéo đối xứng, chia 2-3 bước tăng dần.
Bề mặt thép đen và khả năng chống gỉ
Thép đen xử lý oxit đen phủ dầu chống gỉ nhẹ, lớp mỏng không đổi dung sai ren. Khả năng chống ăn mòn thấp hơn mạ kẽm nên dùng nơi có che chắn.
Với buồng máy tàu ẩm mặn, nên mạ kẽm nhúng nóng. Trong môi trường khô nên bôi lại dầu chống gỉ định kỳ cho phần ren lộ.
Lực kẹp và khả năng chịu cắt
Đoạn thân trơn nằm đúng mặt phẳng chịu cắt, truyền lực cắt ngang tốt, tránh tập trung ứng suất vào chân ren. Đây là lý do DIN 931 được ưu tiên cho mối ghép chịu cắt.
Lực kẹp đủ lớn tạo ma sát chống trượt; chính lực kẹp quyết định độ bền mỏi của liên kết.
Vật liệu chế tạo và xử lý nhiệt
Bu lông 10.9 thường chế tạo từ thép hợp kim (35CrMo, 42CrMo hoặc tương đương), tôi và ram. Nhiệt luyện nâng giới hạn chảy và độ cứng, giữ dẻo dai để không giòn gãy.
Nên chọn bu lông từ nhà cung cấp uy tín có kiểm soát chất lượng.
Tiêu chuẩn kích thước và dung sai
Kích thước đầu lục giác, chiều dài ren và dung sai thân M30x160 DIN 931 tuân theo DIN 931/ISO 4014. Cỡ chía s=46mm. Dung sai ren thường 6g, lắp vừa đai ốc 6H.
Nên dùng đai ốc cấp 10 và vòng đệm phẳng chịu lực để mối ghép đồng bộ cường độ.
Ứng dụng trong neo bệ đỡ ổ chặn trục chân vịt và bệ hộp số tàu thủy
Trong hệ động lực tàu, neo bệ đỡ ổ chặn trục chân vịt (thrust bearing), bệ hộp số và giá đỡ chịu lực đẩy dọc trục và mô-men xoắn lớn. Bu lông M30x160 DIN 931 được dùng để neo bệ đỡ ổ chặn và cố định bệ hộp số.
Đoạn thân trơn giữ cụm chắc, chống xê dịch dưới lực đẩy và chịu cắt tốt. Cấp bền 10.9 đảm bảo mối nối chịu tải lớn mà không giãn dài.
Nên kết hợp vòng đệm vình, đai ốc tự khóa hoặc keo khóa ren để chống nới lỏng.
Hướng dẫn lắp đặt và siết đúng kỹ thuật
Trước khi lắp, làm sạch ren và lỗ, kiểm tra bu lông không trờn ren, canh đoạn thân trơn đúng mặt phẳng chịu cắt. Bôi trơn nhẹ ren và mặt tựa đai ốc.
Siết sơ bộ toàn bộ để áp sát, sau đó siết đủ mô-men theo trình tự chéo đối xứng, chia 2-3 bước.
Các lỗi thường gặp khi lắp đặt
Lỗi phổ biến: siết không đủ mô-men; siết quá mô-men làm giãn bu lông; đặt ren vào mặt cắt; thiếu vòng đệm phẳng.
Khắc phục bằng cờ lực đúng chuẩn, chọn chiều dài bu lông để thân trơn phủ đúng mặt cắt, luôn lắp vòng đệm chịu lực và kiểm tra lại lực siết.
Lựa chọn đai ốc và vòng đệm đi kèm
Nên dùng đai ốc cấp 10 và vòng đệm phẳng cường độ cao. Bổ sung vòng đệm vình, đai ốc tự khóa nylon hoặc keo khóa ren để duy trì lực kẹp.
Bảo quản và bảo trì bu lông thép đen
Bảo quản nơi khô ráo, tránh ẩm ướt và hóa chất. Trong vận hành, kiểm tra lực siết định kỳ và bôi lại dầu chống gỉ phần ren lộ.
Nếu bu lông gỉ nặng, giãn dài vượt mức hay trờn ren, cần thay mới.
Sản phẩm liên quan
Tham khảo các cỡ liền kề cùng dòng M30: cỡ ngắn hơn bu lông M30x150 DIN 931 ren lửng và cỡ dài hơn bu lông M30x170 DIN 931 ren lửng. Bản ren suốt tham khảo cùng cấp bền là bu lông M24x80 DIN 933, cỡ phổ biến ưa chuộng bu lông M20x80 DIN 933. Xem toàn bộ tại danh mục bu lông lục giác thép đen 10.9.
Câu hỏi thường gặp
Ren lửng DIN 931 khác ren suốt DIN 933 thế nào? DIN 931 có thân trơn chịu cắt tốt, DIN 933 ren suốt ăn ren sâu.
Dùng đầu khẩu cỡ bao nhiêu? Cỡ chía M30 là s=46mm.
Mô-men siết khuyến nghị? Khoảng 1700-1900 Nm khi bôi trơn nhẹ.
Thép đen dùng ngoài trời được không? Không khuyến khích; buồng máy tàu ẩm mặn nên mạ kẽm nhúng nóng.
Nên dùng đai ốc cấp nào? Đai ốc cấp 10 tương đương.
Có sẵn cỡ khác không? Có, Ánh Dương cung cấp đầy đủ DIN 931 và DIN 933.
Lời kết
Bu lông lục giác thép đen 10.9 M30x160 DIN 931 là lựa chọn đáng tin cậy cho neo bệ đỡ ổ chặn trục chân vịt và bệ hộp số tàu thủy. Hãy siết đúng mô-men, chọn đúng phụ kiện và bảo trì định kỳ. Liên hệ Ánh Dương để được tư vấn và báo giá tốt nhất.
106.684 ₫/ Con
Số lượng đặt hàng tối thiểu: 10

Chưa có đánh giá nào.