
| Vật Liệu | Inox 316 |
|---|---|
| Tiêu Chuẩn | JIS B1111P |
| Size Ren | M3.5 |
| Bước Ren | 0.6 mm |
| Loại Ren | Thô |
| Chiều Dài | 8 mm |
| Kích Thước | M3.5×8 |
| Loại Đầu | Đầu tròn |
| Hệ | Hệ Mét |
| Phân loại | Bulong pake đầu tròn inox 316 |
Vật liệu : Inox 316
Xuất xứ : PRC
Hóa đơn : VAT 8% hoặc 10%
Chất lượng : CO CQ theo yêu cầu đơn hàng

| Vật Liệu | Inox 316 |
|---|---|
| Tiêu Chuẩn | JIS B1111P |
| Size Ren | M3.5 |
| Bước Ren | 0.6 mm |
| Loại Ren | Thô |
| Chiều Dài | 8 mm |
| Kích Thước | M3.5×8 |
| Loại Đầu | Đầu tròn |
| Hệ | Hệ Mét |
| Phân loại | Bulong pake đầu tròn inox 316 |
Bulong Pake Đầu Tròn Inox 316 JIS B1111P M3.5×8 là dòng bu lông đầu tròn dùng rãnh pake, phù hợp cho các mối lắp cần bề mặt gọn, dễ thao tác và có tính thẩm mỹ cao. Sản phẩm có thân ren suốt, đầu tròn thấp, rãnh vặn chữ thập giúp việc lắp ráp bằng tua vít hoặc đầu bit pake trở nên thuận tiện trong sản xuất, bảo trì máy, lắp tủ điện, thiết bị inox, jig gá, cơ cấu che chắn và nhiều cụm chi tiết cơ khí nhẹ. Với kích thước M3.5×8, sản phẩm thích hợp cho các vị trí cần lực siết vừa phải, yêu cầu chống gỉ tốt và hạn chế ăn mòn trong môi trường làm việc thông thường.
Vật liệu inox 316 giúp bu lông có khả năng chống oxy hóa tốt, bề mặt sáng, dễ vệ sinh và phù hợp với nhiều môi trường lắp đặt trong nhà xưởng. Inox 316 thường được chọn cho các cụm chi tiết yêu cầu độ bền ổn định, ít bảo trì và không muốn bề mặt bị han gỉ như bu lông thép thông thường. Kiểu đầu tròn giúp phần đầu vít nằm nổi trên bề mặt nhưng vẫn gọn, không tạo cạnh sắc quá lớn, nhờ đó phù hợp cho các chi tiết cần an toàn khi chạm tay hoặc cần hình thức hoàn thiện đẹp.
Tiêu chuẩn JIS B1111P giúp kích thước đầu, chiều cao đầu, kiểu rãnh và quy cách ren có tính đồng bộ khi thay thế hoặc thiết kế mới. Khi chọn đúng tiêu chuẩn, kỹ thuật viên có thể kiểm tra nhanh kích thước lỗ, chiều sâu lắp, dụng cụ siết và khoảng hở đầu bu lông. Đây là yếu tố quan trọng trong các hệ thống có nhiều chi tiết lắp ghép lặp lại, đặc biệt là khuôn gá, thiết bị phụ trợ, nắp che, máng đỡ, bản lề nhỏ, hộp điện và các bộ phận cần tháo lắp định kỳ.
Bulong Pake Đầu Tròn Inox 316 JIS B1111P M3.5×8 thường được dùng trong lắp ráp cơ khí chính xác, chế tạo máy, lắp thiết bị điện, thiết bị tự động hóa, tấm che bảo vệ, đồ gá, khung inox, phụ kiện nội thất kim loại, dụng cụ đo, mô hình thử nghiệm và các cụm chi tiết có yêu cầu tháo mở bằng dụng cụ đơn giản. Rãnh pake giúp thao tác nhanh ở những vị trí không cần lực siết quá lớn như bulong lục giác, đồng thời dễ kiểm soát lực siết khi lắp trên vật liệu mỏng hoặc chi tiết có ren sẵn.
Trong môi trường nhà máy, loại bu lông này phù hợp cho các điểm lắp cần vệ sinh thường xuyên, khu vực có độ ẩm nhẹ, nơi có yêu cầu hạn chế gỉ sét hoặc cần hình thức hoàn thiện sạch. Khi dùng cho thiết bị inox, bảng điều khiển, máng cáp nhỏ, nắp che, vỏ máy hoặc panel, bu lông đầu tròn inox giúp đồng bộ vật liệu và giảm rủi ro loang gỉ trên bề mặt lắp ghép. Sản phẩm cũng phù hợp cho các ứng dụng dân dụng như sửa chữa thiết bị, khung treo, phụ kiện trang trí và các chi tiết cần đầu vít đẹp.
Khi chọn Bulong Pake Đầu Tròn Inox 316 JIS B1111P M3.5×8, cần kiểm tra đường kính ren M3.5, chiều dài thân 8 mm, chiều dày chi tiết cần kẹp, chiều sâu ren ăn khớp và khoảng trống phía trên đầu bu lông. Chiều dài nên đủ để ren bám chắc nhưng không quá dài gây cấn đáy, chạm chi tiết bên trong hoặc làm mất thẩm mỹ sau khi lắp. Với lỗ ren trên kim loại, nên bảo đảm chiều dài ăn ren phù hợp với vật liệu nền. Với tấm mỏng hoặc lắp xuyên qua tấm, cần kiểm tra thêm đai ốc, long đền hoặc tán chờ nếu có.
Nếu vị trí lắp thường xuyên tháo mở, nên chọn đầu bit đúng cỡ để hạn chế trượt rãnh pake. Không nên dùng đầu vít đã mòn, vì lực tiếp xúc không đều có thể làm biến dạng rãnh, đặc biệt ở các kích thước nhỏ. Khi lắp trên inox hoặc nhôm, có thể cân nhắc dùng lực siết vừa phải và kiểm tra hiện tượng kẹt ren. Đối với môi trường rung động, nên kết hợp keo khóa ren, long đền phù hợp hoặc giải pháp chống tự tháo tùy theo yêu cầu vận hành.
Sử dụng bu lông pake đầu tròn inox giúp đội bảo trì dễ tiêu chuẩn hóa vật tư, giảm thời gian tìm kiếm khi cần thay thế và tăng tính đồng nhất cho thiết bị. Dòng sản phẩm này có ưu điểm là dễ lắp, dễ tháo, dụng cụ phổ biến, bề mặt sạch và phù hợp nhiều cụm lắp nhỏ. Khi đưa vào danh mục vật tư dự phòng, nên quản lý theo đường kính ren, chiều dài, vật liệu và tiêu chuẩn để tránh nhầm lẫn giữa các size gần nhau.
Đối với mua hàng kỹ thuật, cần xác định rõ vật liệu inox 316, tiêu chuẩn JIS B1111P, kích thước M3.5×8, số lượng sử dụng, yêu cầu chứng từ và điều kiện môi trường. Thông tin rõ ràng giúp bộ phận kho, bảo trì và sản xuất chọn đúng sản phẩm, giảm rủi ro đặt sai hàng và bảo đảm chi tiết sau khi lắp đáp ứng đúng mục đích sử dụng.
2.000 ₫/ Cái
Số lượng đặt hàng tối thiểu: 250
Chưa có đánh giá nào.