
| Hệ | Met |
|---|---|
| Đường Kính Vai | 16 mm |
| Chiều Dài Vai | 40 mm |
| Size Ren | M10 |
| Bước Ren | 1.5 mm |
| Chiều Dài Ren | 16 mm |
| Vật Liệu | Thép S45C |
| Xử Lý Bề Mặt | Mạ Đen |
| Đường Kính Đầu | 21 mm |
| Chiều Cao Đầu | 8 mm |
Vật liệu : Thép S45C
Xuất xứ : PRC
Hóa đơn : Có xuất hóa đơn VAT
Chất lượng: Có đầy đủ giấy tờ CO CQ

| Hệ | Met |
|---|---|
| Đường Kính Vai | 16 mm |
| Chiều Dài Vai | 40 mm |
| Size Ren | M10 |
| Bước Ren | 1.5 mm |
| Chiều Dài Ren | 16 mm |
| Vật Liệu | Thép S45C |
| Xử Lý Bề Mặt | Mạ Đen |
| Đường Kính Đầu | 21 mm |
| Chiều Cao Đầu | 8 mm |
Bulong Vai Xẻ Rãnh Thép S45C D16x40 – Loại C là dòng fulcrum pin / bulong vai xẻ rãnh dùng trong các cơ cấu cơ khí cần vai trụ làm điểm tựa, điểm dẫn hướng hoặc điểm chặn. Sản phẩm có đường kính vai 16 mm, chiều dài vai 40 mm, phần ren M10 với bước ren 1.5 mm. Cấu tạo vai trơn giúp chi tiết lắp ghép chuyển động ổn định hơn so với vít ren toàn thân, còn rãnh trên đầu hỗ trợ thao tác siết bằng tua vít dẹt trong những vị trí hẹp.
Vật liệu Thép S45C kết hợp bề mặt mạ đen giúp sản phẩm có độ cứng và khả năng chống mài mòn tốt trong các cụm gá, cụm trượt, cơ cấu xoay và chi tiết dẫn hướng. Với dạng loại c, sản phẩm được dùng làm chốt vai định vị cho cụm cơ cấu trượt, gá kẹp và chi tiết chuyển động lặp lại. Đây là lựa chọn phù hợp khi cần một chi tiết nhỏ nhưng đóng vai trò quan trọng trong việc giữ đúng vị trí, hạn chế rung lắc và tăng độ lặp lại của cơ cấu.
Điểm mạnh của Bulong Vai Xẻ Rãnh Thép S45C D16x40 – Loại C nằm ở sự kết hợp giữa vai trụ và phần ren cố định. Vai trụ đường kính 16 mm làm việc như một bề mặt tựa, còn phần ren M10 giúp khóa chi tiết vào tấm đế hoặc thân gá. Khi thiết kế máy, chi tiết này thường được dùng để giảm sai lệch lắp ráp, tạo chuẩn định vị và duy trì khoảng cách làm việc ổn định giữa các linh kiện. Phần đầu có đường kính 21 mm, chiều cao đầu 8 mm, thuận tiện cho thao tác lắp đặt và kiểm tra sau khi bảo trì.
Sản phẩm phù hợp cho cơ cấu jig, fixture, máy đóng gói, máy cấp phôi, thiết bị kiểm tra sản phẩm và hệ thống tự động hóa trong nhà máy. Khi chọn đúng kích thước vai và chiều dài vai, cơ cấu vận hành sẽ ít bị lệch tâm hơn, đặc biệt trong các vị trí có chuyển động lặp lại nhiều lần. Đối với nhà máy sản xuất, dùng đúng loại bulong vai xẻ rãnh giúp giảm thời gian chỉnh máy, hạn chế phát sinh lỗi do khe hở lắp ráp và hỗ trợ thay thế nhanh khi bảo trì định kỳ.
Kích thước D16x40 cho biết đường kính vai và chiều dài phần vai làm việc. Nếu vai quá ngắn, chi tiết liên kết có thể bị kẹp cứng hoặc không đủ bề mặt tựa. Nếu vai quá dài, cơ cấu có thể phát sinh khe hở làm giảm độ chính xác. Vì vậy, khi chọn Bulong Vai Xẻ Rãnh Thép S45C D16x40 – Loại C, cần đối chiếu chiều dày chi tiết cần dẫn hướng, không gian lắp ráp, tải làm việc và yêu cầu chuyển động của cụm máy. Với phần chiều dài ren 16 mm, sản phẩm có thể bắt chắc vào thân máy hoặc tấm gá đúng theo nhu cầu lắp đặt.
Trong môi trường nhà máy, các yếu tố như bụi, dầu, lực va đập nhẹ và tần suất tháo lắp đều ảnh hưởng đến tuổi thọ chi tiết. Vật liệu Thép S45C có ưu điểm về độ bền cơ học; lớp mạ đen giúp bề mặt đồng đều hơn và dễ nhận biết tình trạng hao mòn khi kiểm tra. Các ưu điểm nổi bật gồm dễ lắp, dễ kiểm tra, phù hợp bảo trì, chịu mài mòn tốt, ổn định, chính xác. Nhờ đó, sản phẩm thích hợp dùng cho cả lắp mới, cải tiến thiết bị và thay thế linh kiện tiêu hao.
Khi lắp đặt nên vệ sinh lỗ ren, kiểm tra độ vuông góc của bề mặt tỳ và siết lực vừa đủ theo vật liệu nền. Không nên siết quá mạnh bằng dụng cụ không phù hợp vì có thể làm hỏng rãnh đầu hoặc biến dạng ren. Nếu vị trí làm việc có rung động, nên kiểm tra thêm khả năng dùng keo khóa ren hoặc long đền phù hợp theo yêu cầu thiết kế. Với cơ cấu cần quay trượt, có thể bổ sung lớp bôi trơn mỏng ở vùng vai để giảm ma sát và duy trì chuyển động ổn định.
Kỹ Thuật Công Nghiệp Ánh Dương cung cấp Bulong Vai Xẻ Rãnh Thép S45C D16x40 – Loại C phục vụ nhu cầu MRO, chế tạo máy, lắp ráp đồ gá và thay thế linh kiện trong nhà máy. Sản phẩm được trình bày rõ vật liệu, kích thước và đơn vị tính để thuận tiện cho kỹ thuật, bảo trì và thu mua kiểm tra trước khi đặt hàng. Nếu cần tư vấn thêm, khách hàng có thể gửi bản vẽ, hình ảnh vị trí lắp hoặc kích thước mẫu cũ để được hỗ trợ chọn đúng thông số, tránh mua nhầm và giảm thời gian dừng máy.
489.000 ₫/ Cái
Số lượng đặt hàng tối thiểu: 1
Chưa có đánh giá nào.