Bước ren là thông số kỹ thuật quan trọng dùng để xác định khoảng cách giữa hai đỉnh ren liền kề, được đo bằng đơn vị milimét (mm) đối với ren hệ mét, thông số này ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng ăn khớp và chịu lực của mối ghép, việc lựa chọn đúng bước ren giúp đảm bảo lắp ráp chính xác và tránh hư hỏng ren trong quá trình sử dụng.
Tắc Kê Nở Đinh Sanko Thép Mạ Kẽm
| ```php Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | Tồn kho | Đơn giá |
Hệ Kích Thước
|
Size Ren Tắc Kê
|
Chiều Dài Tắc Kê
|
Chiều Dài Ren Tắc Kê Nở Đinh
|
Bước Ren
|
Đường Kính Lỗ Khoan
|
Vật Liệu
|
Xử Lý Bề Mặt
|
Mua hàng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TKNĐSKMK1090 | Tắc kê nở đinh Sanko thép mạ kẽm M10x90 | Liên hệ | 28.900 ₫/ Con | Met | M10 | 90 mm | 30 mm | 1.5 mm | 12 mm | Thép Carbon | Mạ Kẽm | |
| TKNĐSKMK10100 | Tắc kê nở đinh Sanko thép mạ kẽm M10x100 | Liên hệ | 35.780 ₫/ Con | Met | M10 | 100 mm | 30 mm | 1.5 mm | 12 mm | Thép Carbon | Mạ Kẽm | |
| TKNĐSKMK10120 | Tắc kê nở đinh Sanko thép mạ kẽm M10x120 | Liên hệ | 40.900 ₫/ Con | Met | M10 | 120 mm | 30 mm | 1.5 mm | 12 mm | Thép Carbon | Mạ Kẽm | |
| TKNĐSKMK1290 | Tắc kê nở đinh Sanko thép mạ kẽm M12x90 | Liên hệ | 35.800 ₫/ Con | Met | M12 | 90 mm | 30 mm | 1.75 mm | 16 mm | Thép Carbon | Mạ Kẽm | |
| TKNĐSKMK1680 | Tắc kê nở đinh Sanko thép mạ kẽm M16x80 | Liên hệ | 62.090 ₫/ Con | Met | M16 | 80 mm | 30 mm | 2.0 mm | 20 mm | Thép Carbon | Mạ Kẽm |
