Bước ren là thông số kỹ thuật quan trọng dùng để xác định khoảng cách giữa hai đỉnh ren liền kề, được đo bằng đơn vị milimét (mm) đối với ren hệ mét, thông số này ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng ăn khớp và chịu lực của mối ghép, việc lựa chọn đúng bước ren giúp đảm bảo lắp ráp chính xác và tránh hư hỏng ren trong quá trình sử dụng.
Tắc Kê Nở Đinh Sanko Thép Mạ Kẽm
| ```php Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | Tồn kho | Đơn giá |
Hệ Kích Thước
|
Size Ren Tắc Kê
|
Chiều Dài Tắc Kê
|
Chiều Dài Ren Tắc Kê Nở Đinh
|
Bước Ren
|
Đường Kính Lỗ Khoan
|
Vật Liệu
|
Xử Lý Bề Mặt
|
Mua hàng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TKNĐSKMK20100 | Tắc kê nở đinh Sanko thép mạ kẽm M20x100 | Liên hệ | 139.300 ₫/ Con | Met | M20 | 100 mm | 40 mm | 2.5 mm | 25 mm | Thép Carbon | Mạ Kẽm | |
| TKNĐSKMK20130 | Tắc kê nở đinh Sanko thép mạ kẽm M20x130 | Liên hệ | 175.890 ₫/ Con | Met | M20 | 130 mm | 50 mm | 2.5 mm | 25 mm | Thép Carbon | Mạ Kẽm | |
| TKNĐSKMK20150 | Tắc kê nở đinh Sanko thép mạ kẽm M20x150 | Liên hệ | 201.390 ₫/ Con | Met | M20 | 150 mm | 50 mm | 2.5 mm | 25 mm | Thép Carbon | Mạ Kẽm | |
| TKNĐSKMK20190 | Tắc kê nở đinh Sanko thép mạ kẽm M20x190 | Liên hệ | 357.080 ₫/ Con | Met | M20 | 190 mm | 50 mm | 2.5 mm | 25 mm | Thép Carbon | Mạ Kẽm | |
| TKNĐSKMK20230 | Tắc kê nở đinh Sanko thép mạ kẽm M20x230 | Liên hệ | 401.920 ₫/ Con | Met | M20 | 230 mm | 50 mm | 2.5 mm | 25 mm | Thép Carbon | Mạ Kẽm |
