Bulong Vòng Inox 304
| Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | Tồn kho | Đơn giá |
Hệ Kích Thước
|
Size Ren
|
Bước Ren
|
Chiều Cao Đầu Bulong Vòng
|
Chiều Dài Ren
|
Đường Kính Trong Bulong Vòng
|
Đường Kính Ngoài Bulong Vòng
|
Đường Kính Chân Bulong Vòng
|
Vật Liệu
|
Tiêu Chuẩn
|
Mua hàng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BLV304M813 | Bulong vòng inox 304 M8x13mm DIN 580 | Liên hệ | 24.300 ₫/ Con | Met | M8 | 1.25 mm | 36 mm | 13 mm | 20 mm | 36 mm | 20 mm |
Inox 304
Inox 304
| DIN 580 | |
| BLV304M1017 | Bulong vòng inox 304 M10x17mm DIN 580 | Liên hệ | 33.009 ₫/ Con | Met |
M10
M10
Ren có đường kính 10 mm là kích thước phổ biến trong cơ khí và xây dựng, thường được sử dụng cho bu lông, vít và ty ren chịu tải trung bình, kích thước này đảm bảo khả năng chịu lực và độ ổn định của mối ghép, ren 10 mm phù hợp cho nhiều ứng dụng công nghiệp và dân dụng, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp tăng độ an toàn và tuổi thọ cho liên kết. | 1.5 mm | 45 mm | 17 mm | 25 mm | 45 mm | 25 mm |
Inox 304
Inox 304
| DIN 580 | |
| BLV304M12205 | Bulong vòng inox 304 M12x20.5mm DIN 580 | Liên hệ | 49.100 ₫/ Con | Met |
M12
M12
Ren có đường kính 12 mm là kích thước thông dụng trong các ứng dụng cơ khí và kết cấu, thường dùng cho bu lông, vít và ty ren chịu tải trung bình đến cao, đường kính này giúp mối ghép đạt độ bền và độ ổn định tốt, ren 12 mm phù hợp cho nhiều hạng mục công nghiệp và xây dựng, việc sử dụng đúng kích thước ren giúp đảm bảo an toàn và tuổi thọ lâu dài cho liên kết. | 1.75 mm | 53 mm | 20.5 mm | 30 mm | 54 mm | 30 mm |
Inox 304
Inox 304
| DIN 580 | |
| BLV304M1627 | Bulong vòng inox 304 M16x27mm DIN 580 | Liên hệ | 81.025 ₫/ Con | Met |
M16
M16
Ren có đường kính 16 mm là kích thước phổ biến cho các mối ghép chịu tải trung bình đến lớn trong cơ khí và xây dựng, thường được sử dụng cho bu lông, vít và ty ren kết cấu, đường kính này đảm bảo khả năng chịu lực và độ ổn định cao cho liên kết, ren 16 mm phù hợp với nhiều ứng dụng công nghiệp và kết cấu thép, việc sử dụng đúng kích thước ren giúp tăng độ an toàn và tuổi thọ cho mối ghép. | 2.0 mm | 62 mm | 27 mm | 35 mm | 63 mm | 35 mm |
Inox 304
Inox 304
| DIN 580 | |
| BLV304M2030 | Bulong vòng inox 304 M20x30mm DIN 580 | Liên hệ | 115.035 ₫/ Con | Met |
M20
M20
Ren có đường kính 20 mm là kích thước lớn, thường được sử dụng cho các mối ghép chịu tải cao trong cơ khí và kết cấu thép, phù hợp cho bu lông và ty ren công nghiệp, đường kính này giúp tăng khả năng chịu lực và độ ổn định của liên kết, ren 20 mm được ứng dụng rộng rãi trong máy móc nặng và xây dựng, việc sử dụng đúng kích thước ren giúp đảm bảo an toàn và tuổi thọ lâu dài cho mối ghép. | 2.5 mm | 101 mm | 30 mm | 40 mm | 72 mm | 40 mm |
Inox 304
Inox 304
| DIN 580 | |
| BLV304M2436 | Bulong vòng inox 304 M24x36mm DIN 580 | Liên hệ | 130.050 ₫/ Con | Met |
M24
M24
Ren có đường kính 24 mm là kích thước lớn, thường dùng cho các mối ghép chịu tải rất cao trong cơ khí và kết cấu thép, phù hợp cho bu lông và ty ren trong các ứng dụng công nghiệp nặng, đường kính này giúp tăng đáng kể khả năng chịu lực và độ ổn định của liên kết, ren 24 mm được sử dụng phổ biến trong máy móc hạng nặng và các kết cấu quan trọng, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp đảm bảo an toàn và tuổi thọ lâu dài cho mối ghép. | 3.0 mm | 126 mm | 36 mm | 50 mm | 90 mm | 50 mm |
Inox 304
Inox 304
| DIN 580 |

Chiều cao đầu bulong vòng là khoảng cách từ mặt tiếp xúc thân bulong đến đỉnh ngoài của vòng treo. Thông số này ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng chịu lực và phân bố ứng suất khi nâng hạ hoặc treo thiết bị. Chiều cao đầu được gia công theo tiêu chuẩn giúp vòng bulong không bị cấn, biến dạng khi làm việc dưới tải. Việc lựa chọn đúng chiều cao đầu bulong vòng đảm bảo liên kết ổn định và an toàn trong quá trình sử dụng. Đây là thông số kỹ thuật quan trọng cần được kiểm tra khi thiết kế và lắp đặt kết cấu treo.
Đường kính trong bulong vòng là kích thước đo của lỗ tròn phía bên trong vòng treo. Thông số này quyết định khả năng lắp móc, cáp thép hoặc xích nâng vào bulong vòng một cách thuận lợi. Đường kính trong được gia công chính xác nhằm đảm bảo không gây cấn, kẹt khi thao tác nâng hạ. Việc lựa chọn đúng đường kính trong giúp tải trọng được phân bố đều và giảm tập trung ứng suất tại vị trí móc. Đây là thông số kỹ thuật quan trọng cần kiểm tra khi thiết kế và sử dụng bulong vòng.
Đường kính ngoài bulong vòng là kích thước đo theo đường bao lớn nhất của phần vòng treo. Thông số này ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng móc cẩu, liên kết với xích, cáp hoặc móc nâng. Đường kính ngoài được thiết kế theo tiêu chuẩn giúp phân bố lực đều quanh vòng khi chịu tải. Việc lựa chọn đúng đường kính ngoài đảm bảo không gây cấn, kẹt hoặc tập trung ứng suất khi vận hành. Đây là thông số kỹ thuật quan trọng cần xem xét trong các ứng dụng nâng hạ và treo thiết bị.
Đường kính chân bulong vòng là đường kính danh nghĩa của phần thân ren dùng để lắp ghép với lỗ ren hoặc đai ốc. Thông số này quyết định khả năng chịu lực kéo, lực cắt và độ ổn định của liên kết khi làm việc. Đường kính chân được gia công theo tiêu chuẩn ren hệ mét nhằm đảm bảo độ chính xác và khả năng lắp lẫn. Việc lựa chọn đúng đường kính chân bulong vòng giúp phân bố tải trọng đều và hạn chế nguy cơ tuột ren. Đây là thông số kỹ thuật bắt buộc cần xác định chính xác trong thiết kế và thi công.
Inox 304 là loại thép không gỉ austenitic phổ biến nhất hiện nay, có hàm lượng crom và niken cao giúp chống ăn mòn và oxy hóa tốt trong môi trường thông thường, vật liệu này có độ bền cơ học ổn định, dễ gia công và hàn, Inox 304 được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp thực phẩm, y tế, xây dựng và thiết bị dân dụng, so với Inox 316 thì khả năng chống ăn mòn trong môi trường hóa chất mạnh kém hơn, tuy nhiên Inox 304 có giá thành hợp lý và đáp ứng tốt đa số nhu cầu sử dụng.



