Bàn Ren Tròn
| Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | Tồn kho | Đơn giá |
Hệ
|
Vật Liệu
|
Loại Ren
|
Size Ren
|
Bước Ren
|
Cấp Ren
|
Đường Kính Ngoài
|
Độ Dày
|
Kiểu Dáng
|
Mua hàng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TYW060XDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M60x5.5 TYW060XDNEBC | Liên hệ | 32.522.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
| M60 | 5.5 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 100 mm | 36 mm | Loại 2 | |
| TYM022RDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M22x2.5 TYM022RDNEBC | Liên hệ | 2.849.700 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
|
M22
M22
Ren có đường kính 22 mm là kích thước lớn, thường được sử dụng cho các mối ghép chịu tải rất cao trong cơ khí và kết cấu thép, phù hợp cho bu lông và ty ren trong các hạng mục công nghiệp nặng, đường kính này giúp tăng khả năng chịu lực và độ ổn định của liên kết, ren 22 mm được ứng dụng phổ biến trong máy móc, cầu trục và kết cấu xây dựng, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp đảm bảo an toàn và độ bền lâu dài cho mối ghép. | 2.5 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 50 mm | 16 mm | Loại 1 | |
| TYY060XDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M60x5.5 TYY060XDNEBC | Liên hệ | 32.522.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
| M60 | 5.5 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 105 mm | 36 mm | Loại 2 | |
| TYC060XDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M60x5.5 TYC060XDNEBC | Liên hệ | 41.216.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
| M60 | 5.5 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 120 mm | 36 mm | Loại 2 | |
| TYF060XDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M60x5.5 TYF060XDNEBC | Liên hệ | 41.216.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
| M60 | 5.5 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 125 mm | 36 mm | Loại 2 | |
| TYM024SDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M24x3 TYM024SDNEBC | Liên hệ | 2.849.700 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
|
M24
M24
Ren có đường kính 24 mm là kích thước lớn, thường dùng cho các mối ghép chịu tải rất cao trong cơ khí và kết cấu thép, phù hợp cho bu lông và ty ren trong các ứng dụng công nghiệp nặng, đường kính này giúp tăng đáng kể khả năng chịu lực và độ ổn định của liên kết, ren 24 mm được sử dụng phổ biến trong máy móc hạng nặng và các kết cấu quan trọng, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp đảm bảo an toàn và tuổi thọ lâu dài cho mối ghép. | 3 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 50 mm | 16 mm | Loại 1 | |
| TYM025SDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M25x3 TYM025SDNEBC | Liên hệ | 2.849.700 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
| M25 | 3 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 50 mm | 16 mm | Loại 1 | |
| TYW062UDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M62x4 TYW062UDNEBC | Liên hệ | 32.522.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
| M62 | 4 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 100 mm | 30 mm | Loại 2 | |
| TYY062UDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M62x4 TYY062UDNEBC | Liên hệ | 32.522.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
| M62 | 4 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 105 mm | 30 mm | Loại 2 | |
| TYC062UDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M62x4 TYC062UDNEBC | Liên hệ | 41.216.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
| M62 | 4 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 120 mm | 30 mm | Loại 2 | |
| TYF062UDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M62x4 TYF062UDNEBC | Liên hệ | 41.216.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
| M62 | 4 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 125 mm | 30 mm | Loại 2 | |
| TYW064YDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M64x6 TYW064YDNEBC | Liên hệ | 32.522.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
| M64 | 6 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 100 mm | 36 mm | Loại 2 | |
| TYY064YDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M64x6 TYY064YDNEBC | Liên hệ | 32.522.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
| M64 | 6 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 105 mm | 36 mm | Loại 2 | |
| TYC064YDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M64x6 TYC064YDNEBC | Liên hệ | 41.216.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
| M64 | 6 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 120 mm | 36 mm | Loại 2 | |
| TYF064YDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M64x6 TYF064YDNEBC | Liên hệ | 41.216.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
| M64 | 6 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 125 mm | 36 mm | Loại 2 | |
| TYY065YDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M65x6 TYY065YDNEBC | Liên hệ | 32.522.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
| M65 | 6 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 105 mm | 36 mm | Loại 2 | |
| TYC065YDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M65x6 TYC065YDNEBC | Liên hệ | 41.216.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
| M65 | 6 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 120 mm | 36 mm | Loại 2 | |
| TYF065YDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M65x6 TYF065YDNEBC | Liên hệ | 41.216.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
| M65 | 6 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 125 mm | 36 mm | Loại 2 | |
| TYY068YDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M68x6 TYY068YDNEBC | Liên hệ | 32.522.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
| M68 | 6 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 105 mm | 36 mm | Loại 2 | |
| TYC068YDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M68x6 TYC068YDNEBC | Liên hệ | 41.216.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
| M68 | 6 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 120 mm | 36 mm | Loại 2 | |
| TYF068YDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M68x6 TYF068YDNEBC | Liên hệ | 41.216.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
| M68 | 6 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 125 mm | 36 mm | Loại 2 | |
| TYC070YDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M70x6 TYC070YDNEBC | Liên hệ | 41.216.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
| M70 | 6 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 120 mm | 36 mm | Loại 2 | |
| TYF070YDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M70x6 TYF070YDNEBC | Liên hệ | 41.216.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
| M70 | 6 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 125 mm | 36 mm | Loại 2 | |
| TYC072YDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M72x6 TYC072YDNEBC | Liên hệ | 41.216.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
| M72 | 6 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 120 mm | 36 mm | Loại 2 |
- « Trang trước
- 1
- …
- 4
- 5
- 6
- 7
- Trang sau »


