Bàn Ren Tròn Yamawa Loại 1

Mã sản phẩm Tên sản phẩm Tồn kho Đơn giá
Hệ
Vật Liệu
Loại Ren
Size Ren
Bước Ren
Cấp Ren
Đường Kính Ngoài
Độ Dày
Kiểu Dáng
Mua hàng
TYE6.0MDNEBC Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M6x1 TYE6.0MDNEBC Liên hệ 1.086.750 / Cái MetThép HSS
Ren Thô
Ren Thô

Ren bước thô là loại phổ biến nhất trong các mối ghép ren hiện nay, các vòng ren có khoảng cách rộng nên dễ bắt đầu ăn ren và cần ít vòng xoay để siết chặt, biên dạng ren sâu và dày giúp tăng độ bền và khả năng chịu tải, loại ren này ít bị tuôn hoặc kẹt ren ngay cả khi bề mặt bị sứt mẻ, bám bẩn hoặc rỉ sét, nhờ đó ren bước thô phù hợp cho nhiều ứng dụng công nghiệp và lắp ráp thông thường.

M61 mm
Class II
Class II

Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường.

20 mm7 mmLoại 1
Tổng cộng: 0
TYG6.0MDNEBC Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M6x1 TYG6.0MDNEBC Liên hệ 1.299.270 / Cái MetThép HSS
Ren Thô
Ren Thô

Ren bước thô là loại phổ biến nhất trong các mối ghép ren hiện nay, các vòng ren có khoảng cách rộng nên dễ bắt đầu ăn ren và cần ít vòng xoay để siết chặt, biên dạng ren sâu và dày giúp tăng độ bền và khả năng chịu tải, loại ren này ít bị tuôn hoặc kẹt ren ngay cả khi bề mặt bị sứt mẻ, bám bẩn hoặc rỉ sét, nhờ đó ren bước thô phù hợp cho nhiều ứng dụng công nghiệp và lắp ráp thông thường.

M61 mm
Class II
Class II

Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường.

25 mm9 mmLoại 1
Tổng cộng: 0
TYJ6.0MDNEBC Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M6x1 TYJ6.0MDNEBC Liên hệ 2.028.600 / Cái MetThép HSS
Ren Thô
Ren Thô

Ren bước thô là loại phổ biến nhất trong các mối ghép ren hiện nay, các vòng ren có khoảng cách rộng nên dễ bắt đầu ăn ren và cần ít vòng xoay để siết chặt, biên dạng ren sâu và dày giúp tăng độ bền và khả năng chịu tải, loại ren này ít bị tuôn hoặc kẹt ren ngay cả khi bề mặt bị sứt mẻ, bám bẩn hoặc rỉ sét, nhờ đó ren bước thô phù hợp cho nhiều ứng dụng công nghiệp và lắp ráp thông thường.

M61 mm
Class II
Class II

Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường.

38 mm13 mmLoại 1
Tổng cộng: 0
TYE6.0JDNEBC Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M6x0.75 TYE6.0JDNEBC Liên hệ 1.405.530 / Cái MetThép HSS
Ren Mịn
Ren Mịn

Ren bước mịn có khoảng cách giữa các vòng ren sít hơn so với ren bước thô, nhờ đó ít bị tự tháo lỏng khi có rung động, tuy nhiên lại dễ bị tuôn ren hoặc kẹt ren hơn trong quá trình lắp ráp, mỗi vòng xoay của ren mịn chỉ di chuyển một đoạn ngắn, đặc điểm này rất hữu ích cho các ứng dụng cần điều chỉnh chính xác, ren bước mịn thường được sử dụng trong cơ khí chính xác và các vị trí yêu cầu độ ổn định cao, việc lựa chọn đúng loại ren giúp đảm bảo hiệu quả và độ bền của mối ghép.

M60.75 mm
Class II
Class II

Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường.

20 mm7 mmLoại 1
Tổng cộng: 0
TYG6.0JDNEBC Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M6x0.75 TYG6.0JDNEBC Liên hệ 1.690.500 / Cái MetThép HSS
Ren Mịn
Ren Mịn

Ren bước mịn có khoảng cách giữa các vòng ren sít hơn so với ren bước thô, nhờ đó ít bị tự tháo lỏng khi có rung động, tuy nhiên lại dễ bị tuôn ren hoặc kẹt ren hơn trong quá trình lắp ráp, mỗi vòng xoay của ren mịn chỉ di chuyển một đoạn ngắn, đặc điểm này rất hữu ích cho các ứng dụng cần điều chỉnh chính xác, ren bước mịn thường được sử dụng trong cơ khí chính xác và các vị trí yêu cầu độ ổn định cao, việc lựa chọn đúng loại ren giúp đảm bảo hiệu quả và độ bền của mối ghép.

M60.75 mm
Class II
Class II

Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường.

25 mm9 mmLoại 1
Tổng cộng: 0
TYJ6.0JDNEBC Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M6x0.75 TYJ6.0JDNEBC Liên hệ 3.284.400 / Cái MetThép HSS
Ren Mịn
Ren Mịn

Ren bước mịn có khoảng cách giữa các vòng ren sít hơn so với ren bước thô, nhờ đó ít bị tự tháo lỏng khi có rung động, tuy nhiên lại dễ bị tuôn ren hoặc kẹt ren hơn trong quá trình lắp ráp, mỗi vòng xoay của ren mịn chỉ di chuyển một đoạn ngắn, đặc điểm này rất hữu ích cho các ứng dụng cần điều chỉnh chính xác, ren bước mịn thường được sử dụng trong cơ khí chính xác và các vị trí yêu cầu độ ổn định cao, việc lựa chọn đúng loại ren giúp đảm bảo hiệu quả và độ bền của mối ghép.

M60.75 mm
Class II
Class II

Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường.

38 mm13 mmLoại 1
Tổng cộng: 0
TYE6.0GDNEBC Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M6x0.5 TYE6.0GDNEBC Liên hệ 1.352.400 / Cái MetThép HSS
Ren Mịn
Ren Mịn

Ren bước mịn có khoảng cách giữa các vòng ren sít hơn so với ren bước thô, nhờ đó ít bị tự tháo lỏng khi có rung động, tuy nhiên lại dễ bị tuôn ren hoặc kẹt ren hơn trong quá trình lắp ráp, mỗi vòng xoay của ren mịn chỉ di chuyển một đoạn ngắn, đặc điểm này rất hữu ích cho các ứng dụng cần điều chỉnh chính xác, ren bước mịn thường được sử dụng trong cơ khí chính xác và các vị trí yêu cầu độ ổn định cao, việc lựa chọn đúng loại ren giúp đảm bảo hiệu quả và độ bền của mối ghép.

M60.5 mm
Class II
Class II

Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường.

20 mm7 mmLoại 1
Tổng cộng: 0
TYG6.0GDNEBC Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M6x0.5 TYG6.0GDNEBC Liên hệ 2.028.600 / Cái MetThép HSS
Ren Mịn
Ren Mịn

Ren bước mịn có khoảng cách giữa các vòng ren sít hơn so với ren bước thô, nhờ đó ít bị tự tháo lỏng khi có rung động, tuy nhiên lại dễ bị tuôn ren hoặc kẹt ren hơn trong quá trình lắp ráp, mỗi vòng xoay của ren mịn chỉ di chuyển một đoạn ngắn, đặc điểm này rất hữu ích cho các ứng dụng cần điều chỉnh chính xác, ren bước mịn thường được sử dụng trong cơ khí chính xác và các vị trí yêu cầu độ ổn định cao, việc lựa chọn đúng loại ren giúp đảm bảo hiệu quả và độ bền của mối ghép.

M60.5 mm
Class II
Class II

Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường.

25 mm9 mmLoại 1
Tổng cộng: 0