Bàn Ren Tròn Yamawa Loại 1
| Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | Tồn kho | Đơn giá |
Hệ
|
Vật Liệu
|
Loại Ren
|
Size Ren
|
Bước Ren
|
Cấp Ren
|
Đường Kính Ngoài
|
Độ Dày
|
Kiểu Dáng
|
Mua hàng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TYD2.2FDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M2.2×0.45 TYD2.2FDNEBC | Liên hệ | 1.242.920 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
| M2.2 | 0.45 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 16 mm | 5 mm | Loại 1 | |
| T1D2.2FDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M2.2×0.45 T1D2.2FDNEBC | Liên hệ | 1.242.920 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
| M2.2 | 0.45 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 16 mm | 5 mm | Loại 1 | |
| TYE2.2FDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M2.2×0.45 TYE2.2FDNEBC | Liên hệ | 1.086.750 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
| M2.2 | 0.45 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 20 mm | 7 mm | Loại 1 | |
| T1E2.2FDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M2.2×0.45 T1E2.2FDNEBC | Liên hệ | 1.086.750 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
| M2.2 | 0.45 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 20 mm | 7 mm | Loại 1 | |
| TYD2.2BDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M2.2×0.25 TYD2.2BDNEBC | Liên hệ | 1.980.300 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M2.2 | 0.25 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 16 mm | 5 mm | Loại 1 | |
| T1D2.2BDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M2.2×0.25 T1D2.2BDNEBC | Liên hệ | 1.980.300 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M2.2 | 0.25 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 16 mm | 5 mm | Loại 1 |
