Bàn Ren Tròn Yamawa Loại 1
| Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | Tồn kho | Đơn giá |
Hệ
|
Vật Liệu
|
Loại Ren
|
Size Ren
|
Bước Ren
|
Cấp Ren
|
Đường Kính Ngoài
|
Độ Dày
|
Kiểu Dáng
|
Mua hàng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TYG8.0NDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M8x1.25 TYG8.0NDNEBC | Liên hệ | 1.299.270 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
| M8 | 1.25 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 25 mm | 9 mm | Loại 1 | |
| TYJ8.0NDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M8x1.25 TYJ8.0NDNEBC | Liên hệ | 1.754.900 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
| M8 | 1.25 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 38 mm | 13 mm | Loại 1 | |
| TYM8.0NDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M8x1.25 TYM8.0NDNEBC | Liên hệ | 2.849.700 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
| M8 | 1.25 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 50 mm | 16 mm | Loại 1 | |
| TYG9.0NDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M9x1.25 TYG9.0NDNEBC | Liên hệ | 1.379.770 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
| M9 | 1.25 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 25 mm | 9 mm | Loại 1 | |
| TYG010NDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M10x1.25 TYG010NDNEBC | Liên hệ | 1.299.270 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
|
M10
M10
Ren có đường kính 10 mm là kích thước phổ biến trong cơ khí và xây dựng, thường được sử dụng cho bu lông, vít và ty ren chịu tải trung bình, kích thước này đảm bảo khả năng chịu lực và độ ổn định của mối ghép, ren 10 mm phù hợp cho nhiều ứng dụng công nghiệp và dân dụng, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp tăng độ an toàn và tuổi thọ cho liên kết. | 1.25 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 25 mm | 9 mm | Loại 1 | |
| TYJ010NDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M10x1.25 TYJ010NDNEBC | Liên hệ | 1.754.900 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
|
M10
M10
Ren có đường kính 10 mm là kích thước phổ biến trong cơ khí và xây dựng, thường được sử dụng cho bu lông, vít và ty ren chịu tải trung bình, kích thước này đảm bảo khả năng chịu lực và độ ổn định của mối ghép, ren 10 mm phù hợp cho nhiều ứng dụng công nghiệp và dân dụng, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp tăng độ an toàn và tuổi thọ cho liên kết. | 1.25 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 38 mm | 13 mm | Loại 1 | |
| TYM010NDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M10x1.25 TYM010NDNEBC | Liên hệ | 3.364.900 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
|
M10
M10
Ren có đường kính 10 mm là kích thước phổ biến trong cơ khí và xây dựng, thường được sử dụng cho bu lông, vít và ty ren chịu tải trung bình, kích thước này đảm bảo khả năng chịu lực và độ ổn định của mối ghép, ren 10 mm phù hợp cho nhiều ứng dụng công nghiệp và dân dụng, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp tăng độ an toàn và tuổi thọ cho liên kết. | 1.25 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 50 mm | 16 mm | Loại 1 | |
| TYJ011NDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M11x1.25 TYJ011NDNEBC | Liên hệ | 1.754.900 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M11 | 1.25 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 38 mm | 13 mm | Loại 1 | |
| TYJ012NDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M12x1.25 TYJ012NDNEBC | Liên hệ | 1.754.900 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
|
M12
M12
Ren có đường kính 12 mm là kích thước thông dụng trong các ứng dụng cơ khí và kết cấu, thường dùng cho bu lông, vít và ty ren chịu tải trung bình đến cao, đường kính này giúp mối ghép đạt độ bền và độ ổn định tốt, ren 12 mm phù hợp cho nhiều hạng mục công nghiệp và xây dựng, việc sử dụng đúng kích thước ren giúp đảm bảo an toàn và tuổi thọ lâu dài cho liên kết. | 1.25 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 38 mm | 13 mm | Loại 1 | |
| TYM012NDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M12x1.25 TYM012NDNEBC | Liên hệ | 3.364.900 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
|
M12
M12
Ren có đường kính 12 mm là kích thước thông dụng trong các ứng dụng cơ khí và kết cấu, thường dùng cho bu lông, vít và ty ren chịu tải trung bình đến cao, đường kính này giúp mối ghép đạt độ bền và độ ổn định tốt, ren 12 mm phù hợp cho nhiều hạng mục công nghiệp và xây dựng, việc sử dụng đúng kích thước ren giúp đảm bảo an toàn và tuổi thọ lâu dài cho liên kết. | 1.25 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 50 mm | 16 mm | Loại 1 | |
| TYJ013NDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M13x1.25 TYJ013NDNEBC | Liên hệ | 2.415.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M13 | 1.25 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 38 mm | 13 mm | Loại 1 | |
| TYJ014NDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M14x1.25 TYJ014NDNEBC | Liên hệ | 2.415.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
|
M14
M14
Ren có đường kính 14 mm là kích thước thường dùng trong các kết cấu cơ khí và xây dựng chịu tải, phù hợp cho bu lông và ty ren yêu cầu độ bền cao, kích thước này giúp tăng khả năng chịu lực và độ ổn định của mối ghép, ren 14 mm được sử dụng phổ biến trong máy móc và kết cấu thép, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp đảm bảo an toàn và hiệu quả sử dụng lâu dài. | 1.25 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 38 mm | 13 mm | Loại 1 | |
| TYJ015NDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M15x1.25 TYJ015NDNEBC | Liên hệ | 2.415.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M15 | 1.25 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 38 mm | 13 mm | Loại 1 | |
| TYJ016NDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M16x1.25 TYJ016NDNEBC | Liên hệ | 2.415.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
|
M16
M16
Ren có đường kính 16 mm là kích thước phổ biến cho các mối ghép chịu tải trung bình đến lớn trong cơ khí và xây dựng, thường được sử dụng cho bu lông, vít và ty ren kết cấu, đường kính này đảm bảo khả năng chịu lực và độ ổn định cao cho liên kết, ren 16 mm phù hợp với nhiều ứng dụng công nghiệp và kết cấu thép, việc sử dụng đúng kích thước ren giúp tăng độ an toàn và tuổi thọ cho mối ghép. | 1.25 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 38 mm | 13 mm | Loại 1 | |
| TYM020NDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M20x1.25 TYM020NDNEBC | Liên hệ | 3.864.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
|
M20
M20
Ren có đường kính 20 mm là kích thước lớn, thường được sử dụng cho các mối ghép chịu tải cao trong cơ khí và kết cấu thép, phù hợp cho bu lông và ty ren công nghiệp, đường kính này giúp tăng khả năng chịu lực và độ ổn định của liên kết, ren 20 mm được ứng dụng rộng rãi trong máy móc nặng và xây dựng, việc sử dụng đúng kích thước ren giúp đảm bảo an toàn và tuổi thọ lâu dài cho mối ghép. | 1.25 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 50 mm | 16 mm | Loại 1 | |
| TYM022NDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M22x1.25 TYM022NDNEBC | Liên hệ | 3.864.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
|
M22
M22
Ren có đường kính 22 mm là kích thước lớn, thường được sử dụng cho các mối ghép chịu tải rất cao trong cơ khí và kết cấu thép, phù hợp cho bu lông và ty ren trong các hạng mục công nghiệp nặng, đường kính này giúp tăng khả năng chịu lực và độ ổn định của liên kết, ren 22 mm được ứng dụng phổ biến trong máy móc, cầu trục và kết cấu xây dựng, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp đảm bảo an toàn và độ bền lâu dài cho mối ghép. | 1.25 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 50 mm | 16 mm | Loại 1 | |
| TYM024NDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M24x1.25 TYM024NDNEBC | Liên hệ | 3.864.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
|
M24
M24
Ren có đường kính 24 mm là kích thước lớn, thường dùng cho các mối ghép chịu tải rất cao trong cơ khí và kết cấu thép, phù hợp cho bu lông và ty ren trong các ứng dụng công nghiệp nặng, đường kính này giúp tăng đáng kể khả năng chịu lực và độ ổn định của liên kết, ren 24 mm được sử dụng phổ biến trong máy móc hạng nặng và các kết cấu quan trọng, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp đảm bảo an toàn và tuổi thọ lâu dài cho mối ghép. | 1.25 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 50 mm | 16 mm | Loại 1 | |
| TYM025NDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M25x1.25 TYM025NDNEBC | Liên hệ | 3.864.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M25 | 1.25 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 50 mm | 16 mm | Loại 1 |







