Bàn Ren Tròn Yamawa Loại 1
| Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | Tồn kho | Đơn giá |
Hệ
|
Vật Liệu
|
Loại Ren
|
Size Ren
|
Bước Ren
|
Cấp Ren
|
Đường Kính Ngoài
|
Độ Dày
|
Kiểu Dáng
|
Mua hàng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TYD2.0EDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M2x0.4 TYD2.0EDNEBC | Liên hệ | 1.242.920 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
|
M2
M2
Ren có đường kính 2 mm là kích thước rất nhỏ, thường được sử dụng trong các thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và linh kiện nhỏ, kích thước này phù hợp cho các mối ghép có tải trọng thấp, ren 2 mm giúp đảm bảo lắp ráp chính xác và gọn nhẹ, việc sử dụng đúng đường kính ren giúp tránh tuôn ren và hư hỏng chi tiết trong quá trình sử dụng. | 0.4 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 16 mm | 5 mm | Loại 1 | |
| T1D2.0EDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M2x0.4 T1D2.0EDNEBC | Liên hệ | 1.242.920 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
|
M2
M2
Ren có đường kính 2 mm là kích thước rất nhỏ, thường được sử dụng trong các thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và linh kiện nhỏ, kích thước này phù hợp cho các mối ghép có tải trọng thấp, ren 2 mm giúp đảm bảo lắp ráp chính xác và gọn nhẹ, việc sử dụng đúng đường kính ren giúp tránh tuôn ren và hư hỏng chi tiết trong quá trình sử dụng. | 0.4 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 16 mm | 5 mm | Loại 1 | |
| TYE2.0EDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M2x0.4 TYE2.0EDNEBC | Liên hệ | 1.086.750 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
|
M2
M2
Ren có đường kính 2 mm là kích thước rất nhỏ, thường được sử dụng trong các thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và linh kiện nhỏ, kích thước này phù hợp cho các mối ghép có tải trọng thấp, ren 2 mm giúp đảm bảo lắp ráp chính xác và gọn nhẹ, việc sử dụng đúng đường kính ren giúp tránh tuôn ren và hư hỏng chi tiết trong quá trình sử dụng. | 0.4 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 20 mm | 7 mm | Loại 1 | |
| T1E2.0EDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M2x0.4 T1E2.0EDNEBC | Liên hệ | 1.086.750 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
|
M2
M2
Ren có đường kính 2 mm là kích thước rất nhỏ, thường được sử dụng trong các thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và linh kiện nhỏ, kích thước này phù hợp cho các mối ghép có tải trọng thấp, ren 2 mm giúp đảm bảo lắp ráp chính xác và gọn nhẹ, việc sử dụng đúng đường kính ren giúp tránh tuôn ren và hư hỏng chi tiết trong quá trình sử dụng. | 0.4 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 20 mm | 7 mm | Loại 1 | |
| TYG2.0EDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M2x0.4 TYG2.0EDNEBC | Liên hệ | 1.299.270 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
|
M2
M2
Ren có đường kính 2 mm là kích thước rất nhỏ, thường được sử dụng trong các thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và linh kiện nhỏ, kích thước này phù hợp cho các mối ghép có tải trọng thấp, ren 2 mm giúp đảm bảo lắp ráp chính xác và gọn nhẹ, việc sử dụng đúng đường kính ren giúp tránh tuôn ren và hư hỏng chi tiết trong quá trình sử dụng. | 0.4 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 25 mm | 9 mm | Loại 1 | |
| T1G2.0EDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M2x0.4 T1G2.0EDNEBC | Liên hệ | 1.299.270 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
|
M2
M2
Ren có đường kính 2 mm là kích thước rất nhỏ, thường được sử dụng trong các thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và linh kiện nhỏ, kích thước này phù hợp cho các mối ghép có tải trọng thấp, ren 2 mm giúp đảm bảo lắp ráp chính xác và gọn nhẹ, việc sử dụng đúng đường kính ren giúp tránh tuôn ren và hư hỏng chi tiết trong quá trình sử dụng. | 0.4 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 25 mm | 9 mm | Loại 1 | |
| TYD2.3EDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M2.3×0.4 TYD2.3EDNEBC | Liên hệ | 1.242.920 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
| M2.3 | 0.4 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 16 mm | 5 mm | Loại 1 | |
| T1D2.3EDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M2.3×0.4 T1D2.3EDNEBC | Liên hệ | 1.242.920 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
| M2.3 | 0.4 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 16 mm | 5 mm | Loại 1 | |
| TYE2.3EDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M2.3×0.4 TYE2.3EDNEBC | Liên hệ | 1.086.750 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
| M2.3 | 0.4 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 20 mm | 7 mm | Loại 1 | |
| T1E2.3EDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M2.3×0.4 T1E2.3EDNEBC | Liên hệ | 1.086.750 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
| M2.3 | 0.4 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 20 mm | 7 mm | Loại 1 |
