Bước ren là thông số kỹ thuật quan trọng dùng để xác định khoảng cách giữa hai đỉnh ren liền kề, được đo bằng đơn vị milimét (mm) đối với ren hệ mét, thông số này ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng ăn khớp và chịu lực của mối ghép, việc lựa chọn đúng bước ren giúp đảm bảo lắp ráp chính xác và tránh hư hỏng ren trong quá trình sử dụng.
Ty Ren - Threaded Rods Thép Mạ Kẽm 4.8
Ty Ren – Threaded Rods Thép Mạ Kẽm 4.8 là loại thanh ren toàn thân được sản xuất từ thép carbon chất lượng tiêu chuẩn, bề mặt mạ kẽm điện phân chống rỉ sét, đường kính từ M6 đến M30, bước ren hệ mét ISO, chiều dài phổ biến 1m, 2m hoặc theo yêu cầu, giới hạn bền kéo tối thiểu 400 MPa, giới hạn chảy khoảng 320 MPa, phù hợp với các ứng dụng liên kết nhẹ đến trung bình trong thi công dân dụng, treo trần, hệ thống cơ điện M&E, hệ thống ống gió và thang máng cáp, sử dụng kết hợp với đai ốc, long đền để tăng độ chắc chắn và ổn định, thích hợp cho môi trường trong nhà, nơi độ ẩm không quá cao, sản phẩm đạt tiêu chuẩn DIN 975/976, dễ dàng gia công, cắt theo kích thước yêu cầu, sẵn hàng nhiều kích cỡ, giao hàng nhanh toàn quốc, hỗ trợ CO CQ đầy đủ cho các dự án xây dựng và cơ điện.
| ```php Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | Tồn kho | Đơn giá |
Hệ Kích Thước
|
Size Ren
|
Chiều Dài
|
Bước Ren
|
Vật Liệu
|
Tiêu Chuẩn
|
Loại Ren
|
Chiều Ren
|
Cường Độ Chịu Tải
|
Mua hàng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TRTMK48M61000 | Ty ren thép mạ kẽm 4.8 M6x1000 – DIN 975 | Liên hệ | 15.910 ₫/ Cây | Met | M6 | 1000 mm | 1.0 mm | Thép mạ kẽm | N/A | N/A | Ren Phải | ISO Class 4.8 | |
| TRTMK48M81000 | Ty ren thép mạ kẽm 4.8 M8x1000 – DIN 975 | Liên hệ | 30.000 ₫/ Cây | Met | M8 | 1000 mm | 1.25 mm | Thép mạ kẽm | N/A | N/A | Ren Phải | ISO Class 4.8 | |
| TRTMK48M101000 | Ty ren thép mạ kẽm 4.8 M10x1000 – DIN 975 | Liên hệ | 37.300 ₫/ Cây | Met | M10 | 1000 mm | 1.5 mm | Thép mạ kẽm | N/A | N/A | Ren Phải | ISO Class 4.8 | |
| TRTMK48M121000 | Ty ren thép mạ kẽm 4.8 M12x1000 – DIN 975 | Liên hệ | 56.880 ₫/ Cây | Met | M12 | 1000 mm | 1.75 mm | Thép mạ kẽm | N/A | N/A | Ren Phải | ISO Class 4.8 | |
| TRTMK48M141000 | Ty ren thép mạ kẽm 4.8 M14x1000 – DIN 975 | Liên hệ | 63.510 ₫/ Cây | Met | M14 | 1000 mm | 2.0 mm | Thép mạ kẽm | N/A | N/A | Ren Phải | ISO Class 4.8 | |
| TRTMK48M161000 | Ty ren thép mạ kẽm 4.8 M16x1000 – DIN 975 | Liên hệ | 79.300 ₫/ Cây | Met | M16 | 1000 mm | 2.0 mm | Thép mạ kẽm | N/A | N/A | Ren Phải | ISO Class 4.8 | |
| TRTMK48M181000 | Ty ren thép mạ kẽm 4.8 M18x1000 – DIN 975 | Liên hệ | 105.680 ₫/ Cây | Met | M18 | 1000 mm | 2.5 mm | Thép mạ kẽm | N/A | N/A | Ren Phải | ISO Class 4.8 | |
| TRTMK48M201000 | Ty ren thép mạ kẽm 4.8 M20x1000 – DIN 975 | Liên hệ | 125.680 ₫/ Cây | Met | M20 | 1000 mm | 2.5 mm | Thép mạ kẽm | N/A | N/A | Ren Phải | ISO Class 4.8 | |
| TRTMK48M221000 | Ty ren thép mạ kẽm 4.8 M22x1000 – DIN 975 | Liên hệ | 161.880 ₫/ Cây | Met | M22 | 1000 mm | 2.5 mm | Thép mạ kẽm | N/A | N/A | Ren Phải | ISO Class 4.8 | |
| TRTMK48M241000 | Ty ren thép mạ kẽm 4.8 M24x1000 – DIN 975 | Liên hệ | 186.880 ₫/ Cây | Met | M24 | 1000 mm | 3.0 mm | Thép mạ kẽm | N/A | N/A | Ren Phải | ISO Class 4.8 | |
| TRTMK48M271000 | Ty ren thép mạ kẽm 4.8 M27x1000 – DIN 975 | Liên hệ | 195.040 ₫/ Cây | Met | M27 | 1000 mm | 3.5 mm | Thép mạ kẽm | N/A | N/A | Ren Phải | ISO Class 4.8 | |
| TRTMK48M301000 | Ty ren thép mạ kẽm 4.8 M30x1000 – DIN 975 | Liên hệ | 219.300 ₫/ Cây | Met | M30 | 1000 mm | 3.5 mm | Thép mạ kẽm | N/A | N/A | Ren Phải | ISO Class 4.8 |

