Tán Vuông Inox 304
Tán Vuông Inox 304 là chi tiết liên kết cơ khí được sử dụng phổ biến để kết hợp với bulong hoặc ty ren trong nhiều hệ thống lắp ráp công nghiệp và dân dụng, sản phẩm được chế tạo từ thép không gỉ Inox 304 có khả năng chống ăn mòn và chống oxy hóa rất tốt trong môi trường ẩm, hóa chất nhẹ và môi trường ngoài trời, thiết kế dạng vuông giúp tăng diện tích tiếp xúc với bề mặt vật liệu từ đó hạn chế hiện tượng xoay trượt khi siết chặt, ren trong được gia công chính xác theo hệ ren tiêu chuẩn giúp việc lắp ghép với bulong trở nên dễ dàng và chắc chắn, vật liệu Inox 304 có độ bền cơ học tốt đồng thời vẫn giữ được bề mặt sáng đẹp trong quá trình sử dụng lâu dài, tán vuông inox thường được sử dụng trong ngành cơ khí chế tạo, kết cấu thép, thiết bị công nghiệp và hệ thống máy móc, nhờ khả năng chống gỉ vượt trội nên sản phẩm rất phù hợp cho môi trường ẩm ướt hoặc khu vực gần biển, kích thước sản phẩm đa dạng giúp đáp ứng nhiều nhu cầu lắp ráp khác nhau trong thực tế, bề mặt inox được xử lý hoàn thiện giúp tăng tính thẩm mỹ cho sản phẩm, tán vuông inox 304 là lựa chọn tối ưu cho các ứng dụng cần độ bền cao, khả năng chống gỉ tốt và độ ổn định lâu dài trong liên kết cơ khí.
| Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | Tồn kho | Đơn giá |
Hệ
|
Size Ren
|
Vật Liệu
|
Bước Ren
|
Độ Dày
|
Chiều Rộng
|
Tiêu Chuẩn
|
Chiều Ren
|
Mua hàng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TV304M5 | Tán Vuông Inox 304 M5 DIN 557 | Liên hệ | 3.780 ₫/ Con | Met | M5 |
Inox 304
Inox 304
| 0.8 mm | 4 mm | 8 mm | DIN 557 |
Ren Phải
Ren Phải
Ren phải là chiều ren phổ biến nhất, các vòng ren nghiêng lên trên và sang bên phải khi quan sát, đây là loại ren được sử dụng rộng rãi trong hầu hết các bu lông và vít, khi xoay theo chiều kim đồng hồ thì chi tiết ren sẽ tiến ra xa khỏi người thao tác, đặc điểm này giúp việc lắp ráp và siết chặt trở nên quen thuộc và dễ dàng, ren phải là tiêu chuẩn mặc định trong đa số ứng dụng cơ khí và dân dụng. | |
| TV304M6 | Tán Vuông Inox 304 M6 DIN 557 | Liên hệ | 4.050 ₫/ Con | Met | M6 |
Inox 304
Inox 304
| 1.0 mm | 5 mm | 10 mm | DIN 557 |
Ren Phải
Ren Phải
Ren phải là chiều ren phổ biến nhất, các vòng ren nghiêng lên trên và sang bên phải khi quan sát, đây là loại ren được sử dụng rộng rãi trong hầu hết các bu lông và vít, khi xoay theo chiều kim đồng hồ thì chi tiết ren sẽ tiến ra xa khỏi người thao tác, đặc điểm này giúp việc lắp ráp và siết chặt trở nên quen thuộc và dễ dàng, ren phải là tiêu chuẩn mặc định trong đa số ứng dụng cơ khí và dân dụng. | |
| TV304M8 | Tán Vuông Inox 304 M8 DIN 557 | Liên hệ | 9.990 ₫/ Con | Met | M8 |
Inox 304
Inox 304
| 1.25 mm | 6.5 mm | 13 mm | DIN 557 |
Ren Phải
Ren Phải
Ren phải là chiều ren phổ biến nhất, các vòng ren nghiêng lên trên và sang bên phải khi quan sát, đây là loại ren được sử dụng rộng rãi trong hầu hết các bu lông và vít, khi xoay theo chiều kim đồng hồ thì chi tiết ren sẽ tiến ra xa khỏi người thao tác, đặc điểm này giúp việc lắp ráp và siết chặt trở nên quen thuộc và dễ dàng, ren phải là tiêu chuẩn mặc định trong đa số ứng dụng cơ khí và dân dụng. | |
| TV304M10 | Tán Vuông Inox 304 M10 DIN 557 | Liên hệ | 19.980 ₫/ Con | Met |
M10
M10
Ren có đường kính 10 mm là kích thước phổ biến trong cơ khí và xây dựng, thường được sử dụng cho bu lông, vít và ty ren chịu tải trung bình, kích thước này đảm bảo khả năng chịu lực và độ ổn định của mối ghép, ren 10 mm phù hợp cho nhiều ứng dụng công nghiệp và dân dụng, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp tăng độ an toàn và tuổi thọ cho liên kết. |
Inox 304
Inox 304
| 1.5 mm | 8 mm | 17 mm | DIN 557 |
Ren Phải
Ren Phải
Ren phải là chiều ren phổ biến nhất, các vòng ren nghiêng lên trên và sang bên phải khi quan sát, đây là loại ren được sử dụng rộng rãi trong hầu hết các bu lông và vít, khi xoay theo chiều kim đồng hồ thì chi tiết ren sẽ tiến ra xa khỏi người thao tác, đặc điểm này giúp việc lắp ráp và siết chặt trở nên quen thuộc và dễ dàng, ren phải là tiêu chuẩn mặc định trong đa số ứng dụng cơ khí và dân dụng. | |
| TV304M12 | Tán Vuông Inox 304 M12 DIN 557 | Liên hệ | 31.320 ₫/ Con | Met |
M12
M12
Ren có đường kính 12 mm là kích thước thông dụng trong các ứng dụng cơ khí và kết cấu, thường dùng cho bu lông, vít và ty ren chịu tải trung bình đến cao, đường kính này giúp mối ghép đạt độ bền và độ ổn định tốt, ren 12 mm phù hợp cho nhiều hạng mục công nghiệp và xây dựng, việc sử dụng đúng kích thước ren giúp đảm bảo an toàn và tuổi thọ lâu dài cho liên kết. |
Inox 304
Inox 304
| 1.75 mm | 10 mm | 19 mm | DIN 557 |
Ren Phải
Ren Phải
Ren phải là chiều ren phổ biến nhất, các vòng ren nghiêng lên trên và sang bên phải khi quan sát, đây là loại ren được sử dụng rộng rãi trong hầu hết các bu lông và vít, khi xoay theo chiều kim đồng hồ thì chi tiết ren sẽ tiến ra xa khỏi người thao tác, đặc điểm này giúp việc lắp ráp và siết chặt trở nên quen thuộc và dễ dàng, ren phải là tiêu chuẩn mặc định trong đa số ứng dụng cơ khí và dân dụng. | |
| TV304M16 | Tán Vuông Inox 304 M16 DIN 557 | Liên hệ | 259.200 ₫/ Con | Met |
M16
M16
Ren có đường kính 16 mm là kích thước phổ biến cho các mối ghép chịu tải trung bình đến lớn trong cơ khí và xây dựng, thường được sử dụng cho bu lông, vít và ty ren kết cấu, đường kính này đảm bảo khả năng chịu lực và độ ổn định cao cho liên kết, ren 16 mm phù hợp với nhiều ứng dụng công nghiệp và kết cấu thép, việc sử dụng đúng kích thước ren giúp tăng độ an toàn và tuổi thọ cho mối ghép. |
Inox 304
Inox 304
| 2.0 mm | 13 mm | 24 mm | DIN 557 |
Ren Phải
Ren Phải
Ren phải là chiều ren phổ biến nhất, các vòng ren nghiêng lên trên và sang bên phải khi quan sát, đây là loại ren được sử dụng rộng rãi trong hầu hết các bu lông và vít, khi xoay theo chiều kim đồng hồ thì chi tiết ren sẽ tiến ra xa khỏi người thao tác, đặc điểm này giúp việc lắp ráp và siết chặt trở nên quen thuộc và dễ dàng, ren phải là tiêu chuẩn mặc định trong đa số ứng dụng cơ khí và dân dụng. |

Inox 304 là loại thép không gỉ austenitic phổ biến nhất hiện nay, có hàm lượng crom và niken cao giúp chống ăn mòn và oxy hóa tốt trong môi trường thông thường, vật liệu này có độ bền cơ học ổn định, dễ gia công và hàn, Inox 304 được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp thực phẩm, y tế, xây dựng và thiết bị dân dụng, so với Inox 316 thì khả năng chống ăn mòn trong môi trường hóa chất mạnh kém hơn, tuy nhiên Inox 304 có giá thành hợp lý và đáp ứng tốt đa số nhu cầu sử dụng.

