Tán Chấu Thép Mạ Kẽm
Tán chấu thép mạ kẽm là phụ kiện liên kết cơ khí dùng để tạo ren chắc chắn trên gỗ, ván ép hoặc vật liệu mềm, cho phép lắp bu lông/thanh ren từ một phía. Sản phẩm được chế tạo từ thép carbon chất lượng cao, bề mặt mạ kẽm điện phân giúp tăng khả năng chống ăn mòn và oxy hóa trong điều kiện môi trường thông thường. Thiết kế dạng mặt bích tròn kết hợp 3–4 chấu nhọn giúp bám chặt vào vật liệu nền, chống xoay hiệu quả khi siết bu lông. Ren trong được gia công chính xác theo tiêu chuẩn hệ mét (M4–M12), đảm bảo khả năng lắp ghép đồng bộ và chịu lực ổn định. Độ cứng vật liệu phù hợp cho các ứng dụng nội thất, cơ khí nhẹ và kết cấu gỗ. Chiều dài thân tán và đường kính bích đa dạng, phù hợp với nhiều chiều dày vật liệu khác nhau. Sản phẩm thường được sử dụng trong ngành mộc, đồ nội thất, tủ kệ, pallet và lắp ráp thiết bị. Khả năng chịu tải phụ thuộc vào kích thước ren và độ dày vật liệu nền. Tán chấu cho phép tháo lắp nhiều lần mà không làm hỏng kết cấu. Đây là giải pháp liên kết ren kinh tế, dễ thi công và có độ tin cậy cao.
| Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | Tồn kho | Đơn giá |
Hệ
|
Size Ren
|
Chiều Dài Tán Chấu
|
Chiều Dài Thân Tán Chấu
|
Đường Kính Bích Tán Chấu
|
Đường Kính Thân Tán Chấu
|
Độ Dày Bích Tán Chấu
|
Bước Ren
|
Vật Liệu
|
Xử Lý Bề Mặt
|
Mua hàng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TCTMKM1012 | Tán chấu thép mạ kẽm M10x12 mm | Liên hệ | 2.230 ₫/ Con | Met |
M10
M10
Ren có đường kính 10 mm là kích thước phổ biến trong cơ khí và xây dựng, thường được sử dụng cho bu lông, vít và ty ren chịu tải trung bình, kích thước này đảm bảo khả năng chịu lực và độ ổn định của mối ghép, ren 10 mm phù hợp cho nhiều ứng dụng công nghiệp và dân dụng, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp tăng độ an toàn và tuổi thọ cho liên kết. | 12 mm | 10.5 mm | 24.5 mm | 11.1 mm | 1.5 mm | 1.25 mm |
Thép Carbon
Thép Carbon
Thép carbon là loại thép có thành phần chính là sắt và cacbon, với hàm lượng cacbon quyết định trực tiếp đến độ cứng và độ bền của vật liệu, thép carbon có độ bền cơ học tốt, dễ gia công và chi phí thấp, tuy nhiên khả năng chống ăn mòn kém nên thường cần sơn, mạ hoặc xử lý bề mặt để bảo vệ, vật liệu này được sử dụng rộng rãi trong cơ khí, xây dựng, bu lông, vít và các kết cấu công nghiệp thông thường. |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
| |
| TCTMKM1015 | Tán chấu thép mạ kẽm M10x15 mm | Liên hệ | 2.460 ₫/ Con | Met |
M10
M10
Ren có đường kính 10 mm là kích thước phổ biến trong cơ khí và xây dựng, thường được sử dụng cho bu lông, vít và ty ren chịu tải trung bình, kích thước này đảm bảo khả năng chịu lực và độ ổn định của mối ghép, ren 10 mm phù hợp cho nhiều ứng dụng công nghiệp và dân dụng, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp tăng độ an toàn và tuổi thọ cho liên kết. | 15 mm | 13.5 mm | 24.5 mm | 11.1 mm | 1.5 mm | 1.5 mm |
Thép Carbon
Thép Carbon
Thép carbon là loại thép có thành phần chính là sắt và cacbon, với hàm lượng cacbon quyết định trực tiếp đến độ cứng và độ bền của vật liệu, thép carbon có độ bền cơ học tốt, dễ gia công và chi phí thấp, tuy nhiên khả năng chống ăn mòn kém nên thường cần sơn, mạ hoặc xử lý bề mặt để bảo vệ, vật liệu này được sử dụng rộng rãi trong cơ khí, xây dựng, bu lông, vít và các kết cấu công nghiệp thông thường. |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
| |
| TCTMKM1017 | Tán chấu thép mạ kẽm M10x17 mm | Liên hệ | 2.790 ₫/ Con | Met |
M10
M10
Ren có đường kính 10 mm là kích thước phổ biến trong cơ khí và xây dựng, thường được sử dụng cho bu lông, vít và ty ren chịu tải trung bình, kích thước này đảm bảo khả năng chịu lực và độ ổn định của mối ghép, ren 10 mm phù hợp cho nhiều ứng dụng công nghiệp và dân dụng, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp tăng độ an toàn và tuổi thọ cho liên kết. | 17 mm | 15.5 mm | 24.5 mm | 11.1 mm | 1.5 mm | 1.5 mm |
Thép Carbon
Thép Carbon
Thép carbon là loại thép có thành phần chính là sắt và cacbon, với hàm lượng cacbon quyết định trực tiếp đến độ cứng và độ bền của vật liệu, thép carbon có độ bền cơ học tốt, dễ gia công và chi phí thấp, tuy nhiên khả năng chống ăn mòn kém nên thường cần sơn, mạ hoặc xử lý bề mặt để bảo vệ, vật liệu này được sử dụng rộng rãi trong cơ khí, xây dựng, bu lông, vít và các kết cấu công nghiệp thông thường. |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
| |
| TCTMKM1018 | Tán chấu thép mạ kẽm M10x18 mm | Liên hệ | 3.980 ₫/ Con | Met |
M10
M10
Ren có đường kính 10 mm là kích thước phổ biến trong cơ khí và xây dựng, thường được sử dụng cho bu lông, vít và ty ren chịu tải trung bình, kích thước này đảm bảo khả năng chịu lực và độ ổn định của mối ghép, ren 10 mm phù hợp cho nhiều ứng dụng công nghiệp và dân dụng, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp tăng độ an toàn và tuổi thọ cho liên kết. | 18 mm | 16.5 mm | 24.5 mm | 11.1 mm | 1.5 mm | 1.5 mm |
Thép Carbon
Thép Carbon
Thép carbon là loại thép có thành phần chính là sắt và cacbon, với hàm lượng cacbon quyết định trực tiếp đến độ cứng và độ bền của vật liệu, thép carbon có độ bền cơ học tốt, dễ gia công và chi phí thấp, tuy nhiên khả năng chống ăn mòn kém nên thường cần sơn, mạ hoặc xử lý bề mặt để bảo vệ, vật liệu này được sử dụng rộng rãi trong cơ khí, xây dựng, bu lông, vít và các kết cấu công nghiệp thông thường. |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
| |
| TCTMKM1020 | Tán chấu thép mạ kẽm M10x20 mm | Liên hệ | 4.130 ₫/ Con | Met |
M10
M10
Ren có đường kính 10 mm là kích thước phổ biến trong cơ khí và xây dựng, thường được sử dụng cho bu lông, vít và ty ren chịu tải trung bình, kích thước này đảm bảo khả năng chịu lực và độ ổn định của mối ghép, ren 10 mm phù hợp cho nhiều ứng dụng công nghiệp và dân dụng, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp tăng độ an toàn và tuổi thọ cho liên kết. | 20 mm | 18.5 mm | 24.5 mm | 11.1 mm | 1.5 mm | 1.5 mm |
Thép Carbon
Thép Carbon
Thép carbon là loại thép có thành phần chính là sắt và cacbon, với hàm lượng cacbon quyết định trực tiếp đến độ cứng và độ bền của vật liệu, thép carbon có độ bền cơ học tốt, dễ gia công và chi phí thấp, tuy nhiên khả năng chống ăn mòn kém nên thường cần sơn, mạ hoặc xử lý bề mặt để bảo vệ, vật liệu này được sử dụng rộng rãi trong cơ khí, xây dựng, bu lông, vít và các kết cấu công nghiệp thông thường. |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
| |
| TCTMKM1022 | Tán chấu thép mạ kẽm M10x22 mm | Liên hệ | 4.350 ₫/ Con | Met |
M10
M10
Ren có đường kính 10 mm là kích thước phổ biến trong cơ khí và xây dựng, thường được sử dụng cho bu lông, vít và ty ren chịu tải trung bình, kích thước này đảm bảo khả năng chịu lực và độ ổn định của mối ghép, ren 10 mm phù hợp cho nhiều ứng dụng công nghiệp và dân dụng, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp tăng độ an toàn và tuổi thọ cho liên kết. | 22 mm | 20.5 mm | 24.5 mm | 11.1 mm | 1.5 mm | 1.5 mm |
Thép Carbon
Thép Carbon
Thép carbon là loại thép có thành phần chính là sắt và cacbon, với hàm lượng cacbon quyết định trực tiếp đến độ cứng và độ bền của vật liệu, thép carbon có độ bền cơ học tốt, dễ gia công và chi phí thấp, tuy nhiên khả năng chống ăn mòn kém nên thường cần sơn, mạ hoặc xử lý bề mặt để bảo vệ, vật liệu này được sử dụng rộng rãi trong cơ khí, xây dựng, bu lông, vít và các kết cấu công nghiệp thông thường. |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
| |
| TCTMKM1024 | Tán chấu thép mạ kẽm M10x24 mm | Liên hệ | 4.930 ₫/ Con | Met |
M10
M10
Ren có đường kính 10 mm là kích thước phổ biến trong cơ khí và xây dựng, thường được sử dụng cho bu lông, vít và ty ren chịu tải trung bình, kích thước này đảm bảo khả năng chịu lực và độ ổn định của mối ghép, ren 10 mm phù hợp cho nhiều ứng dụng công nghiệp và dân dụng, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp tăng độ an toàn và tuổi thọ cho liên kết. | 24 mm | 22.5 mm | 24.5 mm | 11.1 mm | 1.5 mm | 1.5 mm |
Thép Carbon
Thép Carbon
Thép carbon là loại thép có thành phần chính là sắt và cacbon, với hàm lượng cacbon quyết định trực tiếp đến độ cứng và độ bền của vật liệu, thép carbon có độ bền cơ học tốt, dễ gia công và chi phí thấp, tuy nhiên khả năng chống ăn mòn kém nên thường cần sơn, mạ hoặc xử lý bề mặt để bảo vệ, vật liệu này được sử dụng rộng rãi trong cơ khí, xây dựng, bu lông, vít và các kết cấu công nghiệp thông thường. |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
| |
| TCTMKM1026 | Tán chấu thép mạ kẽm M10x26 mm | Liên hệ | 5.630 ₫/ Con | Met |
M10
M10
Ren có đường kính 10 mm là kích thước phổ biến trong cơ khí và xây dựng, thường được sử dụng cho bu lông, vít và ty ren chịu tải trung bình, kích thước này đảm bảo khả năng chịu lực và độ ổn định của mối ghép, ren 10 mm phù hợp cho nhiều ứng dụng công nghiệp và dân dụng, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp tăng độ an toàn và tuổi thọ cho liên kết. | 26 mm | 24.5 mm | 24.5 mm | 11.1 mm | 1.5 mm | 1.5 mm |
Thép Carbon
Thép Carbon
Thép carbon là loại thép có thành phần chính là sắt và cacbon, với hàm lượng cacbon quyết định trực tiếp đến độ cứng và độ bền của vật liệu, thép carbon có độ bền cơ học tốt, dễ gia công và chi phí thấp, tuy nhiên khả năng chống ăn mòn kém nên thường cần sơn, mạ hoặc xử lý bề mặt để bảo vệ, vật liệu này được sử dụng rộng rãi trong cơ khí, xây dựng, bu lông, vít và các kết cấu công nghiệp thông thường. |
Mạ Kẽm
Mạ Kẽm
|


Mạ kẽm là phương pháp phủ một lớp kẽm (Zn) lên bề mặt thép nhằm tăng khả năng chống ăn mòn và bảo vệ kim loại nền khỏi tác động của môi trường như độ ẩm, hóa chất và oxy trong không khí. Lớp mạ kẽm hoạt động theo cơ chế bảo vệ kép gồm lớp phủ cơ học cách ly thép với môi trường và cơ chế bảo vệ điện hóa khi kẽm đóng vai trò anode hy sinh bị oxy hóa trước thép. Trong quá trình mạ kẽm nhúng nóng, giữa lớp thép nền và lớp kẽm bên ngoài sẽ hình thành các lớp hợp kim Fe-Zn như Gamma, Delta và Zeta giúp tăng độ bám dính và độ bền của lớp phủ. Bề mặt ngoài cùng là lớp kẽm gần như tinh khiết giúp tăng khả năng chống gỉ và kéo dài tuổi thọ sử dụng của sản phẩm trong môi trường công nghiệp hoặc ngoài trời. Mạ kẽm được ứng dụng rộng rãi trong các chi tiết cơ khí, bu lông, đai ốc, kết cấu thép và thiết bị xây dựng nhằm đảm bảo độ bền và tính ổn định lâu dài.