Bulong Pake Đầu Dù Inox 201
Bulong Pake đầu dù inox 201 là sản phẩm được chế tạo từ thép không gỉ Inox 201 có khả năng chống oxy hóa và ăn mòn tốt phù hợp trong nhiều môi trường khác nhau sản phẩm có thiết kế đầu dù bề mặt rộng giúp tăng khả năng ép giữ vật liệu và tạo độ thẩm mỹ cao bulong sử dụng hệ ren tiêu chuẩn chính xác dễ dàng lắp đặt và tháo gỡ với các dụng cụ thông dụng inox 201 có độ bền cơ học tốt đáp ứng yêu cầu chịu lực trung bình trong các công trình công nghiệp và dân dụng sản phẩm có khả năng chống gỉ sét trong môi trường trong nhà và ngoài trời tiết kiệm chi phí so với inox 304 nhưng vẫn đảm bảo độ bền và tính năng kỹ thuật bulong pake đầu dù inox 201 thường được ứng dụng trong ngành cơ khí xây dựng sản xuất nội thất thiết bị điện tử và lắp ráp máy móc bề mặt sáng bóng dễ vệ sinh giúp tăng tuổi thọ sử dụng và tính thẩm mỹ cho công trình đây là lựa chọn kinh tế và hiệu quả cho các yêu cầu kỹ thuật tiêu chuẩn
| ```php Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | Tồn kho | Đơn giá |
Hệ Kích Thước
|
Size Ren
|
Bước Ren
|
Loại Ren
|
Chiều Dài
|
Phân Bố Ren
|
Đường Kính Đầu
|
Vật Liệu
|
Mua hàng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| PKDD20136 | Bulong pake đầu dù inox 201 M3x6 | Liên hệ | 910 ₫/ Con | Met |
M3
M3
Ren có đường kính 3 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp tinh, kích thước này phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, ren 3 mm giúp đảm bảo độ chính xác và tính ổn định khi lắp ráp, việc sử dụng đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.5 mm |
Ren Thô
Ren Thô
| 6 mm |
Ren Suốt
Ren Suốt
| 6.5 mm |
Inox 201
Inox 201
Inox 201 là thép không gỉ austenitic có hàm lượng niken thấp và bổ sung mangan để giảm chi phí, vật liệu này có độ bền cơ học khá cao và bề mặt sáng đẹp, Inox 201 phù hợp cho các ứng dụng trong môi trường khô ráo và ít ăn mòn, khả năng chống gỉ kém hơn so với Inox 304 và 316, do đó thường được sử dụng trong trang trí nội thất, thiết bị gia dụng và các hạng mục không yêu cầu cao về khả năng chống ăn mòn. | |
| PKDD201310 | Bulong pake đầu dù inox 201 M3x10 | Liên hệ | 1.139 ₫/ Con | Met |
M3
M3
Ren có đường kính 3 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp tinh, kích thước này phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, ren 3 mm giúp đảm bảo độ chính xác và tính ổn định khi lắp ráp, việc sử dụng đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.5 mm |
Ren Thô
Ren Thô
| 10 mm |
Ren Suốt
Ren Suốt
| 6.5 mm |
Inox 201
Inox 201
Inox 201 là thép không gỉ austenitic có hàm lượng niken thấp và bổ sung mangan để giảm chi phí, vật liệu này có độ bền cơ học khá cao và bề mặt sáng đẹp, Inox 201 phù hợp cho các ứng dụng trong môi trường khô ráo và ít ăn mòn, khả năng chống gỉ kém hơn so với Inox 304 và 316, do đó thường được sử dụng trong trang trí nội thất, thiết bị gia dụng và các hạng mục không yêu cầu cao về khả năng chống ăn mòn. | |
| PKDD201312 | Bulong pake đầu dù inox 201 M3x12 | Liên hệ | 1.517 ₫/ Con | Met |
M3
M3
Ren có đường kính 3 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp tinh, kích thước này phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, ren 3 mm giúp đảm bảo độ chính xác và tính ổn định khi lắp ráp, việc sử dụng đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.5 mm |
Ren Thô
Ren Thô
| 12 mm |
Ren Suốt
Ren Suốt
| 6.5 mm |
Inox 201
Inox 201
Inox 201 là thép không gỉ austenitic có hàm lượng niken thấp và bổ sung mangan để giảm chi phí, vật liệu này có độ bền cơ học khá cao và bề mặt sáng đẹp, Inox 201 phù hợp cho các ứng dụng trong môi trường khô ráo và ít ăn mòn, khả năng chống gỉ kém hơn so với Inox 304 và 316, do đó thường được sử dụng trong trang trí nội thất, thiết bị gia dụng và các hạng mục không yêu cầu cao về khả năng chống ăn mòn. | |
| PKDD201316 | Bulong pake đầu dù inox 201 M3x16 | Liên hệ | 1.600 ₫/ Con | Met |
M3
M3
Ren có đường kính 3 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp tinh, kích thước này phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, ren 3 mm giúp đảm bảo độ chính xác và tính ổn định khi lắp ráp, việc sử dụng đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.5 mm |
Ren Thô
Ren Thô
| 16 mm |
Ren Suốt
Ren Suốt
| 6.5 mm |
Inox 201
Inox 201
Inox 201 là thép không gỉ austenitic có hàm lượng niken thấp và bổ sung mangan để giảm chi phí, vật liệu này có độ bền cơ học khá cao và bề mặt sáng đẹp, Inox 201 phù hợp cho các ứng dụng trong môi trường khô ráo và ít ăn mòn, khả năng chống gỉ kém hơn so với Inox 304 và 316, do đó thường được sử dụng trong trang trí nội thất, thiết bị gia dụng và các hạng mục không yêu cầu cao về khả năng chống ăn mòn. | |
| PKDD201320 | Bulong pake đầu dù inox 201 M3x20 | Liên hệ | 1.810 ₫/ Con | Met |
M3
M3
Ren có đường kính 3 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp tinh, kích thước này phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, ren 3 mm giúp đảm bảo độ chính xác và tính ổn định khi lắp ráp, việc sử dụng đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.5 mm |
Ren Thô
Ren Thô
| 20 mm |
Ren Suốt
Ren Suốt
| 6.5 mm |
Inox 201
Inox 201
Inox 201 là thép không gỉ austenitic có hàm lượng niken thấp và bổ sung mangan để giảm chi phí, vật liệu này có độ bền cơ học khá cao và bề mặt sáng đẹp, Inox 201 phù hợp cho các ứng dụng trong môi trường khô ráo và ít ăn mòn, khả năng chống gỉ kém hơn so với Inox 304 và 316, do đó thường được sử dụng trong trang trí nội thất, thiết bị gia dụng và các hạng mục không yêu cầu cao về khả năng chống ăn mòn. | |
| PKDD20146 | Bulong pake đầu dù inox 201 M4x6 | Liên hệ | 980 ₫/ Con | Met |
M4
M4
Ren có đường kính 4 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp nhỏ, phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, kích thước này giúp đảm bảo độ chính xác và ổn định khi lắp ráp, ren 4 mm được ứng dụng phổ biến trong các chi tiết máy và thiết bị dân dụng nhỏ, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.7 mm |
Ren Thô
Ren Thô
| 6 mm |
Ren Suốt
Ren Suốt
| 8.8 mm |
Inox 201
Inox 201
Inox 201 là thép không gỉ austenitic có hàm lượng niken thấp và bổ sung mangan để giảm chi phí, vật liệu này có độ bền cơ học khá cao và bề mặt sáng đẹp, Inox 201 phù hợp cho các ứng dụng trong môi trường khô ráo và ít ăn mòn, khả năng chống gỉ kém hơn so với Inox 304 và 316, do đó thường được sử dụng trong trang trí nội thất, thiết bị gia dụng và các hạng mục không yêu cầu cao về khả năng chống ăn mòn. | |
| PKDD20148 | Bulong pake đầu dù inox 201 M4x8 | Liên hệ | 1.147 ₫/ Con | Met |
M4
M4
Ren có đường kính 4 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp nhỏ, phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, kích thước này giúp đảm bảo độ chính xác và ổn định khi lắp ráp, ren 4 mm được ứng dụng phổ biến trong các chi tiết máy và thiết bị dân dụng nhỏ, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.7 mm |
Ren Thô
Ren Thô
| 8 mm |
Ren Suốt
Ren Suốt
| 8.8 mm |
Inox 201
Inox 201
Inox 201 là thép không gỉ austenitic có hàm lượng niken thấp và bổ sung mangan để giảm chi phí, vật liệu này có độ bền cơ học khá cao và bề mặt sáng đẹp, Inox 201 phù hợp cho các ứng dụng trong môi trường khô ráo và ít ăn mòn, khả năng chống gỉ kém hơn so với Inox 304 và 316, do đó thường được sử dụng trong trang trí nội thất, thiết bị gia dụng và các hạng mục không yêu cầu cao về khả năng chống ăn mòn. | |
| PKDD201410 | Bulong pake đầu dù inox 201 M4x10 | Liên hệ | 1.514 ₫/ Con | Met |
M4
M4
Ren có đường kính 4 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp nhỏ, phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, kích thước này giúp đảm bảo độ chính xác và ổn định khi lắp ráp, ren 4 mm được ứng dụng phổ biến trong các chi tiết máy và thiết bị dân dụng nhỏ, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.7 mm |
Ren Thô
Ren Thô
| 10 mm |
Ren Suốt
Ren Suốt
| 8.8 mm |
Inox 201
Inox 201
Inox 201 là thép không gỉ austenitic có hàm lượng niken thấp và bổ sung mangan để giảm chi phí, vật liệu này có độ bền cơ học khá cao và bề mặt sáng đẹp, Inox 201 phù hợp cho các ứng dụng trong môi trường khô ráo và ít ăn mòn, khả năng chống gỉ kém hơn so với Inox 304 và 316, do đó thường được sử dụng trong trang trí nội thất, thiết bị gia dụng và các hạng mục không yêu cầu cao về khả năng chống ăn mòn. | |
| PKDD201412 | Bulong pake đầu dù inox 201 M4x12 | Liên hệ | 1.600 ₫/ Con | Met |
M4
M4
Ren có đường kính 4 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp nhỏ, phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, kích thước này giúp đảm bảo độ chính xác và ổn định khi lắp ráp, ren 4 mm được ứng dụng phổ biến trong các chi tiết máy và thiết bị dân dụng nhỏ, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.7 mm |
Ren Thô
Ren Thô
| 12 mm |
Ren Suốt
Ren Suốt
| 8.8 mm |
Inox 201
Inox 201
Inox 201 là thép không gỉ austenitic có hàm lượng niken thấp và bổ sung mangan để giảm chi phí, vật liệu này có độ bền cơ học khá cao và bề mặt sáng đẹp, Inox 201 phù hợp cho các ứng dụng trong môi trường khô ráo và ít ăn mòn, khả năng chống gỉ kém hơn so với Inox 304 và 316, do đó thường được sử dụng trong trang trí nội thất, thiết bị gia dụng và các hạng mục không yêu cầu cao về khả năng chống ăn mòn. | |
| PKDD201416 | Bulong pake đầu dù inox 201 M4x16 | Liên hệ | 1.780 ₫/ Con | Met |
M4
M4
Ren có đường kính 4 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp nhỏ, phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, kích thước này giúp đảm bảo độ chính xác và ổn định khi lắp ráp, ren 4 mm được ứng dụng phổ biến trong các chi tiết máy và thiết bị dân dụng nhỏ, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.7 mm |
Ren Thô
Ren Thô
| 16 mm |
Ren Suốt
Ren Suốt
| 8.8 mm |
Inox 201
Inox 201
Inox 201 là thép không gỉ austenitic có hàm lượng niken thấp và bổ sung mangan để giảm chi phí, vật liệu này có độ bền cơ học khá cao và bề mặt sáng đẹp, Inox 201 phù hợp cho các ứng dụng trong môi trường khô ráo và ít ăn mòn, khả năng chống gỉ kém hơn so với Inox 304 và 316, do đó thường được sử dụng trong trang trí nội thất, thiết bị gia dụng và các hạng mục không yêu cầu cao về khả năng chống ăn mòn. | |
| PKDD201420 | Bulong pake đầu dù inox 201 M4x20 | Liên hệ | 2.020 ₫/ Con | Met |
M4
M4
Ren có đường kính 4 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp nhỏ, phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, kích thước này giúp đảm bảo độ chính xác và ổn định khi lắp ráp, ren 4 mm được ứng dụng phổ biến trong các chi tiết máy và thiết bị dân dụng nhỏ, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.7 mm |
Ren Thô
Ren Thô
| 20 mm |
Ren Suốt
Ren Suốt
| 8.8 mm |
Inox 201
Inox 201
Inox 201 là thép không gỉ austenitic có hàm lượng niken thấp và bổ sung mangan để giảm chi phí, vật liệu này có độ bền cơ học khá cao và bề mặt sáng đẹp, Inox 201 phù hợp cho các ứng dụng trong môi trường khô ráo và ít ăn mòn, khả năng chống gỉ kém hơn so với Inox 304 và 316, do đó thường được sử dụng trong trang trí nội thất, thiết bị gia dụng và các hạng mục không yêu cầu cao về khả năng chống ăn mòn. | |
| PKDD201425 | Bulong pake đầu dù inox 201 M4x25 | Liên hệ | 2.370 ₫/ Con | Met |
M4
M4
Ren có đường kính 4 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp nhỏ, phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, kích thước này giúp đảm bảo độ chính xác và ổn định khi lắp ráp, ren 4 mm được ứng dụng phổ biến trong các chi tiết máy và thiết bị dân dụng nhỏ, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.7 mm |
Ren Thô
Ren Thô
| 25 mm |
Ren Suốt
Ren Suốt
| 8.8 mm |
Inox 201
Inox 201
Inox 201 là thép không gỉ austenitic có hàm lượng niken thấp và bổ sung mangan để giảm chi phí, vật liệu này có độ bền cơ học khá cao và bề mặt sáng đẹp, Inox 201 phù hợp cho các ứng dụng trong môi trường khô ráo và ít ăn mòn, khả năng chống gỉ kém hơn so với Inox 304 và 316, do đó thường được sử dụng trong trang trí nội thất, thiết bị gia dụng và các hạng mục không yêu cầu cao về khả năng chống ăn mòn. | |
| PKDD201430 | Bulong pake đầu dù inox 201 M4x30 | Liên hệ | 2.383 ₫/ Con | Met |
M4
M4
Ren có đường kính 4 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp nhỏ, phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, kích thước này giúp đảm bảo độ chính xác và ổn định khi lắp ráp, ren 4 mm được ứng dụng phổ biến trong các chi tiết máy và thiết bị dân dụng nhỏ, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.7 mm |
Ren Thô
Ren Thô
| 30 mm |
Ren Suốt
Ren Suốt
| 8.8 mm |
Inox 201
Inox 201
Inox 201 là thép không gỉ austenitic có hàm lượng niken thấp và bổ sung mangan để giảm chi phí, vật liệu này có độ bền cơ học khá cao và bề mặt sáng đẹp, Inox 201 phù hợp cho các ứng dụng trong môi trường khô ráo và ít ăn mòn, khả năng chống gỉ kém hơn so với Inox 304 và 316, do đó thường được sử dụng trong trang trí nội thất, thiết bị gia dụng và các hạng mục không yêu cầu cao về khả năng chống ăn mòn. | |
| PKDD201440 | Bulong pake đầu dù inox 201 M4x40 | Liên hệ | 2.580 ₫/ Con | Met |
M4
M4
Ren có đường kính 4 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp nhỏ, phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, kích thước này giúp đảm bảo độ chính xác và ổn định khi lắp ráp, ren 4 mm được ứng dụng phổ biến trong các chi tiết máy và thiết bị dân dụng nhỏ, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.7 mm |
Ren Thô
Ren Thô
| 40 mm |
Ren Suốt
Ren Suốt
| 8.8 mm |
Inox 201
Inox 201
Inox 201 là thép không gỉ austenitic có hàm lượng niken thấp và bổ sung mangan để giảm chi phí, vật liệu này có độ bền cơ học khá cao và bề mặt sáng đẹp, Inox 201 phù hợp cho các ứng dụng trong môi trường khô ráo và ít ăn mòn, khả năng chống gỉ kém hơn so với Inox 304 và 316, do đó thường được sử dụng trong trang trí nội thất, thiết bị gia dụng và các hạng mục không yêu cầu cao về khả năng chống ăn mòn. | |
| PKDD201450 | Bulong pake đầu dù inox 201 M4x50 | Liên hệ | 2.880 ₫/ Con | Met |
M4
M4
Ren có đường kính 4 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp nhỏ, phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, kích thước này giúp đảm bảo độ chính xác và ổn định khi lắp ráp, ren 4 mm được ứng dụng phổ biến trong các chi tiết máy và thiết bị dân dụng nhỏ, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.7 mm |
Ren Thô
Ren Thô
| 50 mm |
Ren Suốt
Ren Suốt
| 8.8 mm |
Inox 201
Inox 201
Inox 201 là thép không gỉ austenitic có hàm lượng niken thấp và bổ sung mangan để giảm chi phí, vật liệu này có độ bền cơ học khá cao và bề mặt sáng đẹp, Inox 201 phù hợp cho các ứng dụng trong môi trường khô ráo và ít ăn mòn, khả năng chống gỉ kém hơn so với Inox 304 và 316, do đó thường được sử dụng trong trang trí nội thất, thiết bị gia dụng và các hạng mục không yêu cầu cao về khả năng chống ăn mòn. | |
| PKDD20156 | Bulong pake đầu dù inox 201 M5x6 | Liên hệ | 1.110 ₫/ Con | Met | M5 | 0.8 mm |
Ren Thô
Ren Thô
| 6 mm |
Ren Suốt
Ren Suốt
| 11 mm |
Inox 201
Inox 201
Inox 201 là thép không gỉ austenitic có hàm lượng niken thấp và bổ sung mangan để giảm chi phí, vật liệu này có độ bền cơ học khá cao và bề mặt sáng đẹp, Inox 201 phù hợp cho các ứng dụng trong môi trường khô ráo và ít ăn mòn, khả năng chống gỉ kém hơn so với Inox 304 và 316, do đó thường được sử dụng trong trang trí nội thất, thiết bị gia dụng và các hạng mục không yêu cầu cao về khả năng chống ăn mòn. | |
| PKDD20158 | Bulong pake đầu dù inox 201 M5x8 | Liên hệ | 1.247 ₫/ Con | Met | M5 | 0.8 mm |
Ren Thô
Ren Thô
| 8 mm |
Ren Suốt
Ren Suốt
| 11 mm |
Inox 201
Inox 201
Inox 201 là thép không gỉ austenitic có hàm lượng niken thấp và bổ sung mangan để giảm chi phí, vật liệu này có độ bền cơ học khá cao và bề mặt sáng đẹp, Inox 201 phù hợp cho các ứng dụng trong môi trường khô ráo và ít ăn mòn, khả năng chống gỉ kém hơn so với Inox 304 và 316, do đó thường được sử dụng trong trang trí nội thất, thiết bị gia dụng và các hạng mục không yêu cầu cao về khả năng chống ăn mòn. | |
| PKDD201510 | Bulong pake đầu dù inox 201 M5x10 | Liên hệ | 1.610 ₫/ Con | Met | M5 | 0.8 mm |
Ren Thô
Ren Thô
| 10 mm |
Ren Suốt
Ren Suốt
| 11 mm |
Inox 201
Inox 201
Inox 201 là thép không gỉ austenitic có hàm lượng niken thấp và bổ sung mangan để giảm chi phí, vật liệu này có độ bền cơ học khá cao và bề mặt sáng đẹp, Inox 201 phù hợp cho các ứng dụng trong môi trường khô ráo và ít ăn mòn, khả năng chống gỉ kém hơn so với Inox 304 và 316, do đó thường được sử dụng trong trang trí nội thất, thiết bị gia dụng và các hạng mục không yêu cầu cao về khả năng chống ăn mòn. | |
| PKDD201512 | Bulong pake đầu dù inox 201 M5x12 | Liên hệ | 1.820 ₫/ Con | Met | M5 | 0.8 mm |
Ren Thô
Ren Thô
| 12 mm |
Ren Suốt
Ren Suốt
| 11 mm |
Inox 201
Inox 201
Inox 201 là thép không gỉ austenitic có hàm lượng niken thấp và bổ sung mangan để giảm chi phí, vật liệu này có độ bền cơ học khá cao và bề mặt sáng đẹp, Inox 201 phù hợp cho các ứng dụng trong môi trường khô ráo và ít ăn mòn, khả năng chống gỉ kém hơn so với Inox 304 và 316, do đó thường được sử dụng trong trang trí nội thất, thiết bị gia dụng và các hạng mục không yêu cầu cao về khả năng chống ăn mòn. | |
| PKDD201516 | Bulong pake đầu dù inox 201 M5x16 | Liên hệ | 2.354 ₫/ Con | Met | M5 | 0.8 mm |
Ren Thô
Ren Thô
| 16 mm |
Ren Suốt
Ren Suốt
| 11 mm |
Inox 201
Inox 201
Inox 201 là thép không gỉ austenitic có hàm lượng niken thấp và bổ sung mangan để giảm chi phí, vật liệu này có độ bền cơ học khá cao và bề mặt sáng đẹp, Inox 201 phù hợp cho các ứng dụng trong môi trường khô ráo và ít ăn mòn, khả năng chống gỉ kém hơn so với Inox 304 và 316, do đó thường được sử dụng trong trang trí nội thất, thiết bị gia dụng và các hạng mục không yêu cầu cao về khả năng chống ăn mòn. | |
| PKDD201520 | Bulong pake đầu dù inox 201 M5x20 | Liên hệ | 2.510 ₫/ Con | Met | M5 | 0.8 mm |
Ren Thô
Ren Thô
| 20 mm |
Ren Suốt
Ren Suốt
| 11 mm |
Inox 201
Inox 201
Inox 201 là thép không gỉ austenitic có hàm lượng niken thấp và bổ sung mangan để giảm chi phí, vật liệu này có độ bền cơ học khá cao và bề mặt sáng đẹp, Inox 201 phù hợp cho các ứng dụng trong môi trường khô ráo và ít ăn mòn, khả năng chống gỉ kém hơn so với Inox 304 và 316, do đó thường được sử dụng trong trang trí nội thất, thiết bị gia dụng và các hạng mục không yêu cầu cao về khả năng chống ăn mòn. | |
| PKDD201525 | Bulong pake đầu dù inox 201 M5x25 | Liên hệ | 2.890 ₫/ Con | Met | M5 | 0.8 mm |
Ren Thô
Ren Thô
| 25 mm |
Ren Suốt
Ren Suốt
| 11 mm |
Inox 201
Inox 201
Inox 201 là thép không gỉ austenitic có hàm lượng niken thấp và bổ sung mangan để giảm chi phí, vật liệu này có độ bền cơ học khá cao và bề mặt sáng đẹp, Inox 201 phù hợp cho các ứng dụng trong môi trường khô ráo và ít ăn mòn, khả năng chống gỉ kém hơn so với Inox 304 và 316, do đó thường được sử dụng trong trang trí nội thất, thiết bị gia dụng và các hạng mục không yêu cầu cao về khả năng chống ăn mòn. | |
| PKDD201530 | Bulong pake đầu dù inox 201 M5x30 | Liên hệ | 3.001 ₫/ Con | Met | M5 | 0.8 mm |
Ren Thô
Ren Thô
| 30 mm |
Ren Suốt
Ren Suốt
| 11 mm |
Inox 201
Inox 201
Inox 201 là thép không gỉ austenitic có hàm lượng niken thấp và bổ sung mangan để giảm chi phí, vật liệu này có độ bền cơ học khá cao và bề mặt sáng đẹp, Inox 201 phù hợp cho các ứng dụng trong môi trường khô ráo và ít ăn mòn, khả năng chống gỉ kém hơn so với Inox 304 và 316, do đó thường được sử dụng trong trang trí nội thất, thiết bị gia dụng và các hạng mục không yêu cầu cao về khả năng chống ăn mòn. | |
| PKDD201540 | Bulong pake đầu dù inox 201 M5x40 | Liên hệ | 3.359 ₫/ Con | Met | M5 | 0.8 mm |
Ren Thô
Ren Thô
| 40 mm |
Ren Suốt
Ren Suốt
| 11 mm |
Inox 201
Inox 201
Inox 201 là thép không gỉ austenitic có hàm lượng niken thấp và bổ sung mangan để giảm chi phí, vật liệu này có độ bền cơ học khá cao và bề mặt sáng đẹp, Inox 201 phù hợp cho các ứng dụng trong môi trường khô ráo và ít ăn mòn, khả năng chống gỉ kém hơn so với Inox 304 và 316, do đó thường được sử dụng trong trang trí nội thất, thiết bị gia dụng và các hạng mục không yêu cầu cao về khả năng chống ăn mòn. |
- 1
- 2
- Trang sau »
