Bulong Pake Đầu Bằng inox 304
| ```php Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | Tồn kho | Đơn giá |
Hệ Kích Thước
|
Size Ren
|
Chiều Dài
|
Vật Liệu
|
Bước Ren
|
Loại Ren
|
Phân Bố Ren
|
Đường Kính Đầu
|
Chiều Cao Đầu
|
Tiêu Chuẩn
|
Mua hàng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| PDB304220 | Bulong pake đầu bằng inox 304 M2x20 DIN 965 | Liên hệ | 2.488 ₫/ Con | Met |
M2
M2
Ren có đường kính 2 mm là kích thước rất nhỏ, thường được sử dụng trong các thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và linh kiện nhỏ, kích thước này phù hợp cho các mối ghép có tải trọng thấp, ren 2 mm giúp đảm bảo lắp ráp chính xác và gọn nhẹ, việc sử dụng đúng đường kính ren giúp tránh tuôn ren và hư hỏng chi tiết trong quá trình sử dụng. | 20 mm |
Inox 304
Inox 304
Inox 304 là loại thép không gỉ austenitic phổ biến nhất hiện nay, có hàm lượng crom và niken cao giúp chống ăn mòn và oxy hóa tốt trong môi trường thông thường, vật liệu này có độ bền cơ học ổn định, dễ gia công và hàn, Inox 304 được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp thực phẩm, y tế, xây dựng và thiết bị dân dụng, so với Inox 316 thì khả năng chống ăn mòn trong môi trường hóa chất mạnh kém hơn, tuy nhiên Inox 304 có giá thành hợp lý và đáp ứng tốt đa số nhu cầu sử dụng. | 0.4 mm |
Ren Thô
Ren Thô
|
Ren Suốt
Ren Suốt
| 4.4 mm | 1.2 mm | DIN 965 | |
| PDB3042.520 | Bulong pake đầu bằng inox 304 M2.5×20 DIN 965 | Liên hệ | 2.906 ₫/ Con | Met |
M2.5
M2.5
Ren có đường kính 2,5 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp tinh, kích thước này phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, ren 2,5 mm giúp đảm bảo độ chính xác và tính ổn định khi lắp ráp, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp hạn chế hư hỏng ren và tăng độ bền cho liên kết. | 20 mm |
Inox 304
Inox 304
Inox 304 là loại thép không gỉ austenitic phổ biến nhất hiện nay, có hàm lượng crom và niken cao giúp chống ăn mòn và oxy hóa tốt trong môi trường thông thường, vật liệu này có độ bền cơ học ổn định, dễ gia công và hàn, Inox 304 được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp thực phẩm, y tế, xây dựng và thiết bị dân dụng, so với Inox 316 thì khả năng chống ăn mòn trong môi trường hóa chất mạnh kém hơn, tuy nhiên Inox 304 có giá thành hợp lý và đáp ứng tốt đa số nhu cầu sử dụng. | 0.45 mm |
Ren Thô
Ren Thô
|
Ren Suốt
Ren Suốt
| 5 mm | 1.5 mm | DIN 965 | |
| PDB304320 | Bulong pake đầu bằng inox 304 M3x20 DIN 965 | Liên hệ | 2.505 ₫/ Con | Met |
M3
M3
Ren có đường kính 3 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp tinh, kích thước này phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, ren 3 mm giúp đảm bảo độ chính xác và tính ổn định khi lắp ráp, việc sử dụng đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 20 mm |
Inox 304
Inox 304
Inox 304 là loại thép không gỉ austenitic phổ biến nhất hiện nay, có hàm lượng crom và niken cao giúp chống ăn mòn và oxy hóa tốt trong môi trường thông thường, vật liệu này có độ bền cơ học ổn định, dễ gia công và hàn, Inox 304 được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp thực phẩm, y tế, xây dựng và thiết bị dân dụng, so với Inox 316 thì khả năng chống ăn mòn trong môi trường hóa chất mạnh kém hơn, tuy nhiên Inox 304 có giá thành hợp lý và đáp ứng tốt đa số nhu cầu sử dụng. | 0.5 mm |
Ren Thô
Ren Thô
|
Ren Suốt
Ren Suốt
| 6 mm | 1.75 mm | DIN 965 | |
| PDB3043.520 | Bulong pake đầu bằng inox 304 M3.5×20 DIN 965 | Liên hệ | 1.595 ₫/ Con | Met |
M3.5
M3.5
Ren có đường kính 3,5 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong các thiết bị điện, điện tử và cơ khí chính xác, phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ đến trung bình, kích thước này giúp đảm bảo lắp ráp chính xác và ổn định, ren 3,5 mm được dùng phổ biến trong các chi tiết máy nhỏ và kết cấu nhẹ, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp hạn chế hư hỏng ren và tăng độ bền cho liên kết. | 20 mm |
Inox 304
Inox 304
Inox 304 là loại thép không gỉ austenitic phổ biến nhất hiện nay, có hàm lượng crom và niken cao giúp chống ăn mòn và oxy hóa tốt trong môi trường thông thường, vật liệu này có độ bền cơ học ổn định, dễ gia công và hàn, Inox 304 được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp thực phẩm, y tế, xây dựng và thiết bị dân dụng, so với Inox 316 thì khả năng chống ăn mòn trong môi trường hóa chất mạnh kém hơn, tuy nhiên Inox 304 có giá thành hợp lý và đáp ứng tốt đa số nhu cầu sử dụng. | 0.5 mm |
Ren Thô
Ren Thô
|
Ren Suốt
Ren Suốt
| 8.2 mm | 2.35 mm | DIN 965 | |
| PDB304420 | Bulong pake đầu bằng inox 304 M4x20 DIN 965 | Liên hệ | 1.971 ₫/ Con | Met |
M4
M4
Ren có đường kính 4 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp nhỏ, phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, kích thước này giúp đảm bảo độ chính xác và ổn định khi lắp ráp, ren 4 mm được ứng dụng phổ biến trong các chi tiết máy và thiết bị dân dụng nhỏ, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 20 mm |
Inox 304
Inox 304
Inox 304 là loại thép không gỉ austenitic phổ biến nhất hiện nay, có hàm lượng crom và niken cao giúp chống ăn mòn và oxy hóa tốt trong môi trường thông thường, vật liệu này có độ bền cơ học ổn định, dễ gia công và hàn, Inox 304 được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp thực phẩm, y tế, xây dựng và thiết bị dân dụng, so với Inox 316 thì khả năng chống ăn mòn trong môi trường hóa chất mạnh kém hơn, tuy nhiên Inox 304 có giá thành hợp lý và đáp ứng tốt đa số nhu cầu sử dụng. | 0.7 mm |
Ren Thô
Ren Thô
|
Ren Suốt
Ren Suốt
| 8 mm | 2.3 mm | DIN 965 | |
| PDB304520 | Bulong pake đầu bằng inox 304 M5x20 DIN 965 | Liên hệ | 4.571 ₫/ Con | Met | M5 | 20 mm |
Inox 304
Inox 304
Inox 304 là loại thép không gỉ austenitic phổ biến nhất hiện nay, có hàm lượng crom và niken cao giúp chống ăn mòn và oxy hóa tốt trong môi trường thông thường, vật liệu này có độ bền cơ học ổn định, dễ gia công và hàn, Inox 304 được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp thực phẩm, y tế, xây dựng và thiết bị dân dụng, so với Inox 316 thì khả năng chống ăn mòn trong môi trường hóa chất mạnh kém hơn, tuy nhiên Inox 304 có giá thành hợp lý và đáp ứng tốt đa số nhu cầu sử dụng. | 0.8 mm |
Ren Thô
Ren Thô
|
Ren Suốt
Ren Suốt
| 10.4 mm | 2.7 mm | DIN 965 | |
| PDB304620 | Bulong pake đầu bằng inox 304 M6x20 DIN 965 | Liên hệ | 5.022 ₫/ Con | Met | M6 | 20 mm |
Inox 304
Inox 304
Inox 304 là loại thép không gỉ austenitic phổ biến nhất hiện nay, có hàm lượng crom và niken cao giúp chống ăn mòn và oxy hóa tốt trong môi trường thông thường, vật liệu này có độ bền cơ học ổn định, dễ gia công và hàn, Inox 304 được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp thực phẩm, y tế, xây dựng và thiết bị dân dụng, so với Inox 316 thì khả năng chống ăn mòn trong môi trường hóa chất mạnh kém hơn, tuy nhiên Inox 304 có giá thành hợp lý và đáp ứng tốt đa số nhu cầu sử dụng. | 1.0 mm |
Ren Thô
Ren Thô
|
Ren Suốt
Ren Suốt
| 12.6 mm | 3.3 mm | DIN 965 | |
| PDB304820 | Bulong pake đầu bằng inox 304 M8x20 DIN 965 | Liên hệ | 5.342 ₫/ Con | Met | M8 | 20 mm |
Inox 304
Inox 304
Inox 304 là loại thép không gỉ austenitic phổ biến nhất hiện nay, có hàm lượng crom và niken cao giúp chống ăn mòn và oxy hóa tốt trong môi trường thông thường, vật liệu này có độ bền cơ học ổn định, dễ gia công và hàn, Inox 304 được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp thực phẩm, y tế, xây dựng và thiết bị dân dụng, so với Inox 316 thì khả năng chống ăn mòn trong môi trường hóa chất mạnh kém hơn, tuy nhiên Inox 304 có giá thành hợp lý và đáp ứng tốt đa số nhu cầu sử dụng. | 1.25 mm |
Ren Thô
Ren Thô
|
Ren Suốt
Ren Suốt
| 17.3 mm | 4.65 mm | DIN 965 |
