Bulong Lục Giác Chìm Đầu Trụ Inox 304
| ```php Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | Tồn kho | Đơn giá |
Hệ Kích Thước
|
Size Ren
|
Chiều Dài
|
Size Khóa
|
Vật Liệu
|
Đường Kính Đầu
|
Chiều Cao Đầu
|
Bước Ren
|
Phân Bố Ren
|
Tiêu Chuẩn
|
Loại Ren
|
Chiều Ren
|
Mua hàng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| LGCĐT304M555 | Bulong lục giác chìm đầu trụ inox 304 M5x55 DIN 912 | Liên hệ | 14.140 ₫/ Con | Met | M5 | 55 mm | 4 mm |
Inox 304
Inox 304
| 8.5 mm | 5 mm | 0.8 mm |
Ren Suốt
Ren Suốt
| DIN 912 |
Ren Thô
Ren Thô
|
Ren Phải
Ren Phải
Ren phải là chiều ren phổ biến nhất, các vòng ren nghiêng lên trên và sang bên phải khi quan sát, đây là loại ren được sử dụng rộng rãi trong hầu hết các bu lông và vít, khi xoay theo chiều kim đồng hồ thì chi tiết ren sẽ tiến ra xa khỏi người thao tác, đặc điểm này giúp việc lắp ráp và siết chặt trở nên quen thuộc và dễ dàng, ren phải là tiêu chuẩn mặc định trong đa số ứng dụng cơ khí và dân dụng. | |
| LGCĐT304M655 | Bulong lục giác chìm đầu trụ inox 304 M6x55 DIN 912 | Liên hệ | 15.278 ₫/ Con | Met | M6 | 55 mm | 5 mm |
Inox 304
Inox 304
| 10 mm | 6 mm | 1.0 mm |
Ren Suốt
Ren Suốt
| DIN 912 |
Ren Thô
Ren Thô
|
Ren Phải
Ren Phải
Ren phải là chiều ren phổ biến nhất, các vòng ren nghiêng lên trên và sang bên phải khi quan sát, đây là loại ren được sử dụng rộng rãi trong hầu hết các bu lông và vít, khi xoay theo chiều kim đồng hồ thì chi tiết ren sẽ tiến ra xa khỏi người thao tác, đặc điểm này giúp việc lắp ráp và siết chặt trở nên quen thuộc và dễ dàng, ren phải là tiêu chuẩn mặc định trong đa số ứng dụng cơ khí và dân dụng. | |
| LGCĐT304M855 | Bulong lục giác chìm đầu trụ inox 304 M8x55 DIN 912 | Liên hệ | 28.126 ₫/ Con | Met | M8 | 55 mm | 6 mm |
Inox 304
Inox 304
| 13 mm | 8 mm | 1.25 mm |
Ren Suốt
Ren Suốt
| DIN 912 |
Ren Thô
Ren Thô
|
Ren Phải
Ren Phải
Ren phải là chiều ren phổ biến nhất, các vòng ren nghiêng lên trên và sang bên phải khi quan sát, đây là loại ren được sử dụng rộng rãi trong hầu hết các bu lông và vít, khi xoay theo chiều kim đồng hồ thì chi tiết ren sẽ tiến ra xa khỏi người thao tác, đặc điểm này giúp việc lắp ráp và siết chặt trở nên quen thuộc và dễ dàng, ren phải là tiêu chuẩn mặc định trong đa số ứng dụng cơ khí và dân dụng. | |
| LGCĐT304M1055 | Bulong lục giác chìm đầu trụ inox 304 M10x55 DIN 912 | Liên hệ | 41.180 ₫/ Con | Met |
M10
M10
Ren có đường kính 10 mm là kích thước phổ biến trong cơ khí và xây dựng, thường được sử dụng cho bu lông, vít và ty ren chịu tải trung bình, kích thước này đảm bảo khả năng chịu lực và độ ổn định của mối ghép, ren 10 mm phù hợp cho nhiều ứng dụng công nghiệp và dân dụng, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp tăng độ an toàn và tuổi thọ cho liên kết. | 55 mm | 8 mm |
Inox 304
Inox 304
| 16 mm | 10 mm | 1.5 mm |
Ren Suốt
Ren Suốt
| DIN 912 |
Ren Thô
Ren Thô
|
Ren Phải
Ren Phải
Ren phải là chiều ren phổ biến nhất, các vòng ren nghiêng lên trên và sang bên phải khi quan sát, đây là loại ren được sử dụng rộng rãi trong hầu hết các bu lông và vít, khi xoay theo chiều kim đồng hồ thì chi tiết ren sẽ tiến ra xa khỏi người thao tác, đặc điểm này giúp việc lắp ráp và siết chặt trở nên quen thuộc và dễ dàng, ren phải là tiêu chuẩn mặc định trong đa số ứng dụng cơ khí và dân dụng. | |
| LGCĐT304M1655 | Bulong lục giác chìm đầu trụ inox 304 M16x55 DIN 912 | Liên hệ | 126.390 ₫/ Con | Met |
M16
M16
Ren có đường kính 16 mm là kích thước phổ biến cho các mối ghép chịu tải trung bình đến lớn trong cơ khí và xây dựng, thường được sử dụng cho bu lông, vít và ty ren kết cấu, đường kính này đảm bảo khả năng chịu lực và độ ổn định cao cho liên kết, ren 16 mm phù hợp với nhiều ứng dụng công nghiệp và kết cấu thép, việc sử dụng đúng kích thước ren giúp tăng độ an toàn và tuổi thọ cho mối ghép. | 55 mm | 14 mm |
Inox 304
Inox 304
| 24 mm | 16 mm | 2.0 mm |
Ren Suốt
Ren Suốt
| DIN 912 |
Ren Thô
Ren Thô
|
Ren Phải
Ren Phải
Ren phải là chiều ren phổ biến nhất, các vòng ren nghiêng lên trên và sang bên phải khi quan sát, đây là loại ren được sử dụng rộng rãi trong hầu hết các bu lông và vít, khi xoay theo chiều kim đồng hồ thì chi tiết ren sẽ tiến ra xa khỏi người thao tác, đặc điểm này giúp việc lắp ráp và siết chặt trở nên quen thuộc và dễ dàng, ren phải là tiêu chuẩn mặc định trong đa số ứng dụng cơ khí và dân dụng. | |
| LGCĐT304M2055 | Bulong lục giác chìm đầu trụ inox 304 M20x55 DIN 912 | Liên hệ | 179.930 ₫/ Con | Met |
M20
M20
Ren có đường kính 20 mm là kích thước lớn, thường được sử dụng cho các mối ghép chịu tải cao trong cơ khí và kết cấu thép, phù hợp cho bu lông và ty ren công nghiệp, đường kính này giúp tăng khả năng chịu lực và độ ổn định của liên kết, ren 20 mm được ứng dụng rộng rãi trong máy móc nặng và xây dựng, việc sử dụng đúng kích thước ren giúp đảm bảo an toàn và tuổi thọ lâu dài cho mối ghép. | 55 mm | 17 mm |
Inox 304
Inox 304
| 30 mm | 20 mm | 2.5 mm |
Ren Suốt
Ren Suốt
| DIN 912 |
Ren Thô
Ren Thô
|
Ren Phải
Ren Phải
Ren phải là chiều ren phổ biến nhất, các vòng ren nghiêng lên trên và sang bên phải khi quan sát, đây là loại ren được sử dụng rộng rãi trong hầu hết các bu lông và vít, khi xoay theo chiều kim đồng hồ thì chi tiết ren sẽ tiến ra xa khỏi người thao tác, đặc điểm này giúp việc lắp ráp và siết chặt trở nên quen thuộc và dễ dàng, ren phải là tiêu chuẩn mặc định trong đa số ứng dụng cơ khí và dân dụng. | |
| LGCĐT304RLM855 | Bulong lục giác chìm đầu trụ inox 304 M8x55 DIN 912 – Ren lửng | Liên hệ | 21.760 ₫/ Con | Met | M8 | 55 mm | 6 mm |
Inox 304
Inox 304
| 13 mm | 8 mm | 1.25 mm |
Ren Lửng
Ren Lửng
| DIN 912 |
Ren Thô
Ren Thô
|
Ren Phải
Ren Phải
Ren phải là chiều ren phổ biến nhất, các vòng ren nghiêng lên trên và sang bên phải khi quan sát, đây là loại ren được sử dụng rộng rãi trong hầu hết các bu lông và vít, khi xoay theo chiều kim đồng hồ thì chi tiết ren sẽ tiến ra xa khỏi người thao tác, đặc điểm này giúp việc lắp ráp và siết chặt trở nên quen thuộc và dễ dàng, ren phải là tiêu chuẩn mặc định trong đa số ứng dụng cơ khí và dân dụng. |

Inox 304 là loại thép không gỉ austenitic phổ biến nhất hiện nay, có hàm lượng crom và niken cao giúp chống ăn mòn và oxy hóa tốt trong môi trường thông thường, vật liệu này có độ bền cơ học ổn định, dễ gia công và hàn, Inox 304 được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp thực phẩm, y tế, xây dựng và thiết bị dân dụng, so với Inox 316 thì khả năng chống ăn mòn trong môi trường hóa chất mạnh kém hơn, tuy nhiên Inox 304 có giá thành hợp lý và đáp ứng tốt đa số nhu cầu sử dụng.

