Bàn Ren Tròn
| Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | Tồn kho | Đơn giá |
Hệ
|
Vật Liệu
|
Loại Ren
|
Size Ren
|
Bước Ren
|
Cấp Ren
|
Đường Kính Ngoài
|
Độ Dày
|
Kiểu Dáng
|
Mua hàng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TYU042VDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M42x4.5 TYU042VDNEBC | Liên hệ | 14.151.900 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
|
M42
M42
Ren có đường kính 42 mm là kích thước danh nghĩa của phần ren, thể hiện bề rộng ngoài của ren. Thông số này được sử dụng để xác định khả năng lắp ghép với đai ốc hoặc chi tiết ren tương ứng. Đường kính ren ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng chịu lực và độ bền của mối ghép. Việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp đảm bảo độ ổn định khi lắp đặt. Thông số 42 mm thường được sử dụng trong các ứng dụng cơ khí và kết cấu yêu cầu độ chắc chắn cao. | 4.5 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 75 mm | 25 mm | Loại 2 | |
| TYE3.5DDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M3.5×0.35 TYE3.5DDNEBC | Liên hệ | 1.754.900 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
|
M3.5
M3.5
Ren có đường kính 3,5 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong các thiết bị điện, điện tử và cơ khí chính xác, phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ đến trung bình, kích thước này giúp đảm bảo lắp ráp chính xác và ổn định, ren 3,5 mm được dùng phổ biến trong các chi tiết máy nhỏ và kết cấu nhẹ, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp hạn chế hư hỏng ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.35 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 20 mm | 7 mm | Loại 1 | |
| TYU042UDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M42x4 TYU042UDNEBC | Liên hệ | 14.876.400 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
|
M42
M42
Ren có đường kính 42 mm là kích thước danh nghĩa của phần ren, thể hiện bề rộng ngoài của ren. Thông số này được sử dụng để xác định khả năng lắp ghép với đai ốc hoặc chi tiết ren tương ứng. Đường kính ren ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng chịu lực và độ bền của mối ghép. Việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp đảm bảo độ ổn định khi lắp đặt. Thông số 42 mm thường được sử dụng trong các ứng dụng cơ khí và kết cấu yêu cầu độ chắc chắn cao. | 4 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 75 mm | 25 mm | Loại 2 | |
| T1E3.5DDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M3.5×0.35 T1E3.5DDNEBC | Liên hệ | 1.754.900 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
|
M3.5
M3.5
Ren có đường kính 3,5 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong các thiết bị điện, điện tử và cơ khí chính xác, phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ đến trung bình, kích thước này giúp đảm bảo lắp ráp chính xác và ổn định, ren 3,5 mm được dùng phổ biến trong các chi tiết máy nhỏ và kết cấu nhẹ, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp hạn chế hư hỏng ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.35 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 20 mm | 7 mm | Loại 1 | |
| TYU042SDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M42x3 TYU042SDNEBC | Liên hệ | 14.876.400 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
|
M42
M42
Ren có đường kính 42 mm là kích thước danh nghĩa của phần ren, thể hiện bề rộng ngoài của ren. Thông số này được sử dụng để xác định khả năng lắp ghép với đai ốc hoặc chi tiết ren tương ứng. Đường kính ren ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng chịu lực và độ bền của mối ghép. Việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp đảm bảo độ ổn định khi lắp đặt. Thông số 42 mm thường được sử dụng trong các ứng dụng cơ khí và kết cấu yêu cầu độ chắc chắn cao. | 3 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 75 mm | 25 mm | Loại 2 | |
| TYE4.0IDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M4x0.7 TYE4.0IDNEBC | Liên hệ | 1.086.750 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
|
M4
M4
Ren có đường kính 4 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp nhỏ, phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, kích thước này giúp đảm bảo độ chính xác và ổn định khi lắp ráp, ren 4 mm được ứng dụng phổ biến trong các chi tiết máy và thiết bị dân dụng nhỏ, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.7 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 20 mm | 7 mm | Loại 1 | |
| TYU042QDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M42x2 TYU042QDNEBC | Liên hệ | 14.876.400 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
|
M42
M42
Ren có đường kính 42 mm là kích thước danh nghĩa của phần ren, thể hiện bề rộng ngoài của ren. Thông số này được sử dụng để xác định khả năng lắp ghép với đai ốc hoặc chi tiết ren tương ứng. Đường kính ren ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng chịu lực và độ bền của mối ghép. Việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp đảm bảo độ ổn định khi lắp đặt. Thông số 42 mm thường được sử dụng trong các ứng dụng cơ khí và kết cấu yêu cầu độ chắc chắn cao. | 2 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 75 mm | 25 mm | Loại 2 | |
| T1E4.0IDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M4x0.7 T1E4.0IDNEBC | Liên hệ | 1.086.750 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
|
M4
M4
Ren có đường kính 4 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp nhỏ, phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, kích thước này giúp đảm bảo độ chính xác và ổn định khi lắp ráp, ren 4 mm được ứng dụng phổ biến trong các chi tiết máy và thiết bị dân dụng nhỏ, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.7 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 20 mm | 7 mm | Loại 1 | |
| TYU042ODNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M42x1.5 TYU042ODNEBC | Liên hệ | 14.876.400 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
|
M42
M42
Ren có đường kính 42 mm là kích thước danh nghĩa của phần ren, thể hiện bề rộng ngoài của ren. Thông số này được sử dụng để xác định khả năng lắp ghép với đai ốc hoặc chi tiết ren tương ứng. Đường kính ren ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng chịu lực và độ bền của mối ghép. Việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp đảm bảo độ ổn định khi lắp đặt. Thông số 42 mm thường được sử dụng trong các ứng dụng cơ khí và kết cấu yêu cầu độ chắc chắn cao. | 1.5 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 75 mm | 25 mm | Loại 2 | |
| TYG4.0IDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M4x0.7 TYG4.0IDNEBC | Liên hệ | 1.299.270 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
|
M4
M4
Ren có đường kính 4 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp nhỏ, phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, kích thước này giúp đảm bảo độ chính xác và ổn định khi lắp ráp, ren 4 mm được ứng dụng phổ biến trong các chi tiết máy và thiết bị dân dụng nhỏ, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.7 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 25 mm | 9 mm | Loại 1 | |
| TYU042MDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M42x1 TYU042MDNEBC | Liên hệ | 19.642.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
|
M42
M42
Ren có đường kính 42 mm là kích thước danh nghĩa của phần ren, thể hiện bề rộng ngoài của ren. Thông số này được sử dụng để xác định khả năng lắp ghép với đai ốc hoặc chi tiết ren tương ứng. Đường kính ren ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng chịu lực và độ bền của mối ghép. Việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp đảm bảo độ ổn định khi lắp đặt. Thông số 42 mm thường được sử dụng trong các ứng dụng cơ khí và kết cấu yêu cầu độ chắc chắn cao. | 1 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 75 mm | 25 mm | Loại 2 | |
| T1G4.0IDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M4x0.7 T1G4.0IDNEBC | Liên hệ | 1.299.270 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
|
M4
M4
Ren có đường kính 4 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp nhỏ, phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, kích thước này giúp đảm bảo độ chính xác và ổn định khi lắp ráp, ren 4 mm được ứng dụng phổ biến trong các chi tiết máy và thiết bị dân dụng nhỏ, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.7 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 25 mm | 9 mm | Loại 1 | |
| TYJ4.0IDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M4x0.7 TYJ4.0IDNEBC | Liên hệ | 2.028.600 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
|
M4
M4
Ren có đường kính 4 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp nhỏ, phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, kích thước này giúp đảm bảo độ chính xác và ổn định khi lắp ráp, ren 4 mm được ứng dụng phổ biến trong các chi tiết máy và thiết bị dân dụng nhỏ, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.7 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 38 mm | 13 mm | Loại 1 | |
| TYU044QDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M44x2 TYU044QDNEBC | Liên hệ | 14.876.400 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
| M44 | 2 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 75 mm | 25 mm | Loại 2 | |
| TYE4.0JDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M4x0.75 TYE4.0JDNEBC | Liên hệ | 1.146.320 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
|
M4
M4
Ren có đường kính 4 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp nhỏ, phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, kích thước này giúp đảm bảo độ chính xác và ổn định khi lắp ráp, ren 4 mm được ứng dụng phổ biến trong các chi tiết máy và thiết bị dân dụng nhỏ, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.75 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 20 mm | 7 mm | Loại 1 | |
| TYU044ODNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M44x1.5 TYU044ODNEBC | Liên hệ | 14.876.400 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M44 | 1.5 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 75 mm | 25 mm | Loại 2 | |
| T1E4.0JDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M4x0.75 T1E4.0JDNEBC | Liên hệ | 1.146.320 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
|
M4
M4
Ren có đường kính 4 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp nhỏ, phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, kích thước này giúp đảm bảo độ chính xác và ổn định khi lắp ráp, ren 4 mm được ứng dụng phổ biến trong các chi tiết máy và thiết bị dân dụng nhỏ, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.75 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 20 mm | 7 mm | Loại 1 | |
| TYU045VDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M45x4.5 TYU045VDNEBC | Liên hệ | 14.876.400 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
| M45 | 4.5 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 75 mm | 25 mm | Loại 2 | |
| TYG4.0JDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M4x0.75 TYG4.0JDNEBC | Liên hệ | 1.379.770 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
|
M4
M4
Ren có đường kính 4 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp nhỏ, phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, kích thước này giúp đảm bảo độ chính xác và ổn định khi lắp ráp, ren 4 mm được ứng dụng phổ biến trong các chi tiết máy và thiết bị dân dụng nhỏ, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.75 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 25 mm | 9 mm | Loại 1 | |
| TYW045VDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M45x4.5 TYW045VDNEBC | Liên hệ | 32.522.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
| M45 | 4.5 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 100 mm | 30 mm | Loại 2 | |
| T1G4.0JDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M4x0.75 T1G4.0JDNEBC | Liên hệ | 1.379.770 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
|
M4
M4
Ren có đường kính 4 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp nhỏ, phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, kích thước này giúp đảm bảo độ chính xác và ổn định khi lắp ráp, ren 4 mm được ứng dụng phổ biến trong các chi tiết máy và thiết bị dân dụng nhỏ, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.75 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 25 mm | 9 mm | Loại 1 | |
| TYY045VDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M45x4.5 TYY045VDNEBC | Liên hệ | 32.522.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
| M45 | 4.5 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 105 mm | 30 mm | Loại 2 | |
| TYE4.0GDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M4x0.5 TYE4.0GDNEBC | Liên hệ | 1.352.400 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
|
M4
M4
Ren có đường kính 4 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp nhỏ, phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, kích thước này giúp đảm bảo độ chính xác và ổn định khi lắp ráp, ren 4 mm được ứng dụng phổ biến trong các chi tiết máy và thiết bị dân dụng nhỏ, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.5 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 20 mm | 7 mm | Loại 1 | |
| TYU045UDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M45x4 TYU045UDNEBC | Liên hệ | 14.876.400 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M45 | 4 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 75 mm | 25 mm | Loại 2 |
- « Trang trước
- 1
- …
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- …
- 24
- Trang sau »

