Bàn Ren Tròn
| Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | Tồn kho | Đơn giá |
Hệ
|
Vật Liệu
|
Loại Ren
|
Size Ren
|
Bước Ren
|
Cấp Ren
|
Đường Kính Ngoài
|
Độ Dày
|
Kiểu Dáng
|
Mua hàng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TYE2.3EDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M2.3×0.4 TYE2.3EDNEBC | Liên hệ | 1.086.750 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
| M2.3 | 0.4 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 20 mm | 7 mm | Loại 1 | |
| TYR033ODNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M33x1.5 TYR033ODNEBC | Liên hệ | 8.162.700 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
|
M33
M33
Ren có đường kính 33 mm là kích thước rất lớn, thường được sử dụng cho các mối ghép chịu tải cực cao trong cơ khí và kết cấu thép nặng, phù hợp cho bu lông và ty ren trong các hệ thống công nghiệp quy mô lớn, đường kính này giúp tăng khả năng chịu lực và độ ổn định vượt trội cho liên kết, ren 33 mm được ứng dụng phổ biến trong máy móc hạng nặng, kết cấu cầu trục và công trình công nghiệp lớn, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp đảm bảo an toàn và độ bền lâu dài cho mối ghép. | 1.5 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 63 mm | 20 mm | Loại 2 | |
| TYU033ODNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M33x1.5 TYU033ODNEBC | Liên hệ | 14.876.400 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
|
M33
M33
Ren có đường kính 33 mm là kích thước rất lớn, thường được sử dụng cho các mối ghép chịu tải cực cao trong cơ khí và kết cấu thép nặng, phù hợp cho bu lông và ty ren trong các hệ thống công nghiệp quy mô lớn, đường kính này giúp tăng khả năng chịu lực và độ ổn định vượt trội cho liên kết, ren 33 mm được ứng dụng phổ biến trong máy móc hạng nặng, kết cấu cầu trục và công trình công nghiệp lớn, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp đảm bảo an toàn và độ bền lâu dài cho mối ghép. | 1.5 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 75 mm | 25 mm | Loại 2 | |
| T1E2.3EDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M2.3×0.4 T1E2.3EDNEBC | Liên hệ | 1.086.750 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
| M2.3 | 0.4 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 20 mm | 7 mm | Loại 1 | |
| TYR033MDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M33x1 TYR033MDNEBC | Liên hệ | 11.414.900 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
|
M33
M33
Ren có đường kính 33 mm là kích thước rất lớn, thường được sử dụng cho các mối ghép chịu tải cực cao trong cơ khí và kết cấu thép nặng, phù hợp cho bu lông và ty ren trong các hệ thống công nghiệp quy mô lớn, đường kính này giúp tăng khả năng chịu lực và độ ổn định vượt trội cho liên kết, ren 33 mm được ứng dụng phổ biến trong máy móc hạng nặng, kết cấu cầu trục và công trình công nghiệp lớn, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp đảm bảo an toàn và độ bền lâu dài cho mối ghép. | 1 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 63 mm | 20 mm | Loại 2 | |
| TYE2.3BDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M2.3×0.25 TYE2.3BDNEBC | Liên hệ | 1.754.900 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M2.3 | 0.25 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 20 mm | 7 mm | Loại 1 | |
| TYU033MDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M33x1 TYU033MDNEBC | Liên hệ | 19.642.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
|
M33
M33
Ren có đường kính 33 mm là kích thước rất lớn, thường được sử dụng cho các mối ghép chịu tải cực cao trong cơ khí và kết cấu thép nặng, phù hợp cho bu lông và ty ren trong các hệ thống công nghiệp quy mô lớn, đường kính này giúp tăng khả năng chịu lực và độ ổn định vượt trội cho liên kết, ren 33 mm được ứng dụng phổ biến trong máy móc hạng nặng, kết cấu cầu trục và công trình công nghiệp lớn, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp đảm bảo an toàn và độ bền lâu dài cho mối ghép. | 1 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 75 mm | 25 mm | Loại 2 | |
| T1E2.3BDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M2.3×0.25 T1E2.3BDNEBC | Liên hệ | 1.754.900 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M2.3 | 0.25 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 20 mm | 7 mm | Loại 1 | |
| TYU034SDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M34x3 TYU034SDNEBC | Liên hệ | 14.876.400 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
| M34 | 3 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 75 mm | 25 mm | Loại 2 | |
| TYE2.5FDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M2.5×0.45 TYE2.5FDNEBC | Liên hệ | 1.086.750 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
|
M2.5
M2.5
Ren có đường kính 2,5 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp tinh, kích thước này phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, ren 2,5 mm giúp đảm bảo độ chính xác và tính ổn định khi lắp ráp, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp hạn chế hư hỏng ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.45 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 20 mm | 7 mm | Loại 1 | |
| TYU034QDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M34x2 TYU034QDNEBC | Liên hệ | 14.876.400 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M34 | 2 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 75 mm | 25 mm | Loại 2 | |
| T1E2.5FDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M2.5×0.45 T1E2.5FDNEBC | Liên hệ | 1.086.750 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
|
M2.5
M2.5
Ren có đường kính 2,5 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp tinh, kích thước này phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, ren 2,5 mm giúp đảm bảo độ chính xác và tính ổn định khi lắp ráp, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp hạn chế hư hỏng ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.45 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 20 mm | 7 mm | Loại 1 | |
| TYU034ODNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M34x1.5 TYU034ODNEBC | Liên hệ | 14.876.400 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M34 | 1.5 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 75 mm | 25 mm | Loại 2 | |
| TYG2.5FDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M2.5×0.45 TYG2.5FDNEBC | Liên hệ | 1.299.270 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
|
M2.5
M2.5
Ren có đường kính 2,5 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp tinh, kích thước này phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, ren 2,5 mm giúp đảm bảo độ chính xác và tính ổn định khi lắp ráp, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp hạn chế hư hỏng ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.45 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 25 mm | 9 mm | Loại 1 | |
| TYU034MDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M34x1 TYU034MDNEBC | Liên hệ | 19.642.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M34 | 1 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 75 mm | 25 mm | Loại 2 | |
| T1G2.5FDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M2.5×0.45 T1G2.5FDNEBC | Liên hệ | 1.299.270 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
|
M2.5
M2.5
Ren có đường kính 2,5 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp tinh, kích thước này phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, ren 2,5 mm giúp đảm bảo độ chính xác và tính ổn định khi lắp ráp, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp hạn chế hư hỏng ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.45 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 25 mm | 9 mm | Loại 1 | |
| TYU035SDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M35x3 TYU035SDNEBC | Liên hệ | 14.876.400 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
| M35 | 3 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 75 mm | 25 mm | Loại 2 | |
| TYE2.5DDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M2.5×0.35 TYE2.5DDNEBC | Liên hệ | 1.754.900 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
|
M2.5
M2.5
Ren có đường kính 2,5 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp tinh, kích thước này phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, ren 2,5 mm giúp đảm bảo độ chính xác và tính ổn định khi lắp ráp, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp hạn chế hư hỏng ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.35 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 20 mm | 7 mm | Loại 1 | |
| TYU035QDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M35x2 TYU035QDNEBC | Liên hệ | 14.876.400 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M35 | 2 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 75 mm | 25 mm | Loại 2 | |
| T1E2.5DDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M2.5×0.35 T1E2.5DDNEBC | Liên hệ | 1.754.900 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
|
M2.5
M2.5
Ren có đường kính 2,5 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp tinh, kích thước này phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, ren 2,5 mm giúp đảm bảo độ chính xác và tính ổn định khi lắp ráp, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp hạn chế hư hỏng ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.35 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 20 mm | 7 mm | Loại 1 | |
| TYE2.6FDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M2.6×0.45 TYE2.6FDNEBC | Liên hệ | 1.086.750 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
| M2.6 | 0.45 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 20 mm | 7 mm | Loại 1 | |
| TYU035ODNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M35x1.5 TYU035ODNEBC | Liên hệ | 14.876.400 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M35 | 1.5 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 75 mm | 25 mm | Loại 2 | |
| T1E2.6FDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M2.6×0.45 T1E2.6FDNEBC | Liên hệ | 1.086.750 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
| M2.6 | 0.45 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 20 mm | 7 mm | Loại 1 | |
| TYU035NDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M35x1.25 TYU035NDNEBC | Liên hệ | 19.642.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M35 | 1.25 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 75 mm | 25 mm | Loại 2 |
- « Trang trước
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- …
- 24
- Trang sau »

