Bàn Ren Tròn
| Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | Tồn kho | Đơn giá |
Hệ
|
Vật Liệu
|
Loại Ren
|
Size Ren
|
Bước Ren
|
Cấp Ren
|
Đường Kính Ngoài
|
Độ Dày
|
Kiểu Dáng
|
Mua hàng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TYU032QDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M32x2 TYU032QDNEBC | Liên hệ | 14.876.400 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M32 | 2 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 75 mm | 25 mm | Loại 2 | |
| TYD2.0BDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M2x0.25 TYD2.0BDNEBC | Liên hệ | 1.980.300 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
|
M2
M2
Ren có đường kính 2 mm là kích thước rất nhỏ, thường được sử dụng trong các thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và linh kiện nhỏ, kích thước này phù hợp cho các mối ghép có tải trọng thấp, ren 2 mm giúp đảm bảo lắp ráp chính xác và gọn nhẹ, việc sử dụng đúng đường kính ren giúp tránh tuôn ren và hư hỏng chi tiết trong quá trình sử dụng. | 0.25 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 16 mm | 5 mm | Loại 1 | |
| TYR032ODNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M32x1.5 TYR032ODNEBC | Liên hệ | 8.162.700 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M32 | 1.5 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 63 mm | 20 mm | Loại 2 | |
| T1D2.0BDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M2x0.25 T1D2.0BDNEBC | Liên hệ | 1.980.300 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
|
M2
M2
Ren có đường kính 2 mm là kích thước rất nhỏ, thường được sử dụng trong các thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và linh kiện nhỏ, kích thước này phù hợp cho các mối ghép có tải trọng thấp, ren 2 mm giúp đảm bảo lắp ráp chính xác và gọn nhẹ, việc sử dụng đúng đường kính ren giúp tránh tuôn ren và hư hỏng chi tiết trong quá trình sử dụng. | 0.25 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 16 mm | 5 mm | Loại 1 | |
| TYU032ODNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M32x1.5 TYU032ODNEBC | Liên hệ | 14.876.400 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M32 | 1.5 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 75 mm | 25 mm | Loại 2 | |
| TYE2.0BDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M2x0.25 TYE2.0BDNEBC | Liên hệ | 1.754.900 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
|
M2
M2
Ren có đường kính 2 mm là kích thước rất nhỏ, thường được sử dụng trong các thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và linh kiện nhỏ, kích thước này phù hợp cho các mối ghép có tải trọng thấp, ren 2 mm giúp đảm bảo lắp ráp chính xác và gọn nhẹ, việc sử dụng đúng đường kính ren giúp tránh tuôn ren và hư hỏng chi tiết trong quá trình sử dụng. | 0.25 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 20 mm | 7 mm | Loại 1 | |
| TYR032MDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M32x1 TYR032MDNEBC | Liên hệ | 11.414.900 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M32 | 1 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 63 mm | 20 mm | Loại 2 | |
| T1E2.0BDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M2x0.25 T1E2.0BDNEBC | Liên hệ | 1.754.900 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
|
M2
M2
Ren có đường kính 2 mm là kích thước rất nhỏ, thường được sử dụng trong các thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và linh kiện nhỏ, kích thước này phù hợp cho các mối ghép có tải trọng thấp, ren 2 mm giúp đảm bảo lắp ráp chính xác và gọn nhẹ, việc sử dụng đúng đường kính ren giúp tránh tuôn ren và hư hỏng chi tiết trong quá trình sử dụng. | 0.25 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 20 mm | 7 mm | Loại 1 | |
| TYU032MDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M32x1 TYU032MDNEBC | Liên hệ | 19.642.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M32 | 1 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 75 mm | 25 mm | Loại 2 | |
| TYD2.2FDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M2.2×0.45 TYD2.2FDNEBC | Liên hệ | 1.242.920 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
| M2.2 | 0.45 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 16 mm | 5 mm | Loại 1 | |
| TYU032GDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M32x0.5 TYU032GDNEBC | Liên hệ | 19.642.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M32 | 0.5 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 75 mm | 25 mm | Loại 2 | |
| T1D2.2FDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M2.2×0.45 T1D2.2FDNEBC | Liên hệ | 1.242.920 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
| M2.2 | 0.45 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 16 mm | 5 mm | Loại 1 | |
| TYE2.2FDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M2.2×0.45 TYE2.2FDNEBC | Liên hệ | 1.086.750 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
| M2.2 | 0.45 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 20 mm | 7 mm | Loại 1 | |
| TYR033TDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M33x3.5 TYR033TDNEBC | Liên hệ | 8.162.700 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
|
M33
M33
Ren có đường kính 33 mm là kích thước rất lớn, thường được sử dụng cho các mối ghép chịu tải cực cao trong cơ khí và kết cấu thép nặng, phù hợp cho bu lông và ty ren trong các hệ thống công nghiệp quy mô lớn, đường kính này giúp tăng khả năng chịu lực và độ ổn định vượt trội cho liên kết, ren 33 mm được ứng dụng phổ biến trong máy móc hạng nặng, kết cấu cầu trục và công trình công nghiệp lớn, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp đảm bảo an toàn và độ bền lâu dài cho mối ghép. | 3.5 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 63 mm | 20 mm | Loại 2 | |
| T1E2.2FDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M2.2×0.45 T1E2.2FDNEBC | Liên hệ | 1.086.750 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
| M2.2 | 0.45 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 20 mm | 7 mm | Loại 1 | |
| TYU033TDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M33x3.5 TYU033TDNEBC | Liên hệ | 13.926.500 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
|
M33
M33
Ren có đường kính 33 mm là kích thước rất lớn, thường được sử dụng cho các mối ghép chịu tải cực cao trong cơ khí và kết cấu thép nặng, phù hợp cho bu lông và ty ren trong các hệ thống công nghiệp quy mô lớn, đường kính này giúp tăng khả năng chịu lực và độ ổn định vượt trội cho liên kết, ren 33 mm được ứng dụng phổ biến trong máy móc hạng nặng, kết cấu cầu trục và công trình công nghiệp lớn, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp đảm bảo an toàn và độ bền lâu dài cho mối ghép. | 3.5 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 75 mm | 25 mm | Loại 2 | |
| TYD2.2BDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M2.2×0.25 TYD2.2BDNEBC | Liên hệ | 1.980.300 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M2.2 | 0.25 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 16 mm | 5 mm | Loại 1 | |
| TYR033SDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M33x3 TYR033SDNEBC | Liên hệ | 8.162.700 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
|
M33
M33
Ren có đường kính 33 mm là kích thước rất lớn, thường được sử dụng cho các mối ghép chịu tải cực cao trong cơ khí và kết cấu thép nặng, phù hợp cho bu lông và ty ren trong các hệ thống công nghiệp quy mô lớn, đường kính này giúp tăng khả năng chịu lực và độ ổn định vượt trội cho liên kết, ren 33 mm được ứng dụng phổ biến trong máy móc hạng nặng, kết cấu cầu trục và công trình công nghiệp lớn, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp đảm bảo an toàn và độ bền lâu dài cho mối ghép. | 3 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 63 mm | 20 mm | Loại 2 | |
| T1D2.2BDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M2.2×0.25 T1D2.2BDNEBC | Liên hệ | 1.980.300 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M2.2 | 0.25 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 16 mm | 5 mm | Loại 1 | |
| TYU033SDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M33x3 TYU033SDNEBC | Liên hệ | 14.876.400 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
|
M33
M33
Ren có đường kính 33 mm là kích thước rất lớn, thường được sử dụng cho các mối ghép chịu tải cực cao trong cơ khí và kết cấu thép nặng, phù hợp cho bu lông và ty ren trong các hệ thống công nghiệp quy mô lớn, đường kính này giúp tăng khả năng chịu lực và độ ổn định vượt trội cho liên kết, ren 33 mm được ứng dụng phổ biến trong máy móc hạng nặng, kết cấu cầu trục và công trình công nghiệp lớn, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp đảm bảo an toàn và độ bền lâu dài cho mối ghép. | 3 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 75 mm | 25 mm | Loại 2 | |
| TYD2.3EDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M2.3×0.4 TYD2.3EDNEBC | Liên hệ | 1.242.920 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
| M2.3 | 0.4 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 16 mm | 5 mm | Loại 1 | |
| TYR033QDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M33x2 TYR033QDNEBC | Liên hệ | 8.162.700 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
|
M33
M33
Ren có đường kính 33 mm là kích thước rất lớn, thường được sử dụng cho các mối ghép chịu tải cực cao trong cơ khí và kết cấu thép nặng, phù hợp cho bu lông và ty ren trong các hệ thống công nghiệp quy mô lớn, đường kính này giúp tăng khả năng chịu lực và độ ổn định vượt trội cho liên kết, ren 33 mm được ứng dụng phổ biến trong máy móc hạng nặng, kết cấu cầu trục và công trình công nghiệp lớn, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp đảm bảo an toàn và độ bền lâu dài cho mối ghép. | 2 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 63 mm | 20 mm | Loại 2 | |
| T1D2.3EDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M2.3×0.4 T1D2.3EDNEBC | Liên hệ | 1.242.920 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
| M2.3 | 0.4 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 16 mm | 5 mm | Loại 1 | |
| TYU033QDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M33x2 TYU033QDNEBC | Liên hệ | 14.876.400 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
|
M33
M33
Ren có đường kính 33 mm là kích thước rất lớn, thường được sử dụng cho các mối ghép chịu tải cực cao trong cơ khí và kết cấu thép nặng, phù hợp cho bu lông và ty ren trong các hệ thống công nghiệp quy mô lớn, đường kính này giúp tăng khả năng chịu lực và độ ổn định vượt trội cho liên kết, ren 33 mm được ứng dụng phổ biến trong máy móc hạng nặng, kết cấu cầu trục và công trình công nghiệp lớn, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp đảm bảo an toàn và độ bền lâu dài cho mối ghép. | 2 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 75 mm | 25 mm | Loại 2 |
- « Trang trước
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- …
- 24
- Trang sau »

