Bàn Ren Tròn
| Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | Tồn kho | Đơn giá |
Hệ
|
Vật Liệu
|
Loại Ren
|
Size Ren
|
Bước Ren
|
Cấp Ren
|
Đường Kính Ngoài
|
Độ Dày
|
Kiểu Dáng
|
Mua hàng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TYW055SDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M55x3 TYW055SDNEBC | Liên hệ | 32.522.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M55 | 3 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 100 mm | 30 mm | Loại 2 | |
| TYJ013GDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M13x0.5 TYJ013GDNEBC | Liên hệ | 3.719.100 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M13 | 0.5 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 38 mm | 13 mm | Loại 1 | |
| TYY055SDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M55x3 TYY055SDNEBC | Liên hệ | 32.522.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M55 | 3 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 105 mm | 30 mm | Loại 2 | |
| TYJ014QDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M14x2 TYJ014QDNEBC | Liên hệ | 1.754.900 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
|
M14
M14
Ren có đường kính 14 mm là kích thước thường dùng trong các kết cấu cơ khí và xây dựng chịu tải, phù hợp cho bu lông và ty ren yêu cầu độ bền cao, kích thước này giúp tăng khả năng chịu lực và độ ổn định của mối ghép, ren 14 mm được sử dụng phổ biến trong máy móc và kết cấu thép, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp đảm bảo an toàn và hiệu quả sử dụng lâu dài. | 2 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 38 mm | 13 mm | Loại 1 | |
| TYM014QDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M14x2 TYM014QDNEBC | Liên hệ | 2.849.700 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
|
M14
M14
Ren có đường kính 14 mm là kích thước thường dùng trong các kết cấu cơ khí và xây dựng chịu tải, phù hợp cho bu lông và ty ren yêu cầu độ bền cao, kích thước này giúp tăng khả năng chịu lực và độ ổn định của mối ghép, ren 14 mm được sử dụng phổ biến trong máy móc và kết cấu thép, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp đảm bảo an toàn và hiệu quả sử dụng lâu dài. | 2 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 50 mm | 16 mm | Loại 1 | |
| TYW055QDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M55x2 TYW055QDNEBC | Liên hệ | 32.522.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M55 | 2 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 100 mm | 30 mm | Loại 2 | |
| TYJ014ODNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M14x1.5 TYJ014ODNEBC | Liên hệ | 1.754.900 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
|
M14
M14
Ren có đường kính 14 mm là kích thước thường dùng trong các kết cấu cơ khí và xây dựng chịu tải, phù hợp cho bu lông và ty ren yêu cầu độ bền cao, kích thước này giúp tăng khả năng chịu lực và độ ổn định của mối ghép, ren 14 mm được sử dụng phổ biến trong máy móc và kết cấu thép, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp đảm bảo an toàn và hiệu quả sử dụng lâu dài. | 1.5 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 38 mm | 13 mm | Loại 1 | |
| TYY055QDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M55x2 TYY055QDNEBC | Liên hệ | 32.522.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M55 | 2 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 105 mm | 30 mm | Loại 2 | |
| TYM014ODNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M14x1.5 TYM014ODNEBC | Liên hệ | 2.849.700 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
|
M14
M14
Ren có đường kính 14 mm là kích thước thường dùng trong các kết cấu cơ khí và xây dựng chịu tải, phù hợp cho bu lông và ty ren yêu cầu độ bền cao, kích thước này giúp tăng khả năng chịu lực và độ ổn định của mối ghép, ren 14 mm được sử dụng phổ biến trong máy móc và kết cấu thép, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp đảm bảo an toàn và hiệu quả sử dụng lâu dài. | 1.5 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 50 mm | 16 mm | Loại 1 | |
| TYW055ODNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M55x1.5 TYW055ODNEBC | Liên hệ | 32.522.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M55 | 1.5 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 100 mm | 30 mm | Loại 2 | |
| TYJ014NDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M14x1.25 TYJ014NDNEBC | Liên hệ | 2.415.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
|
M14
M14
Ren có đường kính 14 mm là kích thước thường dùng trong các kết cấu cơ khí và xây dựng chịu tải, phù hợp cho bu lông và ty ren yêu cầu độ bền cao, kích thước này giúp tăng khả năng chịu lực và độ ổn định của mối ghép, ren 14 mm được sử dụng phổ biến trong máy móc và kết cấu thép, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp đảm bảo an toàn và hiệu quả sử dụng lâu dài. | 1.25 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 38 mm | 13 mm | Loại 1 | |
| TYY055ODNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M55x1.5 TYY055ODNEBC | Liên hệ | 32.522.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M55 | 1.5 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 105 mm | 30 mm | Loại 2 | |
| TYJ014MDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M14x1 TYJ014MDNEBC | Liên hệ | 2.415.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
|
M14
M14
Ren có đường kính 14 mm là kích thước thường dùng trong các kết cấu cơ khí và xây dựng chịu tải, phù hợp cho bu lông và ty ren yêu cầu độ bền cao, kích thước này giúp tăng khả năng chịu lực và độ ổn định của mối ghép, ren 14 mm được sử dụng phổ biến trong máy móc và kết cấu thép, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp đảm bảo an toàn và hiệu quả sử dụng lâu dài. | 1 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 38 mm | 13 mm | Loại 1 | |
| TYW056XDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M56x5.5 TYW056XDNEBC | Liên hệ | 32.522.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
| M56 | 5.5 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 100 mm | 36 mm | Loại 2 | |
| TYJ014JDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M14x0.75 TYJ014JDNEBC | Liên hệ | 3.284.400 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
|
M14
M14
Ren có đường kính 14 mm là kích thước thường dùng trong các kết cấu cơ khí và xây dựng chịu tải, phù hợp cho bu lông và ty ren yêu cầu độ bền cao, kích thước này giúp tăng khả năng chịu lực và độ ổn định của mối ghép, ren 14 mm được sử dụng phổ biến trong máy móc và kết cấu thép, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp đảm bảo an toàn và hiệu quả sử dụng lâu dài. | 0.75 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 38 mm | 13 mm | Loại 1 | |
| TYY056XDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M56x5.5 TYY056XDNEBC | Liên hệ | 32.522.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
| M56 | 5.5 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 105 mm | 36 mm | Loại 2 | |
| TYJ014GDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M14x0.5 TYJ014GDNEBC | Liên hệ | 3.719.100 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
|
M14
M14
Ren có đường kính 14 mm là kích thước thường dùng trong các kết cấu cơ khí và xây dựng chịu tải, phù hợp cho bu lông và ty ren yêu cầu độ bền cao, kích thước này giúp tăng khả năng chịu lực và độ ổn định của mối ghép, ren 14 mm được sử dụng phổ biến trong máy móc và kết cấu thép, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp đảm bảo an toàn và hiệu quả sử dụng lâu dài. | 0.5 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 38 mm | 13 mm | Loại 1 | |
| TYC056XDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M56x5.5 TYC056XDNEBC | Liên hệ | 41.216.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
| M56 | 5.5 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 120 mm | 36 mm | Loại 2 | |
| TYF056XDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M56x5.5 TYF056XDNEBC | Liên hệ | 41.216.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
| M56 | 5.5 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 125 mm | 36 mm | Loại 2 | |
| TYJ015QDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M15x2 TYJ015QDNEBC | Liên hệ | 2.028.600 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
| M15 | 2 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 38 mm | 13 mm | Loại 1 | |
| TYW056UDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M56x4 TYW056UDNEBC | Liên hệ | 32.522.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M56 | 4 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 100 mm | 30 mm | Loại 2 | |
| TYJ015ODNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M15x1.5 TYJ015ODNEBC | Liên hệ | 1.754.900 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M15 | 1.5 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 38 mm | 13 mm | Loại 1 | |
| TYY056UDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M56x4 TYY056UDNEBC | Liên hệ | 32.522.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M56 | 4 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 105 mm | 30 mm | Loại 2 | |
| TYJ015NDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M15x1.25 TYJ015NDNEBC | Liên hệ | 2.415.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M15 | 1.25 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 38 mm | 13 mm | Loại 1 |
- « Trang trước
- 1
- …
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- …
- 24
- Trang sau »

