Bàn Ren Tròn Yamawa Loại 2
| Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | Tồn kho | Đơn giá |
Hệ
|
Vật Liệu
|
Loại Ren
|
Size Ren
|
Bước Ren
|
Cấp Ren
|
Đường Kính Ngoài
|
Độ Dày
|
Kiểu Dáng
|
Mua hàng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TYC065UDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M65x4 TYC065UDNEBC | Liên hệ | 41.216.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M65 | 4 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 120 mm | 30 mm | Loại 2 | |
| TYC065SDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M65x3 TYC065SDNEBC | Liên hệ | 41.216.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M65 | 3 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 120 mm | 30 mm | Loại 2 | |
| TYC065QDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M65x2 TYC065QDNEBC | Liên hệ | 41.216.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M65 | 2 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 120 mm | 30 mm | Loại 2 | |
| TYC065ODNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M65x1.5 TYC065ODNEBC | Liên hệ | 41.216.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M65 | 1.5 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 120 mm | 30 mm | Loại 2 | |
| TYC068YDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M68x6 TYC068YDNEBC | Liên hệ | 41.216.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
| M68 | 6 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 120 mm | 36 mm | Loại 2 | |
| TYC068UDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M68x4 TYC068UDNEBC | Liên hệ | 41.216.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M68 | 4 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 120 mm | 30 mm | Loại 2 | |
| TYC068SDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M68x3 TYC068SDNEBC | Liên hệ | 41.216.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M68 | 3 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 120 mm | 30 mm | Loại 2 | |
| TYC068QDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M68x2 TYC068QDNEBC | Liên hệ | 41.216.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M68 | 2 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 120 mm | 30 mm | Loại 2 | |
| TYC068ODNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M68x1.5 TYC068ODNEBC | Liên hệ | 41.216.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M68 | 1.5 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 120 mm | 30 mm | Loại 2 | |
| TYC070YDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M70x6 TYC070YDNEBC | Liên hệ | 41.216.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
| M70 | 6 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 120 mm | 36 mm | Loại 2 | |
| TYC070UDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M70x4 TYC070UDNEBC | Liên hệ | 41.216.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M70 | 4 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 120 mm | 30 mm | Loại 2 | |
| TYC070SDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M70x3 TYC070SDNEBC | Liên hệ | 41.216.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M70 | 3 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 120 mm | 30 mm | Loại 2 | |
| TYC070QDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M70x2 TYC070QDNEBC | Liên hệ | 41.216.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M70 | 2 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 120 mm | 30 mm | Loại 2 | |
| TYC070ODNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M70x1.5 TYC070ODNEBC | Liên hệ | 41.216.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M70 | 1.5 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 120 mm | 30 mm | Loại 2 | |
| TYC072YDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M72x6 TYC072YDNEBC | Liên hệ | 41.216.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
| M72 | 6 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 120 mm | 36 mm | Loại 2 | |
| TYC072UDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M72x4 TYC072UDNEBC | Liên hệ | 41.216.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M72 | 4 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 120 mm | 30 mm | Loại 2 | |
| TYC072SDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M72x3 TYC072SDNEBC | Liên hệ | 41.216.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M72 | 3 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 120 mm | 30 mm | Loại 2 | |
| TYC072QDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M72x2 TYC072QDNEBC | Liên hệ | 41.216.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M72 | 2 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 120 mm | 30 mm | Loại 2 | |
| TYC072ODNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M72x1.5 TYC072ODNEBC | Liên hệ | 41.216.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M72 | 1.5 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 120 mm | 30 mm | Loại 2 | |
| TYC075YDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M75x6 TYC075YDNEBC | Liên hệ | 41.216.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
| M75 | 6 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 120 mm | 36 mm | Loại 2 | |
| TYC075UDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M75x4 TYC075UDNEBC | Liên hệ | 41.216.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M75 | 4 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 120 mm | 30 mm | Loại 2 | |
| TYC075SDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M75x3 TYC075SDNEBC | Liên hệ | 41.216.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M75 | 3 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 120 mm | 30 mm | Loại 2 | |
| TYC075QDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M75x2 TYC075QDNEBC | Liên hệ | 41.216.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M75 | 2 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 120 mm | 30 mm | Loại 2 | |
| TYC075ODNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M75x1.5 TYC075ODNEBC | Liên hệ | 41.216.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M75 | 1.5 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 120 mm | 30 mm | Loại 2 |
