Bàn Ren Tròn Yamawa Loại 2
| Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | Tồn kho | Đơn giá |
Hệ
|
Vật Liệu
|
Loại Ren
|
Size Ren
|
Bước Ren
|
Cấp Ren
|
Đường Kính Ngoài
|
Độ Dày
|
Kiểu Dáng
|
Mua hàng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TYW060UDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M60x4 TYW060UDNEBC | Liên hệ | 32.522.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M60 | 4 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 100 mm | 30 mm | Loại 2 | |
| TYY060UDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M60x4 TYY060UDNEBC | Liên hệ | 32.522.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M60 | 4 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 105 mm | 30 mm | Loại 2 | |
| TYC060UDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M60x4 TYC060UDNEBC | Liên hệ | 41.216.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M60 | 4 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 120 mm | 30 mm | Loại 2 | |
| TYF060UDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M60x4 TYF060UDNEBC | Liên hệ | 41.216.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M60 | 4 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 125 mm | 30 mm | Loại 2 | |
| TYW060SDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M60x3 TYW060SDNEBC | Liên hệ | 32.522.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M60 | 3 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 100 mm | 30 mm | Loại 2 | |
| TYY060SDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M60x3 TYY060SDNEBC | Liên hệ | 32.522.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M60 | 3 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 105 mm | 30 mm | Loại 2 | |
| TYC060SDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M60x3 TYC060SDNEBC | Liên hệ | 41.216.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M60 | 3 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 120 mm | 30 mm | Loại 2 | |
| TYF060SDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M60x3 TYF060SDNEBC | Liên hệ | 41.216.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M60 | 3 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 125 mm | 30 mm | Loại 2 | |
| TYW060QDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M60x2 TYW060QDNEBC | Liên hệ | 32.522.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M60 | 2 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 100 mm | 30 mm | Loại 2 | |
| TYY060QDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M60x2 TYY060QDNEBC | Liên hệ | 32.522.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M60 | 2 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 105 mm | 30 mm | Loại 2 | |
| TYC060QDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M60x2 TYC060QDNEBC | Liên hệ | 41.216.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M60 | 2 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 120 mm | 30 mm | Loại 2 | |
| TYF060QDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M60x2 TYF060QDNEBC | Liên hệ | 41.216.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M60 | 2 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 125 mm | 30 mm | Loại 2 | |
| TYW060ODNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M60x1.5 TYW060ODNEBC | Liên hệ | 32.522.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M60 | 1.5 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 100 mm | 30 mm | Loại 2 | |
| TYY060ODNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M60x1.5 TYY060ODNEBC | Liên hệ | 32.522.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M60 | 1.5 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 105 mm | 30 mm | Loại 2 | |
| TYC060ODNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M60x1.5 TYC060ODNEBC | Liên hệ | 41.216.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M60 | 1.5 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 120 mm | 30 mm | Loại 2 | |
| TYF060ODNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M60x1.5 TYF060ODNEBC | Liên hệ | 41.216.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M60 | 1.5 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 125 mm | 30 mm | Loại 2 |
